Dữ liệu hiệu lực 11/08/2026 kiểm tra gần nhất 11/08 · 15:06

Cập nhật 11/08/2026

Lãi suất tiết kiệm 6 tháng

36 ngân hàng · lĩnh lãi cuối kỳ

Chính thức cao nhất · 6 tháng

LPBank

7,10%/năm

35.500.000 đ tiền lãi / 1 tỷ

Lưu ý:Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức. Xác nhận trực tiếp với ngân hàng trước khi quyết định.

Cao nhất theo trang công bố
7,10%/năm LPBankonline · lpbank.com.vn
Thị trường đang chào
9,50%/năm LPBankKhảo sát thị trường · Hà NộiLưu ý:ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức
Chênh cao nhất – thấp nhất
3,7điểm 18,5 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 6 thángtrung vị 6,05%/năm · 22 ngân hàng

01 Kỳ hạn 6 tháng

Kênh gửi

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 6 tháng của 8 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng Mở chi tiết
1 LPBank Cổ phần 9,50còn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 07/08 · 11:41 không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện 7,10 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,50%/năm · Khảo sát thị trường · Hà Nội · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:41
Niêm yết
7,10%/năm · online · lpbank.com.vn · đọc 06/08 · 15:15
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,50% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 07/08 · 11:41 · mức tối đa được rao
  • 9,00% từ 500 triệu trở lên · Hà Nội · 1 nguồn · 08/08 · 18:35

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE

Chênh 2,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

2 HDBank Cổ phần 5,50–9,50còn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng4 nguồn · 10/08 · 09:04 không nêu số tiền 5,65 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
5,50–9,50%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 4 nguồn · đọc 10/08 · 09:04
Niêm yết
5,65%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 5,50–9,50% không nêu số tiền · 4 nguồn · 10/08 · 09:04
  • 9,20% từ 2000 triệu trở lên · 1 nguồn · 09/08 · 15:57

Điều kiện và lưu ý

d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 06 tháng 5,65

Chênh 3,85 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

3 SeABank Cổ phần 8,46–9,50 Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:00 không nêu số tiền 4,45 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,46–9,50%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 09:00
Niêm yết
4,45%/năm · seabank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ

Chênh 5,05 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SeABank →

4 SHB Cổ phần 9,30–9,50chưa có niêm yết đối chiếucòn 2 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 19:40 từ 4 tỷ

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,30–9,50%/năm · Khảo sát thị trường · Hà Nội · 1 nguồn · đọc 09/08 · 19:40
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,30–9,50% từ 4000 triệu trở lên · Hà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 19:40
  • 9,30% không nêu số tiền · TP.HCM · 2 nguồn · 09/08 · 22:00
  • 9,30% không nêu số tiền · 3 nguồn · 07/08 · 14:11 · mức tối đa được rao

Điều kiện và lưu ý

Chênh 2,90 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

5 Sacombank Cổ phần 8,90–9,40còn 4 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 07/08 · 11:57 không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện 6,80 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,90–9,40%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 07/08 · 11:57
Niêm yết
6,80%/năm · sacombank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,90–9,40% không nêu số tiền · 3 nguồn · 07/08 · 11:57 · mức tối đa được rao
  • 9,30% từ 1000 triệu trở lên · TP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 16:44 · mức tối đa được rao
  • 9,10% từ 1000 triệu trở lên · Hà Nội · 1 nguồn · 10/08 · 09:09
  • 9,00% từ 1 triệu trở lên · TP.HCM · 2 nguồn · 07/08 · 15:37
  • 9,00% từ 400 triệu trở lên · 1 nguồn · 06/08 · 10:06

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 6.40% 6.35% 6.32% 6.60% 6.55% 6.51% 6.80% 6.74% 6.71%

Chênh 2,60 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Sacombank →

6 GPBank Chuyển giao bắt buộc 8,40–9,40chưa có niêm yết đối chiếucòn 2 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 08:53 không nêu số tiền 5,25 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,40–9,40%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 08:53
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,25%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Mức theo bậc tiền

  • 8,40–9,40% không nêu số tiền · 3 nguồn · 10/08 · 08:53
  • 9,00–9,40% không nêu số tiền · Hà Nội · 2 nguồn · 06/08 · 08:54
  • 8,60% không nêu số tiền · Hải Phòng · 1 nguồn · 06/08 · 16:12

Điều kiện và lưu ý

Chênh 4,15 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của GPBank →

7 ABBANK Cổ phần 7,20–9,40chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng8 nguồn · 10/08 · 11:26 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,20–9,40%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 8 nguồn · đọc 10/08 · 11:26
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 7,20–9,40% không nêu số tiền · 8 nguồn · 10/08 · 11:26
  • 9,10% từ 10–1000 triệu · 1 nguồn · 05/08 · 23:05
  • 9,10% từ 100 triệu trở lên · 1 nguồn · 06/08 · 19:01
  • 8,95% từ 50–1000 triệu · 1 nguồn · 03/08 · 19:58

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,15 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của ABBANK →

8 Vikki Bank Ngân hàng 8,60–9,40chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 06/08 · 08:30 100 triệu–200 triệu

