Dữ liệu hiệu lực 11/08/2026 kiểm tra gần nhất 11/08 · 15:06

Cập nhật 11/08/2026

Lãi suất tiết kiệm 18 tháng

34 ngân hàng · lĩnh lãi cuối kỳ

Chính thức cao nhất · 18 tháng

LPBank

7,25%/năm

108.750.000 đ tiền lãi / 1 tỷ

Lưu ý:Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức. Xác nhận trực tiếp với ngân hàng trước khi quyết định.

Cao nhất theo trang công bố
7,25%/năm LPBankonline · lpbank.com.vn
Thị trường đang chào
8,90–9,10%/năm SacombankẢnh poster lãi suấtLưu ý:ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức
Chênh cao nhất – thấp nhất
3,5điểm 52,5 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 18 thángtrung vị 6,4%/năm · 23 ngân hàng

01 Kỳ hạn 18 tháng

Kênh gửi

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 18 tháng của 8 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng Mở chi tiết
1 Sacombank Cổ phần 8,90–9,10 Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:54 không nêu số tiền 7,00 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,90–9,10%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:54
Niêm yết
7,00%/năm · sacombank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 6.60% 6.34% 6.31% 6.80% 6.53% 6.49% 7.00% 6.71% 6.67%

Chênh 2,10 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Sacombank →

2 Agribank Vốn nhà nước 8,50 Khảo sát thị trườngcần kiểm chứng1 nguồn · 06/08 · 15:58 không nêu số tiền 5,90 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,50%/năm · Khảo sát thị trường · 1 nguồn · đọc 06/08 · 15:58
Niêm yết
5,90%/năm · agribank.com.vn · đọc 11/08 · 15:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

18 Tháng

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,60 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Agribank →

3 PGBank Cổ phần 6,80 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59 không nêu số tiền 6,90 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
6,80%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:59
Niêm yết
6,90%/năm · pgbank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)

Xem toàn bộ kỳ hạn của PGBank →

4 LPBank Cổ phần 7,25 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,25%/năm · online · lpbank.com.vn · đọc 06/08 · 15:15
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

5 MBV Chuyển giao bắt buộc 7,00 tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,00%/năm · tại quầy · mbv.com.vn · đọc 11/08 · 13:45
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Trả lãi cuối kỳ tại quầy

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

6 Public Bank Nước ngoài 7,00 tại quầy · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,00%/năm · tại quầy · publicbank.com.vn · đọc 11/08 · 13:44
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi kỳ hạn

Xem toàn bộ kỳ hạn của Public Bank →

7 Saigonbank Cổ phần 7,00 online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,00%/năm · online · saigonbank.com.vn · đọc 11/08 · 14:27
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online 18 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Saigonbank →

8 Nam A Bank Cổ phần 6,90 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,90%/năm · online · namabank.com.vn · đọc 11/08 · 14:13
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm trực tuyến (Online)

Xem toàn bộ kỳ hạn của Nam A Bank →

4 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 Sacombank STBCổ phần 8,90–9,10Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:54
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  2. 02 Agribank AGRVốn nhà nước 8,50Khảo sát thị trườngcần kiểm chứng1 nguồn · 06/08 · 15:58
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
    Báo
  3. 03 PGBank PGBCổ phần 6,80Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,90 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  4. 04 LPBank LPBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,25 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
    Báo
  5. 05 MBV MBVChuyển giao bắt buộc
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,00 · tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
    Báo
  6. 06 Public Bank PBVNNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,00 · tại quầy · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
    Báo
  7. 07 Saigonbank SGBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,00 · online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27
    Báo
  8. 08 Nam A Bank NABCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,90 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
    Báo
Toàn bộ 34 ngân hàng kỳ hạn 18 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 18 tháng của 34 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng Mở chi tiết
1 Sacombank Cổ phần 8,90–9,10 Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:54 không nêu số tiền 7,00 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,90–9,10%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:54
Niêm yết
7,00%/năm · sacombank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 6.60% 6.34% 6.31% 6.80% 6.53% 6.49% 7.00% 6.71% 6.67%

Chênh 2,10 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Sacombank →

2 Agribank Vốn nhà nước 8,50 Khảo sát thị trườngcần kiểm chứng1 nguồn · 06/08 · 15:58 không nêu số tiền 5,90 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,50%/năm · Khảo sát thị trường · 1 nguồn · đọc 06/08 · 15:58
Niêm yết
5,90%/năm · agribank.com.vn · đọc 11/08 · 15:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

18 Tháng

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,60 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Agribank →