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,60–9,40%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 06/08 · 08:30
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,60–9,40% từ 100–200 triệu · 2 nguồn · 06/08 · 08:30
  • 8,98–9,37% không nêu số tiền · 3 nguồn · 09/08 · 22:59
  • 8,98–9,20% từ 200 triệu trở lên · 1 nguồn · 05/08 · 07:22
  • 9,20% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:33

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vikki Bank →

2 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 LPBank LPBCổ phần 9,50còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 07/08 · 11:41
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web 7,10 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
    Báo
  2. 02 HDBank HDBCổ phần 5,50–9,50còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng4 nguồn · 10/08 · 09:04
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,65 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  3. 03 SeABank SSBCổ phần 8,46–9,50Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:00
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,45 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  4. 04 SHB SHBCổ phần 9,30–9,50chưa có niêm yết đối chiếucòn 2 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 19:40
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 4 tỷ Web
    Báo
  5. 05 Sacombank STBCổ phần 8,90–9,40còn 4 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 07/08 · 11:57
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web 6,80 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  6. 06 GPBank GPBChuyển giao bắt buộc 8,40–9,40chưa có niêm yết đối chiếucòn 2 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 08:53
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 5,25 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  7. 07 ABBANK ABBCổ phần 7,20–9,40chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng8 nguồn · 10/08 · 11:26
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  8. 08 Vikki Bank VIKKINgân hàng 8,60–9,40chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 06/08 · 08:30
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 100 triệu–200 triệu Web
    Báo
Toàn bộ 36 ngân hàng kỳ hạn 6 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 6 tháng của 36 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng Mở chi tiết
1 LPBank Cổ phần 9,50còn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 07/08 · 11:41 không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện 7,10 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,50%/năm · Khảo sát thị trường · Hà Nội · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:41
Niêm yết
7,10%/năm · online · lpbank.com.vn · đọc 06/08 · 15:15
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,50% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 07/08 · 11:41 · mức tối đa được rao
  • 9,00% từ 500 triệu trở lên · Hà Nội · 1 nguồn · 08/08 · 18:35

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE

Chênh 2,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

2 HDBank Cổ phần 5,50–9,50còn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng4 nguồn · 10/08 · 09:04 không nêu số tiền 5,65 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
5,50–9,50%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 4 nguồn · đọc 10/08 · 09:04
Niêm yết
5,65%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 5,50–9,50% không nêu số tiền · 4 nguồn · 10/08 · 09:04
  • 9,20% từ 2000 triệu trở lên · 1 nguồn · 09/08 · 15:57

Điều kiện và lưu ý

d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 06 tháng 5,65

Chênh 3,85 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

3 SeABank Cổ phần 8,46–9,50 Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:00 không nêu số tiền 4,45 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,46–9,50%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 09:00
Niêm yết
4,45%/năm · seabank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ

Chênh 5,05 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SeABank →

4 SHB Cổ phần 9,30–9,50chưa có niêm yết đối chiếucòn 2 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 19:40 từ 4 tỷ

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,30–9,50%/năm · Khảo sát thị trường · Hà Nội · 1 nguồn · đọc 09/08 · 19:40
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,30–9,50% từ 4000 triệu trở lên · Hà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 19:40
  • 9,30% không nêu số tiền · TP.HCM · 2 nguồn · 09/08 · 22:00
  • 9,30% không nêu số tiền · 3 nguồn · 07/08 · 14:11 · mức tối đa được rao

Điều kiện và lưu ý

Chênh 2,90 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

5 Sacombank Cổ phần 8,90–9,40còn 4 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 07/08 · 11:57 không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện 6,80 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,90–9,40%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 07/08 · 11:57
Niêm yết
6,80%/năm · sacombank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,90–9,40% không nêu số tiền · 3 nguồn · 07/08 · 11:57 · mức tối đa được rao
  • 9,30% từ 1000 triệu trở lên · TP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 16:44 · mức tối đa được rao
  • 9,10% từ 1000 triệu trở lên · Hà Nội · 1 nguồn · 10/08 · 09:09
  • 9,00% từ 1 triệu trở lên · TP.HCM · 2 nguồn · 07/08 · 15:37
  • 9,00% từ 400 triệu trở lên · 1 nguồn · 06/08 · 10:06

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 6.40% 6.35% 6.32% 6.60% 6.55% 6.51% 6.80% 6.74% 6.71%

Chênh 2,60 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Sacombank →

6 GPBank Chuyển giao bắt buộc 8,40–9,40chưa có niêm yết đối chiếucòn 2 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 08:53 không nêu số tiền 5,25 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,40–9,40%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 08:53
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,25%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Mức theo bậc tiền

  • 8,40–9,40% không nêu số tiền · 3 nguồn · 10/08 · 08:53
  • 9,00–9,40% không nêu số tiền · Hà Nội · 2 nguồn · 06/08 · 08:54
  • 8,60% không nêu số tiền · Hải Phòng · 1 nguồn · 06/08 · 16:12