3 PGBank Cổ phần 6,80 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59 không nêu số tiền 6,90 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
6,80%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:59
Niêm yết
6,90%/năm · pgbank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)

Xem toàn bộ kỳ hạn của PGBank →

Dưới đây: 31 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
4 LPBank Cổ phần 7,25 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,25%/năm · online · lpbank.com.vn · đọc 06/08 · 15:15
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

5 MBV Chuyển giao bắt buộc 7,00 tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,00%/năm · tại quầy · mbv.com.vn · đọc 11/08 · 13:45
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Trả lãi cuối kỳ tại quầy

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

6 Public Bank Nước ngoài 7,00 tại quầy · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,00%/năm · tại quầy · publicbank.com.vn · đọc 11/08 · 13:44
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi kỳ hạn

Xem toàn bộ kỳ hạn của Public Bank →

7 Saigonbank Cổ phần 7,00 online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,00%/năm · online · saigonbank.com.vn · đọc 11/08 · 14:27
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online 18 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Saigonbank →

8 Nam A Bank Cổ phần 6,90 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,90%/năm · online · namabank.com.vn · đọc 11/08 · 14:13
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm trực tuyến (Online)

Xem toàn bộ kỳ hạn của Nam A Bank →

9 OCB Cổ phần 6,90 webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,90%/năm · webocb-api.ocb.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu

Xem toàn bộ kỳ hạn của OCB →

10 BVBank Cổ phần 6,70 online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,70%/năm · online · bvbank.net.vn · đọc 11/08 · 14:00
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ

Xem toàn bộ kỳ hạn của BVBank →

11 SHB Cổ phần 6,60 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,60%/năm · online · shb.com.vn · đọc 11/08 · 12:51
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi tiết kiệm online

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

12 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,50%/năm · vcbneo.com.vn · đọc 11/08 · 13:30
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi có kỳ hạn

Xem toàn bộ kỳ hạn của VCBNeo →

13 VietBank Cổ phần 6,40 static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,40%/năm · static.vietbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 6.40% 6.40%

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietBank →

14 HDBank Cổ phần 6,10 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,10%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 6,10

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

15 TPBank Cổ phần 6,10 tpb.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,10%/năm · tpb.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 5.00 5.50 5.60 6.10 5.50 5.60 6.10

Xem toàn bộ kỳ hạn của TPBank →

16 BIDV Vốn nhà nước 5,90 tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,90%/năm · tại quầy · bidv.com.vn · đọc 06/08 · 15:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.

Xem toàn bộ kỳ hạn của BIDV →

17 VPBank Cổ phần 5,80 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,80%/năm · vpbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:37
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

18 Standard Chartered Nước ngoài 5,75 online · av.sc.com · 11/08 · 13:57

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,75%/năm · online · av.sc.com · đọc 11/08 · 13:57
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm

Xem toàn bộ kỳ hạn của Standard Chartered →

19 ACB Cổ phần 5,60 tại quầy · acb.com.vn · 06/08 · 15:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,60%/năm · tại quầy · acb.com.vn · đọc 06/08 · 15:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

sản phẩm: TK Phúc An Lộc; trả lãi: Lãi cuối kỳ

Xem toàn bộ kỳ hạn của ACB →

20 SeABank Cổ phần 5,45 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,45%/năm · seabank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ

Xem toàn bộ kỳ hạn của SeABank →

21 Eximbank Cổ phần 5,10 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,10%/năm · media.eximbank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Gửi dài an tâm

Xem toàn bộ kỳ hạn của Eximbank →

22 VietinBank Vốn nhà nước 4,50 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,50%/năm · vietinbank.vn · đọc 11/08 · 14:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietinBank →

23 HSBC Nước ngoài 3,75 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
3,75%/năm · hsbc.com.vn · đọc 11/08 · 13:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm

Xem toàn bộ kỳ hạn của HSBC →

24 Bac A Bank Cổ phần 6,95 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,95%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của Bac A Bank →

25 NCB Cổ phần 6,70 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,70%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của NCB →

26 VietABank Cổ phần 6,20 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,20%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietABank →

27 Vikki Bank Chuyển giao bắt buộc 6,10 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,10%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vikki Bank →

28 VIB Cổ phần 5,90 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,90%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của VIB →

29 Techcombank Cổ phần 5,85 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,85%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của Techcombank →

30 GPBank Chuyển giao bắt buộc 5,55 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,55%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của GPBank →

31 KienlongBank Cổ phần 5,15 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,15%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của KienlongBank →

32 SCB Cổ phần 3,90 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
3,90%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của SCB →