Điều kiện và lưu ý

Chênh 4,15 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của GPBank →

7 ABBANK Cổ phần 7,20–9,40chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng8 nguồn · 10/08 · 11:26 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,20–9,40%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 8 nguồn · đọc 10/08 · 11:26
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 7,20–9,40% không nêu số tiền · 8 nguồn · 10/08 · 11:26
  • 9,10% từ 10–1000 triệu · 1 nguồn · 05/08 · 23:05
  • 9,10% từ 100 triệu trở lên · 1 nguồn · 06/08 · 19:01
  • 8,95% từ 50–1000 triệu · 1 nguồn · 03/08 · 19:58

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,15 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của ABBANK →

8 Vikki Bank Ngân hàng 8,60–9,40chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 06/08 · 08:30 100 triệu–200 triệu

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,60–9,40%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 06/08 · 08:30
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,60–9,40% từ 100–200 triệu · 2 nguồn · 06/08 · 08:30
  • 8,98–9,37% không nêu số tiền · 3 nguồn · 09/08 · 22:59
  • 8,98–9,20% từ 200 triệu trở lên · 1 nguồn · 05/08 · 07:22
  • 9,20% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:33

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vikki Bank →

9 VPBank Cổ phần 8,80–9,30còn 13 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 06/08 · 12:56 từ 100 triệu 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,80–9,30%/năm · Khảo sát thị trường · Hà Nội · 1 nguồn · đọc 06/08 · 12:56
Niêm yết
6,00%/năm · vpbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:37
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,80–9,30% từ 100 triệu trở lên · Hà Nội · 1 nguồn · 06/08 · 12:56
  • 9,30% từ 50000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 5,05–9,20% không nêu số tiền · 3 nguồn · 10/08 · 09:03
  • 9,20% từ 10000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,20% từ 1 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:59
  • 9,10% từ 3000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,00% từ 1000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,00% từ 1000 triệu trở lên · Hà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 20:49
  • 5,65–8,90% từ 300–1000 triệu · 2 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 5,65–8,80% từ 100–300 triệu · 2 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,50% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 03/08 · 10:59
  • 6,60% từ 1000–5000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 6,60% từ 5000 triệu trở lên · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 5,65% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Chênh 3,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

10 NCB Cổ phần 9,25–9,30chưa có niêm yết đối chiếu Nhiều nguồn khớpcần kiểm chứng2 nguồn · 06/08 · 16:31 không nêu số tiền 6,20 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,25–9,30%/năm · Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 06/08 · 16:31
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,20%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,10 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của NCB →

11 MBV Chuyển giao bắt buộc 9,28còn 7 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trườngcần kiểm chứngTP.HCM · 1 nguồn · 04/08 · 22:20 100 triệu–1 tỷ · mức tối đa có điều kiện 7,00 online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,28%/năm · Khảo sát thị trường · TP.HCM · 1 nguồn · đọc 04/08 · 22:20
Niêm yết
7,00%/năm · online · mbv.com.vn · đọc 11/08 · 13:45
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,28% từ 100–1000 triệu · TP.HCM · 1 nguồn · 04/08 · 22:20 · mức tối đa được rao
  • 7,80–9,23% không nêu số tiền · 15 nguồn · 10/08 · 22:41
  • 8,86% không nêu số tiền · TP.HCM · 3 nguồn · 06/08 · 17:05
  • 8,86% không nêu số tiền · Đà Nẵng · 1 nguồn · 06/08 · 09:39
  • 8,50–8,86% từ 1000–5000 triệu · 3 nguồn · 07/08 · 11:56 · mức tối đa được rao
  • 6,40–8,86% dưới 1000 triệu · 3 nguồn · 10/08 · 09:00 · mức tối đa được rao
  • 8,50–8,86% từ 5000 triệu trở lên · 2 nguồn · 07/08 · 11:56 · mức tối đa được rao
  • 8,86% từ 100–5000 triệu · 2 nguồn · 07/08 · 01:40

Điều kiện và lưu ý

Trả lãi cuối kỳ Online

Chênh 2,28 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

12 OCB Cổ phần 9,00còn 2 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trườngcần kiểm chứngĐà Nẵng · 1 nguồn · 10/08 · 15:14 không nêu số tiền 6,50 online · ocb.com.vn · 06/08 · 15:15

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,00%/năm · Khảo sát thị trường · Đà Nẵng · 1 nguồn · đọc 10/08 · 15:14
Niêm yết
6,50%/năm · online · ocb.com.vn · đọc 06/08 · 15:15
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,00% không nêu số tiền · Đà Nẵng · 1 nguồn · 10/08 · 15:14
  • 3,15–8,70% không nêu số tiền · 4 nguồn · 10/08 · 11:34
  • 8,70% từ 100 triệu trở lên · 1 nguồn · 10/08 · 08:49

Điều kiện và lưu ý

loại: Tiết kiệm Online

Chênh 2,60 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của OCB →

13 Shinhan Bank Ngân hàng 3,20–8,93chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 08:57 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
3,20–8,93%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 08:57
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Shinhan Bank →

14 VietBank Cổ phần 8,90 Nhiều nguồn khớpcần kiểm chứngTP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 15:37 không nêu số tiền 5,90 static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,90%/năm · Nhiều nguồn khớp · TP.HCM · 2 nguồn · đọc 06/08 · 15:37
Niêm yết
5,90%/năm · static.vietbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 5.90% 5.90%

Chênh 3,00 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietBank →

15 Techcombank Cổ phần 2,18–8,90chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 22:42 không nêu số tiền 6,55 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
2,18–8,90%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 22:42
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,55%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Điều kiện và lưu ý

Chênh 2,35 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Techcombank →

16 MB Cổ phần 4,75–8,86chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng5 nguồn · 10/08 · 09:01 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75–8,86%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 5 nguồn · đọc 10/08 · 09:01
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75–8,86% không nêu số tiền · 5 nguồn · 10/08 · 09:01
  • 8,00% từ 100–1000 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:55

Điều kiện và lưu ý

Chênh 2,96 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

17 PGBank Cổ phần 8,50–8,80còn 1 mức khác — xem đủ Sale ngân hàngTP.HCM · 1 nguồn · 10/08 · 21:37 không nêu số tiền 7,00 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,50–8,80%/năm · Sale ngân hàng · TP.HCM · 1 nguồn · đọc 10/08 · 21:37
Niêm yết
7,00%/năm · pgbank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,50–8,80% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 10/08 · 21:37
  • 6,60–8,75% không nêu số tiền · 2 nguồn · 10/08 · 22:43

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)

Xem toàn bộ kỳ hạn của PGBank →

18 TPBank Cổ phần 8,60–8,80còn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng6 nguồn · 10/08 · 11:41 không nêu số tiền 6,10 tpb.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,60–8,80%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 6 nguồn · đọc 10/08 · 11:41
Niêm yết
6,10%/năm · tpb.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,60–8,80% không nêu số tiền · 6 nguồn · 10/08 · 11:41
  • 8,60% từ 200 triệu trở lên · 1 nguồn · 05/08 · 14:24

Điều kiện và lưu ý

lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng BQ 6.10

Chênh 2,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của TPBank →

19 Eximbank Cổ phần 8,50–8,80 Khảo sát thị trườngcần kiểm chứng1 nguồn · 06/08 · 09:20 không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện 4,80 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,50–8,80%/năm · Khảo sát thị trường · 1 nguồn · đọc 06/08 · 09:20
Niêm yết
4,80%/năm · media.eximbank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+

Chênh 4,00 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Eximbank →

20 VIB Cổ phần 7,70–8,70chưa có niêm yết đối chiếucòn 2 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57 10 triệu–1 tỷ 5,70 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,70–8,70%/năm · Khảo sát thị trường · Hà Nội · 1 nguồn · đọc 09/08 · 11:57
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,70%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Mức theo bậc tiền

  • 7,70–8,70% từ 10–1000 triệu · Hà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57
  • 8,60% từ 1000–5000 triệu · 1 nguồn · 03/08 · 13:50
  • 3,00% không nêu số tiền · 1 nguồn · 10/08 · 08:57

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,00 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VIB →

21 Agribank Vốn nhà nước 4,25–8,10 Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:03 không nêu số tiền 4,00 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,25–8,10%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 09:03
Niêm yết
4,00%/năm · agribank.com.vn · đọc 11/08 · 15:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

6 Tháng

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 4,10 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Agribank →

22 ACB Cổ phần 8,00 Khảo sát thị trườngcần kiểm chứng1 nguồn · 09/08 · 18:04 từ 500 triệu 5,10 online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,00%/năm · Khảo sát thị trường · 1 nguồn · đọc 09/08 · 18:04
Niêm yết
5,10%/năm · online · acb.com.vn · đọc 06/08 · 15:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000

Chênh 2,90 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của ACB →

23 BIDV Vốn nhà nước 8,00còn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trườngcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 20:04 10 triệu–100 triệu 3,50 tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,00%/năm · Khảo sát thị trường · 1 nguồn · đọc 07/08 · 20:04
Niêm yết
3,50%/năm · tại quầy · bidv.com.vn · đọc 06/08 · 15:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,00% từ 10–100 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 20:04
  • 8,00% không nêu số tiền · 2 nguồn · 10/08 · 08:52

Điều kiện và lưu ý

khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 4,50 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của BIDV →

24 Vietcombank Vốn nhà nước 7,80–8,00 Khảo sát thị trườngcần kiểm chứng1 nguồn · 06/08 · 16:26 1 tỷ–2 tỷ 3,50 online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,80–8,00%/năm · Khảo sát thị trường · 1 nguồn · đọc 06/08 · 16:26
Niêm yết
3,50%/năm · online · vietcombank.com.vn · đọc 06/08 · 15:48
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

loại: Online

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 4,50 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vietcombank →

25 MSB Cổ phần 7,85chưa có niêm yết đối chiếu Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:58 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,85%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 08:58
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của MSB →

Dưới đây: 11 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
26 Saigonbank Cổ phần 6,90 online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,90%/năm · online · saigonbank.com.vn · đọc 11/08 · 14:27
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online 06 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Saigonbank →

27 BVBank Cổ phần 6,70 online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,70%/năm · online · bvbank.net.vn · đọc 11/08 · 14:00
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ

Xem toàn bộ kỳ hạn của BVBank →

28 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,50%/năm · vcbneo.com.vn · đọc 11/08 · 13:30
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi có kỳ hạn