33 ABBANK Cổ phần

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của ABBANK →

34 MB Cổ phần

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

4 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 Sacombank STBCổ phần 8,90–9,10Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:54
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  2. 02 Agribank AGRVốn nhà nước 8,50Khảo sát thị trườngcần kiểm chứng1 nguồn · 06/08 · 15:58
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
    Báo
  3. 03 PGBank PGBCổ phần 6,80Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,90 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  4. Dưới đây: 31 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
  5. 04 LPBank LPBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,25 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
    Báo
  6. 05 MBV MBVChuyển giao bắt buộc
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,00 · tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
    Báo
  7. 06 Public Bank PBVNNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,00 · tại quầy · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
    Báo
  8. 07 Saigonbank SGBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,00 · online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27
    Báo
  9. 08 Nam A Bank NABCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,90 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
    Báo
  10. 09 OCB OCBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,90 · webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  11. 10 BVBank BVBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,70 · online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00
    Báo
  12. 11 SHB SHBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,60 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
    Báo
  13. 12 VCBNeo VCBNEOChuyển giao bắt buộc
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,50 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
    Báo
  14. 13 VietBank VBBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,40 · static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  15. 14 HDBank HDBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,10 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  16. 15 TPBank TPBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,10 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  17. 16 BIDV BIDVVốn nhà nước
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,90 · tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  18. 17 VPBank VPBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,80 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
    Báo
  19. 18 Standard Chartered SCVNNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,75 · online · av.sc.com · 11/08 · 13:57
    Báo
  20. 19 ACB ACBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,60 · tại quầy · acb.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  21. 20 SeABank SSBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,45 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  22. 21 Eximbank EIBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,10 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  23. 22 VietinBank CTGVốn nhà nước
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,50 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
    Báo
  24. 23 HSBC HSBCNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 3,75 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
    Báo
  25. 24 Bac A Bank BABCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 6,95 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  26. 25 NCB NCBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 6,70 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  27. 26 VietABank VABCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 6,20 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  28. 27 Vikki Bank VIKKIChuyển giao bắt buộc
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 6,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  29. 28 VIB VIBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 5,90 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  30. 29 Techcombank TCBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 5,85 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  31. 30 GPBank GPBChuyển giao bắt buộc
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 5,55 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  32. 31 KienlongBank KLBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 5,15 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  33. 32 SCB SCBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 3,90 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  34. 33 ABBANK ABBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo
  35. 34 MB MBBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo

02 Thang lãi suất niêm yết

25 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.

Chọn nhanh

Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (LPBank, 7,25%) và thấp nhất (HSBC, 3,75%) là 3,5 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 18 tháng, khoảng cách đó là 52,5 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 6,4%.

Thang đo 25 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
Xếp hạng lãi suất 18 tháng của 25 ngân hàng
# Ngân hàng Lãi suất Tiền lãi cuối kỳ Vị trí trên thang đo Kém mức dẫn đầu Nguồn
01 LPBank Cổ phần · online 7,25 108.750.000 đồng
dẫn đầu
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02 MBV Chuyển giao bắt buộc · tại quầy 7,00 105.000.000 đồng
−0,25 điểm −3,8 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
03 Public Bank Nước ngoài · tại quầy 7,00 105.000.000 đồng
−0,25 điểm −3,8 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
04 Saigonbank Cổ phần · online 7,00 105.000.000 đồng
−0,25 điểm −3,8 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online 18 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
05 Sacombank Cổ phần 7,00 105.000.000 đồng
−0,25 điểm −3,8 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 6.60% 6.34% 6.31% 6.80% 6.53% 6.49% 7.00% 6.71% 6.67%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
06 Nam A Bank Cổ phần · online 6,90 103.500.000 đồng
−0,35 điểm −5,2 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
07 OCB Cổ phần 6,90 103.500.000 đồng
−0,35 điểm −5,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
08 PGBank Cổ phần 6,90 103.500.000 đồng
−0,35 điểm −5,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
09 BVBank Cổ phần · online 6,70 100.500.000 đồng
−0,55 điểm −8,3 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
10 SHB Cổ phần · online 6,60 99.000.000 đồng
−0,65 điểm −9,8 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
11 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50 97.500.000 đồng
−0,75 điểm −11,2 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
12 MB Cổ phần · online 6,40 96.000.000 đồng
−0,85 điểm −12,8 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
13 VietBank Cổ phần 6,40 96.000.000 đồng
−0,85 điểm −12,8 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 6.40% 6.40%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
14 HDBank Cổ phần 6,10 91.500.000 đồng
−1,15 điểm −17,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 6,10
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
15 TPBank Cổ phần 6,10 91.500.000 đồng
−1,15 điểm −17,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 5.00 5.50 5.60 6.10 5.50 5.60 6.10
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
16 Agribank Vốn nhà nước 5,90 88.500.000 đồng
−1,35 điểm −20,3 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
18 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
17 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 5,90 88.500.000 đồng
−1,35 điểm −20,3 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
18 VPBank Cổ phần 5,80 87.000.000 đồng
−1,45 điểm −21,7 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19 Standard Chartered Nước ngoài · online 5,75 86.250.000 đồng
−1,5 điểm −22,5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
av.sc.com
Đọc lúc
13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
20 ACB Cổ phần · tại quầy 5,60 84.000.000 đồng
−1,65 điểm −24,8 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: TK Phúc An Lộc; trả lãi: Lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
21 SeABank Cổ phần 5,45 81.750.000 đồng
−1,8 điểm −27 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
22 ABBANK Cổ phần · tại quầy 5,41 81.150.000 đồng
−1,84 điểm −27,6 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
18 tháng, lĩnh lãi hàng quý, mở tại quầy giao dịch
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
23 Eximbank Cổ phần 5,10 76.500.000 đồng
−2,15 điểm −32,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Gửi dài an tâm
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
24 VietinBank Vốn nhà nước 4,50 67.500.000 đồng
−2,75 điểm −41,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
25 HSBC Nước ngoài 3,75 56.250.000 đồng
−3,5 điểm −52,5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
01 LPBank Cổ phần · online 7,25%108.750.000 đồng tiền lãiMức dẫn đầu bảngĐiều kiện: Tiết kiệm online…
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02 MBV Chuyển giao bắt buộc · tại quầy 7,00%105.000.000 đồng tiền lãikém 0,25 điểm · 3,8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Trả lãi cuối kỳ tại quầy
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
03 Public Bank Nước ngoài · tại quầy 7,00%105.000.000 đồng tiền lãikém 0,25 điểm · 3,8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi kỳ hạn
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
04 Saigonbank Cổ phần · online 7,00%105.000.000 đồng tiền lãikém 0,25 điểm · 3,8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm online 18 tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online 18 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
05 Sacombank Cổ phần 7,00%105.000.000 đồng tiền lãikém 0,25 điểm · 3,8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 6.60% 6.34% 6.31% 6.80% 6.53% 6.49% 7.00% 6.71% 6.67%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
06 Nam A Bank Cổ phần · online 6,90%103.500.000 đồng tiền lãikém 0,35 điểm · 5,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm trực tuyến (Online)
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
07 OCB Cổ phần 6,90%103.500.000 đồng tiền lãikém 0,35 điểm · 5,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: trên 500 triệu…
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
08 PGBank Cổ phần 6,90%103.500.000 đồng tiền lãikém 0,35 điểm · 5,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
09 BVBank Cổ phần · online 6,70%100.500.000 đồng tiền lãikém 0,55 điểm · 8,3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
10 SHB Cổ phần · online 6,60%99.000.000 đồng tiền lãikém 0,65 điểm · 9,8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi tiết kiệm online
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
11 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50%97.500.000 đồng tiền lãikém 0,75 điểm · 11,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi có kỳ hạn
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
12 MB Cổ phần · online 6,40%96.000.000 đồng tiền lãikém 0,85 điểm · 12,8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
13 VietBank Cổ phần 6,40%96.000.000 đồng tiền lãikém 0,85 điểm · 12,8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF…
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 6.40% 6.40%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
14 HDBank Cổ phần 6,10%91.500.000 đồng tiền lãikém 1,15 điểm · 17,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng…
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 6,10
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
15 TPBank Cổ phần 6,10%91.500.000 đồng tiền lãikém 1,15 điểm · 17,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 5.00 5.50 5.60 6.10 5.50 5.60 6.10
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
16 Agribank Vốn nhà nước 5,90%88.500.000 đồng tiền lãikém 1,35 điểm · 20,3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 18 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
18 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
17 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 5,90%88.500.000 đồng tiền lãikém 1,35 điểm · 20,3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: theo khu vực…
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
18 VPBank Cổ phần 5,80%87.000.000 đồng tiền lãikém 1,45 điểm · 21,7 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19 Standard Chartered Nước ngoài · online 5,75%86.250.000 đồng tiền lãikém 1,5 điểm · 22,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ…
hai nguồn khớp
Nguồn
av.sc.com
Đọc lúc
13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
20 ACB Cổ phần · tại quầy 5,60%84.000.000 đồng tiền lãikém 1,65 điểm · 24,8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: sản phẩm: TK Phúc An Lộc…
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: TK Phúc An Lộc; trả lãi: Lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
21 SeABank Cổ phần 5,45%81.750.000 đồng tiền lãikém 1,8 điểm · 27 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
22 ABBANK Cổ phần · tại quầy 5,41%81.150.000 đồng tiền lãikém 1,84 điểm · 27,6 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 18 tháng, lĩnh lãi hàng quý, mở tại quầy…
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
18 tháng, lĩnh lãi hàng quý, mở tại quầy giao dịch
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
23 Eximbank Cổ phần 5,10%76.500.000 đồng tiền lãikém 2,15 điểm · 32,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Gửi dài an tâm
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
24 VietinBank Vốn nhà nước 4,50%67.500.000 đồng tiền lãikém 2,75 điểm · 41,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
25 HSBC Nước ngoài 3,75%56.250.000 đồng tiền lãikém 3,5 điểm · 52,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi…
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
  1. LPBank đang trả cao nhất 18 tháng: 7,25%/năm.
  2. Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 3,5 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 18 tháng, khoảng cách đó là 52 triệu đồng tiền lãi.
  3. 7/25 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
  4. Mức được chào thực tế cao hơn mức niêm yết tới 2,6 điểm phần trăm (Agribank) — xem cột thị trường.