Xem toàn bộ kỳ hạn của VCBNeo →

29 Nam A Bank Cổ phần 6,40 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,40%/năm · online · namabank.com.vn · đọc 11/08 · 14:13
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm trực tuyến (Online)

Xem toàn bộ kỳ hạn của Nam A Bank →

30 Public Bank Nước ngoài 6,10 online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,10%/năm · online · publicbank.com.vn · đọc 11/08 · 13:44
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến

Xem toàn bộ kỳ hạn của Public Bank →

31 Standard Chartered Nước ngoài 5,01 online · av.sc.com · 11/08 · 13:57

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,01%/năm · online · av.sc.com · đọc 11/08 · 13:57
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm

Xem toàn bộ kỳ hạn của Standard Chartered →

32 VietinBank Vốn nhà nước 3,40 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
3,40%/năm · vietinbank.vn · đọc 11/08 · 14:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietinBank →

33 Bac A Bank Cổ phần 7,05 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
7,05%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của Bac A Bank →

34 KienlongBank Cổ phần 5,50 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,50%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của KienlongBank →

35 SCB Cổ phần 2,90 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
2,90%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của SCB →

36 UOB Nước ngoài

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của UOB →

2 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 LPBank LPBCổ phần 9,50còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 07/08 · 11:41
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web 7,10 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
    Báo
  2. 02 HDBank HDBCổ phần 5,50–9,50còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng4 nguồn · 10/08 · 09:04
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,65 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  3. 03 SeABank SSBCổ phần 8,46–9,50Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:00
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,45 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  4. 04 SHB SHBCổ phần 9,30–9,50chưa có niêm yết đối chiếucòn 2 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 19:40
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 4 tỷ Web
    Báo
  5. 05 Sacombank STBCổ phần 8,90–9,40còn 4 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 07/08 · 11:57
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web 6,80 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  6. 06 GPBank GPBChuyển giao bắt buộc 8,40–9,40chưa có niêm yết đối chiếucòn 2 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 08:53
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 5,25 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  7. 07 ABBANK ABBCổ phần 7,20–9,40chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng8 nguồn · 10/08 · 11:26
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  8. 08 Vikki Bank VIKKINgân hàng 8,60–9,40chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 06/08 · 08:30
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 100 triệu–200 triệu Web
    Báo
  9. 09 VPBank VPBCổ phần 8,80–9,30còn 13 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 06/08 · 12:56
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 100 triệu Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
    Báo
  10. 10 NCB NCBCổ phần 9,25–9,30chưa có niêm yết đối chiếuNhiều nguồn khớpcần kiểm chứng2 nguồn · 06/08 · 16:31
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 6,20 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  11. 11 MBV MBVChuyển giao bắt buộc 9,28còn 7 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngcần kiểm chứngTP.HCM · 1 nguồn · 04/08 · 22:20
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 100 triệu–1 tỷ · mức tối đa có điều kiện Web 7,00 · online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
    Báo
  12. 12 OCB OCBCổ phần 9,00còn 2 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngcần kiểm chứngĐà Nẵng · 1 nguồn · 10/08 · 15:14
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · online · ocb.com.vn · 06/08 · 15:15
    Báo
  13. 13 Shinhan Bank SHBVNNgân hàng 3,20–8,93chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 08:57
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  14. 14 VietBank VBBCổ phần 8,90Nhiều nguồn khớpcần kiểm chứngTP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 15:37
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  15. 15 Techcombank TCBCổ phần 2,18–8,90chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 22:42
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 6,55 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  16. 16 MB MBBCổ phần 4,75–8,86chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng5 nguồn · 10/08 · 09:01
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  17. 17 PGBank PGBCổ phần 8,50–8,80còn 1 mức khác — xem đủSale ngân hàngTP.HCM · 1 nguồn · 10/08 · 21:37
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  18. 18 TPBank TPBCổ phần 8,60–8,80còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng6 nguồn · 10/08 · 11:41
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,10 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  19. 19 Eximbank EIBCổ phần 8,50–8,80Khảo sát thị trườngcần kiểm chứng1 nguồn · 06/08 · 09:20
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web 4,80 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  20. 20 VIB VIBCổ phần 7,70–8,70chưa có niêm yết đối chiếucòn 2 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 10 triệu–1 tỷ Web
    Báo 5,70 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  21. 21 Agribank AGRVốn nhà nước 4,25–8,10Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:03
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,00 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
    Báo
  22. 22 ACB ACBCổ phần 8,00Khảo sát thị trườngcần kiểm chứng1 nguồn · 09/08 · 18:04
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 500 triệu Web 5,10 · online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  23. 23 BIDV BIDVVốn nhà nước 8,00còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 20:04
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 10 triệu–100 triệu Web 3,50 · tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  24. 24 Vietcombank VCBVốn nhà nước 7,80–8,00Khảo sát thị trườngcần kiểm chứng1 nguồn · 06/08 · 16:26
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 1 tỷ–2 tỷ Web 3,50 · online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
    Báo
  25. 25 MSB MSBCổ phần 7,85chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:58
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  26. Dưới đây: 11 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
  27. 26 Saigonbank SGBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,90 · online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27
    Báo
  28. 27 BVBank BVBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,70 · online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00
    Báo
  29. 28 VCBNeo VCBNEOChuyển giao bắt buộc
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,50 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
    Báo
  30. 29 Nam A Bank NABCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,40 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
    Báo
  31. 30 Public Bank PBVNNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,10 · online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
    Báo
  32. 31 Standard Chartered SCVNNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,01 · online · av.sc.com · 11/08 · 13:57
    Báo
  33. 32 VietinBank CTGVốn nhà nước
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 3,40 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
    Báo
  34. 33 Bac A Bank BABCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 7,05 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  35. 34 KienlongBank KLBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 5,50 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  36. 35 SCB SCBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 2,90 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  37. 36 UOB UOBNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo

02 Thang lãi suất niêm yết

27 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.

Chọn nhanh

Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (LPBank, 7,1%) và thấp nhất (VietinBank, 3,4%) là 3,7 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 6 tháng, khoảng cách đó là 18,5 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 6,1%.

Thang đo 27 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
Xếp hạng lãi suất 6 tháng của 27 ngân hàng
# Ngân hàng Lãi suất Tiền lãi cuối kỳ Vị trí trên thang đo Kém mức dẫn đầu Nguồn
01 LPBank Cổ phần · online 7,10 35.500.000 đồng
dẫn đầu
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02 MBV Chuyển giao bắt buộc · online 7,00 35.000.000 đồng
−0,1 điểm −dưới 1 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
03 PGBank Cổ phần 7,00 35.000.000 đồng
−0,1 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
04 Saigonbank Cổ phần · online 6,90 34.500.000 đồng
−0,2 điểm −1 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online 06 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
05 Sacombank Cổ phần 6,80 34.000.000 đồng
−0,3 điểm −1,5 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 6.40% 6.35% 6.32% 6.60% 6.55% 6.51% 6.80% 6.74% 6.71%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
06 BVBank Cổ phần · online 6,70 33.500.000 đồng
−0,4 điểm −2 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
07 UOB Nước ngoài · online 6,70 33.500.000 đồng
−0,4 điểm −2 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
uob.com.vn
Đọc lúc
14:14 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
6 tháng, lãi hàng tháng trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08 SHB Cổ phần 6,60 33.000.000 đồng
−0,5 điểm −2,5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
09 OCB Cổ phần · online 6,50 32.500.000 đồng
−0,6 điểm −3 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
ocb.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Tiết kiệm Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
10 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50 32.500.000 đồng
−0,6 điểm −3 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
11 Nam A Bank Cổ phần · online 6,40 32.000.000 đồng
−0,7 điểm −3,5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
12 MSB Cổ phần · online 6,10 30.500.000 đồng
−1 điểm −5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
msb.com.vn
Đọc lúc
14:19 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
Sản phẩm Định kỳ sinh lời, Rút trước hạn, kỳ hạn 06 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
13 Public Bank Nước ngoài · online 6,10 30.500.000 đồng
−1 điểm −5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
14 TPBank Cổ phần 6,10 30.500.000 đồng
−1 điểm −5 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng BQ 6.10
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
15 ABBANK Cổ phần · online 6,06 30.300.000 đồng
−1,04 điểm −5,2 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
13:36 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
Esaving và ứng dụng ABBANK Msaving
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
16 VPBank Cổ phần 6,00 30.000.000 đồng
−1,1 điểm −5,5 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
17 MB Cổ phần · online 5,90 29.500.000 đồng
−1,2 điểm −6 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
18 VietBank Cổ phần 5,90 29.500.000 đồng
−1,2 điểm −6 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 5.90% 5.90%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19 HDBank Cổ phần 5,65 28.250.000 đồng
−1,45 điểm −7,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 06 tháng 5,65
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
20 ACB Cổ phần · online 5,10 25.500.000 đồng
−2 điểm −10 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
21 Standard Chartered Nước ngoài · online 5,01 25.050.000 đồng
−2,09 điểm −10,4 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
av.sc.com
Đọc lúc
13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
22 Eximbank Cổ phần 4,80 24.000.000 đồng
−2,3 điểm −11,5 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
23 SeABank Cổ phần 4,45 22.250.000 đồng
−2,65 điểm −13,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
24 Agribank Vốn nhà nước 4,00 20.000.000 đồng
−3,1 điểm −15,5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
6 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
25 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 3,50 17.500.000 đồng
−3,6 điểm −18 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
26 Vietcombank Vốn nhà nước · online 3,50 17.500.000 đồng
−3,6 điểm −18 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
27 VietinBank Vốn nhà nước 3,40 17.000.000 đồng
−3,7 điểm −18,5 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
01 LPBank Cổ phần · online 7,10%35.500.000 đồng tiền lãiMức dẫn đầu bảngĐiều kiện: Tiết kiệm online…
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02 MBV Chuyển giao bắt buộc · online 7,00%35.000.000 đồng tiền lãikém 0,1 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Trả lãi cuối kỳ Online
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
03 PGBank Cổ phần 7,00%35.000.000 đồng tiền lãikém 0,1 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
04 Saigonbank Cổ phần · online 6,90%34.500.000 đồng tiền lãikém 0,2 điểm · 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm online 06 tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online 06 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
05 Sacombank Cổ phần 6,80%34.000.000 đồng tiền lãikém 0,3 điểm · 1,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 6.40% 6.35% 6.32% 6.60% 6.55% 6.51% 6.80% 6.74% 6.71%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
06 BVBank Cổ phần · online 6,70%33.500.000 đồng tiền lãikém 0,4 điểm · 2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
07 UOB Nước ngoài · online 6,70%33.500.000 đồng tiền lãikém 0,4 điểm · 2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 6 tháng, lãi hàng tháng trực tuyến
hai nguồn khớp
Nguồn
uob.com.vn
Đọc lúc
14:14 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
6 tháng, lãi hàng tháng trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08 SHB Cổ phần 6,60%33.000.000 đồng tiền lãikém 0,5 điểm · 2,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
09 OCB Cổ phần · online 6,50%32.500.000 đồng tiền lãikém 0,6 điểm · 3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: loại: Tiết kiệm Online
hai nguồn khớp
Nguồn
ocb.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Tiết kiệm Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
10 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50%32.500.000 đồng tiền lãikém 0,6 điểm · 3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi có kỳ hạn
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
11 Nam A Bank Cổ phần · online 6,40%32.000.000 đồng tiền lãikém 0,7 điểm · 3,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm trực tuyến (Online)
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
12 MSB Cổ phần · online 6,10%30.500.000 đồng tiền lãikém 1 điểm · 5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Sản phẩm Định kỳ sinh lời, Rút trước hạn…
hai nguồn khớp
Nguồn
msb.com.vn
Đọc lúc
14:19 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
Sản phẩm Định kỳ sinh lời, Rút trước hạn, kỳ hạn 06 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
13 Public Bank Nước ngoài · online 6,10%30.500.000 đồng tiền lãikém 1 điểm · 5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
14 TPBank Cổ phần 6,10%30.500.000 đồng tiền lãikém 1 điểm · 5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng BQ 6.10
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
15 ABBANK Cổ phần · online 6,06%30.300.000 đồng tiền lãikém 1,04 điểm · 5,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Esaving và ứng dụng ABBANK Msaving
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
13:36 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
Esaving và ứng dụng ABBANK Msaving
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
16 VPBank Cổ phần 6,00%30.000.000 đồng tiền lãikém 1,1 điểm · 5,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
17 MB Cổ phần · online 5,90%29.500.000 đồng tiền lãikém 1,2 điểm · 6 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
18 VietBank Cổ phần 5,90%29.500.000 đồng tiền lãikém 1,2 điểm · 6 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF…
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 5.90% 5.90%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19 HDBank Cổ phần 5,65%28.250.000 đồng tiền lãikém 1,45 điểm · 7,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki…
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 06 tháng 5,65
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
20 ACB Cổ phần · online 5,10%25.500.000 đồng tiền lãikém 2 điểm · 10 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000…
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
21 Standard Chartered Nước ngoài · online 5,01%25.050.000 đồng tiền lãikém 2,09 điểm · 10,4 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ…
hai nguồn khớp
Nguồn
av.sc.com
Đọc lúc
13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
22 Eximbank Cổ phần 4,80%24.000.000 đồng tiền lãikém 2,3 điểm · 11,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
23 SeABank Cổ phần 4,45%22.250.000 đồng tiền lãikém 2,65 điểm · 13,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
24 Agribank Vốn nhà nước 4,00%20.000.000 đồng tiền lãikém 3,1 điểm · 15,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 6 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
6 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
25 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 3,50%17.500.000 đồng tiền lãikém 3,6 điểm · 18 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: theo khu vực…
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
26 Vietcombank Vốn nhà nước · online 3,50%17.500.000 đồng tiền lãikém 3,6 điểm · 18 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: loại: Online
hai nguồn khớp
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
27 VietinBank Vốn nhà nước 3,40%17.000.000 đồng tiền lãikém 3,7 điểm · 18,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
  1. LPBank đang trả cao nhất 6 tháng: 7,1%/năm.
  2. Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 3,7 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 6 tháng, khoảng cách đó là 18 triệu đồng tiền lãi.
  3. 14/27 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
  4. Mức được chào thực tế cao hơn mức niêm yết tới 5,05 điểm phần trăm (SeABank) — xem cột thị trường.