03 Theo bảng lãi suất báo đăng hằng ngày

9 ngân hàng chưa đọc được trang công bố. Không xếp hạng chung.

Xem lớp nguồn báo bảng do báo tổng hợp, chưa đọc được trang công bố
Đơn vị
%/năm
Kênh
Gửi online
Trả lãi
Cuối kỳ
Xếp theo
Tên ngân hàng
Lãi suất 18 tháng theo nguồn báo của 9 ngân hàng chưa có nguồn công bố chính thức
Ngân hàng Lãi suất Nhãn nguồn Nguồn
Bac A Bank Cổ phần 6,95 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
GPBank Chuyển giao bắt buộc 5,55 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
KienlongBank Cổ phần 5,15 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
NCB Cổ phần 6,70 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
SCB Cổ phần 3,90 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Techcombank Cổ phần 5,85 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
VIB Cổ phần 5,90 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
VietABank Cổ phần 6,20 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Vikki Bank Chuyển giao bắt buộc 6,10 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Bac A Bank Cổ phần · nguồn báo 6,95% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
GPBank Chuyển giao bắt buộc · nguồn báo 5,55% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
KienlongBank Cổ phần · nguồn báo 5,15% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
NCB Cổ phần · nguồn báo 6,70% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
SCB Cổ phần · nguồn báo 3,90% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Techcombank Cổ phần · nguồn báo 5,85% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
VIB Cổ phần · nguồn báo 5,90% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
VietABank Cổ phần · nguồn báo 6,20% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Vikki Bank Chuyển giao bắt buộc · nguồn báo 6,10% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng

04 Mức được chào — mọi bậc tiền

Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.

Xem mức được chào mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
Đơn vị
%/năm
Phạm vi
3 dòng
Bậc tiền
Theo từng bản ghi
Mức được chào ghi nhận từ khảo sát thị trường, kèm bậc tiền, nguồn và giờ đọc
Ngân hàng Được chào Bậc tiền Khu vực Nguồn Đọc lúc
Agribank 8,50 không nêu Khảo sát thị trường 1 nguồn 06/08 · 15:58
Sacombank 8,90–9,10 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 07/08 · 11:54
PGBank 6,80 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 07/08 · 11:59

05 Ba điều con số phần trăm không nói

Ba thứ cần kiểm trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi

Cùng một mức 7,25%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba thứ mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:

Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không

25/25 ngân hàng ở kỳ hạn 18 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.

Áp dụng cho kênh online hay tại quầy

7/25 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 18 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 3,5 điểm phần trăm.

Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng

Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 18 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 18 tháng.

Kỳ hạn 18 tháng so với các kỳ hạn khác

Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 18 tháng (7,25%/năm, LPBank). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần thêm đó mất sạch.

So sánh mức cao nhất của kỳ hạn 18 tháng với các kỳ hạn khác
Kỳ hạnCao nhất Ngân hàng So với 18 tháng
1 tháng 4,75 ACB -2,50
3 tháng 5,75 SHB -1,50
6 tháng 7,10 LPBank -0,15
9 tháng 7,10 LPBank -0,15
12 tháng 7,30 LPBank +0,05
13 tháng 7,90 Saigonbank +0,65
24 tháng 7,30 LPBank +0,05
36 tháng 7,30 OCB +0,05

Tính tiền lãi với số tiền của bạn · Xem toàn bộ kỳ hạn