03 Theo bảng lãi suất báo đăng hằng ngày

7 ngân hàng chưa đọc được trang công bố. Không xếp hạng chung.

Xem lớp nguồn báo bảng do báo tổng hợp, chưa đọc được trang công bố
Đơn vị
%/năm
Kênh
Gửi online
Trả lãi
Cuối kỳ
Xếp theo
Tên ngân hàng
Lãi suất 6 tháng theo nguồn báo của 7 ngân hàng chưa có nguồn công bố chính thức
Ngân hàng Lãi suất Nhãn nguồn Nguồn
Bac A Bank Cổ phần 7,05 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
GPBank Chuyển giao bắt buộc 5,25 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
KienlongBank Cổ phần 5,50 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
NCB Cổ phần 6,20 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
SCB Cổ phần 2,90 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Techcombank Cổ phần 6,55 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
VIB Cổ phần 5,70 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Bac A Bank Cổ phần · nguồn báo 7,05% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
GPBank Chuyển giao bắt buộc · nguồn báo 5,25% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
KienlongBank Cổ phần · nguồn báo 5,50% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
NCB Cổ phần · nguồn báo 6,20% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
SCB Cổ phần · nguồn báo 2,90% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Techcombank Cổ phần · nguồn báo 6,55% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
VIB Cổ phần · nguồn báo 5,70% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng

04 Mức được chào — mọi bậc tiền

Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.

Xem mức được chào mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
Đơn vị
%/năm
Phạm vi
23 dòng
Bậc tiền
Theo từng bản ghi
Mức được chào ghi nhận từ khảo sát thị trường, kèm bậc tiền, nguồn và giờ đọc
Ngân hàng Được chào Bậc tiền Khu vực Nguồn Đọc lúc
SeABank 8,46–9,50 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 3 nguồn 10/08 · 09:00
BIDVcòn 1 mức khác 8,00 10–100 triệu Khảo sát thị trường 1 nguồn 07/08 · 20:04
Vietcombank 7,80–8,00 1000–2000 triệu Khảo sát thị trường 1 nguồn 06/08 · 16:26
GPBankcòn 2 mức khác 8,40–9,40 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 3 nguồn 10/08 · 08:53
Agribank 4,25–8,10 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 3 nguồn 10/08 · 09:03
Eximbank 8,50–8,80mức tối đa được rao không nêu Khảo sát thị trường 1 nguồn 06/08 · 09:20
HDBankcòn 1 mức khác 5,50–9,50 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 4 nguồn 10/08 · 09:04
VPBankcòn 13 mức khác 8,80–9,30 từ 100 triệu Hà Nội Khảo sát thị trường 1 nguồn 06/08 · 12:56
ABBANKcòn 3 mức khác 7,20–9,40 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 8 nguồn 10/08 · 11:26
NCB 9,25–9,30 không nêu Nhiều nguồn khớp 2 nguồn 06/08 · 16:31
VIBcòn 2 mức khác 7,70–8,70 10–1000 triệu Hà Nội Khảo sát thị trường 1 nguồn 09/08 · 11:57
VietBank 8,90 không nêu TP.HCM Nhiều nguồn khớp 2 nguồn 06/08 · 15:37
MBcòn 1 mức khác 4,75–8,86 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 5 nguồn 10/08 · 09:01
ACB 8,00 từ 500 triệu Khảo sát thị trường 1 nguồn 09/08 · 18:04
SHBcòn 2 mức khác 9,30–9,50 từ 4 tỷ Hà Nội Khảo sát thị trường 1 nguồn 09/08 · 19:40
TPBankcòn 1 mức khác 8,60–8,80 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 6 nguồn 10/08 · 11:41
OCBcòn 2 mức khác 9,00 không nêu Đà Nẵng Khảo sát thị trường 1 nguồn 10/08 · 15:14
Sacombankcòn 4 mức khác 8,90–9,40mức tối đa được rao không nêu Khảo sát nhiều nguồn 3 nguồn 07/08 · 11:57
LPBankcòn 1 mức khác 9,50mức tối đa được rao không nêu Hà Nội Khảo sát thị trường 1 nguồn 07/08 · 11:41
Techcombank 2,18–8,90 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 10/08 · 22:42
MBVcòn 7 mức khác 9,28mức tối đa được rao 100–1000 triệu TP.HCM Khảo sát thị trường 1 nguồn 04/08 · 22:20
PGBankcòn 1 mức khác 8,50–8,80 không nêu TP.HCM Sale ngân hàng 1 nguồn 10/08 · 21:37
MSB 7,85 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 08:58

Thêm 2 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đặt cạnh niêm yết được — mức được chào vẫn là số thật, chỉ thiếu vế so sánh.

Mức được chào chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Ngân hàng Kỳ hạn Được chào Bậc tiền Khu vực Chưa đối chiếu được vì NguồnĐọc lúc
Shinhan Bank 6 tháng 3,20–8,93 không nêu chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 10/08 · 08:57
Vikki Bankcòn 3 mức khác 6 tháng 8,60–9,40 100–200 triệu chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 06/08 · 08:30

05 Ba điều con số phần trăm không nói

Ba thứ cần kiểm trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi

Cùng một mức 7,1%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba thứ mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:

Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không

27/27 ngân hàng ở kỳ hạn 6 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.

Áp dụng cho kênh online hay tại quầy

14/27 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 6 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 3,7 điểm phần trăm.

Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng

Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 6 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 6 tháng.

Kỳ hạn 6 tháng so với các kỳ hạn khác

Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 6 tháng (7,1%/năm, LPBank). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần thêm đó mất sạch.

So sánh mức cao nhất của kỳ hạn 6 tháng với các kỳ hạn khác
Kỳ hạnCao nhất Ngân hàng So với 6 tháng
1 tháng 4,75 ACB -2,35
3 tháng 5,75 SHB -1,35
9 tháng 7,10 LPBank 0,00
12 tháng 7,30 LPBank +0,20
13 tháng 7,90 Saigonbank +0,80
18 tháng 7,25 LPBank +0,15
24 tháng 7,30 LPBank +0,20
36 tháng 7,30 OCB +0,20

Tính tiền lãi với số tiền của bạn · Xem toàn bộ kỳ hạn