Dữ liệu hiệu lực 11/08/2026 kiểm tra gần nhất 11/08 · 15:06

Cập nhật 11/08/2026

Lãi suất tiết kiệm 12 tháng

39 ngân hàng · lĩnh lãi cuối kỳ

Chính thức cao nhất · 12 tháng

LPBank

7,30%/năm

73.000.000 đ tiền lãi / 1 tỷ

Lưu ý:Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức. Xác nhận trực tiếp với ngân hàng trước khi quyết định.

Cao nhất theo trang công bố
7,30%/năm LPBankonline · lpbank.com.vn
Thị trường đang chào
6,50–9,50%/năm HDBankKhảo sát nhiều nguồnLưu ý:ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức
Chênh cao nhất – thấp nhất
2,8điểm 28 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 12 thángtrung vị 6,1%/năm · 24 ngân hàng

01 Kỳ hạn 12 tháng

Kênh gửi

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 12 tháng của 8 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng Mở chi tiết
1 HDBank Cổ phần 6,50–9,50 Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:04 không nêu số tiền 5,95 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
6,50–9,50%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 09:04
Niêm yết
5,95%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95

Chênh 3,55 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

2 SeABank Cổ phần 8,46–9,50 Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:00 không nêu số tiền 4,80 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,46–9,50%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 09:00
Niêm yết
4,80%/năm · seabank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ

Chênh 4,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SeABank →

3 SHB Cổ phần 9,50chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát thị trườngcần kiểm chứngHải Phòng · 1 nguồn · 06/08 · 14:16 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,50%/năm · Khảo sát thị trường · Hải Phòng · 1 nguồn · đọc 06/08 · 14:16
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Chênh 2,80 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

4 MBV Chuyển giao bắt buộc 7,90–9,43còn 5 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng9 nguồn · 10/08 · 22:41 không nêu số tiền 7,00 tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,90–9,43%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 9 nguồn · đọc 10/08 · 22:41
Niêm yết
7,00%/năm · tại quầy · mbv.com.vn · đọc 11/08 · 13:45
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 7,90–9,43% không nêu số tiền · 9 nguồn · 10/08 · 22:41
  • 9,22% không nêu số tiền · TP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 17:05
  • 8,50–9,22% từ 5000 triệu trở lên · 9 nguồn · 10/08 · 22:41 · mức tối đa được rao
  • 8,87–9,22% từ 100–5000 triệu · 2 nguồn · 07/08 · 01:40
  • 8,40–9,13% từ 1000–5000 triệu · 9 nguồn · 10/08 · 22:41 · mức tối đa được rao
  • 8,20–8,93% dưới 1000 triệu · 10 nguồn · 10/08 · 22:41

Điều kiện và lưu ý

Trả lãi cuối kỳ tại quầy

Chênh 2,43 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

5 GPBank Chuyển giao bắt buộc 9,00–9,40chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 22:43 không nêu số tiền 5,55 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,00–9,40%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 22:43
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,55%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,85 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của GPBank →

6 NCB Cổ phần 9,30–9,35chưa có niêm yết đối chiếu Nhiều nguồn khớpcần kiểm chứng2 nguồn · 06/08 · 16:31 không nêu số tiền 6,40 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,30–9,35%/năm · Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 06/08 · 16:31
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,40%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Điều kiện và lưu ý

Chênh 2,95 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của NCB →

7 VPBank Cổ phần 9,30còn 11 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:53 từ 50 tỷ 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,30%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:53
Niêm yết
6,00%/năm · vpbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:37
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,30% từ 50000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,20% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 03/08 · 10:59
  • 9,20% từ 10000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,20% từ 1 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:59
  • 9,10% từ 3000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,00% từ 1000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 6,60–8,90% từ 300–1000 triệu · 2 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 6,60–8,80% từ 100–300 triệu · 2 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,60% từ 1000–5000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,60% từ 5000 triệu trở lên · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 5,75–7,75% không nêu số tiền · 1 nguồn · 10/08 · 09:03
  • 6,60% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Chênh 3,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

8 MB Cổ phần 4,75–9,22chưa có niêm yết đối chiếucòn 2 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng5 nguồn · 10/08 · 09:01 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75–9,22%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 5 nguồn · đọc 10/08 · 09:01
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75–9,22% không nêu số tiền · 5 nguồn · 10/08 · 09:01
  • 9,00% từ 200 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:55
  • 8,10% từ 50–1000 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:55

Điều kiện và lưu ý

Chênh 2,82 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

  1. 01 HDBank HDBCổ phần 6,50–9,50Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:04
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,95 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  2. 02 SeABank SSBCổ phần 8,46–9,50Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:00
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,80 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  3. 03 SHB SHBCổ phần 9,50chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát thị trườngcần kiểm chứngHải Phòng · 1 nguồn · 06/08 · 14:16
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  4. 04 MBV MBVChuyển giao bắt buộc 7,90–9,43còn 5 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng9 nguồn · 10/08 · 22:41
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
    Báo
  5. 05 GPBank GPBChuyển giao bắt buộc 9,00–9,40chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 22:43
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 5,55 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  6. 06 NCB NCBCổ phần 9,30–9,35chưa có niêm yết đối chiếuNhiều nguồn khớpcần kiểm chứng2 nguồn · 06/08 · 16:31
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 6,40 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  7. 07 VPBank VPBCổ phần 9,30còn 11 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:53
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 50 tỷ Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
    Báo
  8. 08 MB MBBCổ phần 4,75–9,22chưa có niêm yết đối chiếucòn 2 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng5 nguồn · 10/08 · 09:01
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
Toàn bộ 39 ngân hàng kỳ hạn 12 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 12 tháng của 39 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng Mở chi tiết
1 HDBank Cổ phần 6,50–9,50 Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:04 không nêu số tiền 5,95 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
6,50–9,50%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 09:04
Niêm yết
5,95%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95

Chênh 3,55 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

2 SeABank Cổ phần 8,46–9,50 Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:00 không nêu số tiền 4,80 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,46–9,50%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 09:00
Niêm yết
4,80%/năm · seabank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ

Chênh 4,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SeABank →

3 SHB Cổ phần 9,50chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát thị trườngcần kiểm chứngHải Phòng · 1 nguồn · 06/08 · 14:16 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,50%/năm · Khảo sát thị trường · Hải Phòng · 1 nguồn · đọc 06/08 · 14:16
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Chênh 2,80 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

4 MBV Chuyển giao bắt buộc 7,90–9,43còn 5 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng9 nguồn · 10/08 · 22:41 không nêu số tiền 7,00 tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,90–9,43%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 9 nguồn · đọc 10/08 · 22:41
Niêm yết
7,00%/năm · tại quầy · mbv.com.vn · đọc 11/08 · 13:45
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 7,90–9,43% không nêu số tiền · 9 nguồn · 10/08 · 22:41
  • 9,22% không nêu số tiền · TP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 17:05
  • 8,50–9,22% từ 5000 triệu trở lên · 9 nguồn · 10/08 · 22:41 · mức tối đa được rao
  • 8,87–9,22% từ 100–5000 triệu · 2 nguồn · 07/08 · 01:40
  • 8,40–9,13% từ 1000–5000 triệu · 9 nguồn · 10/08 · 22:41 · mức tối đa được rao
  • 8,20–8,93% dưới 1000 triệu · 10 nguồn · 10/08 · 22:41

Điều kiện và lưu ý

Trả lãi cuối kỳ tại quầy

Chênh 2,43 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

5 GPBank Chuyển giao bắt buộc 9,00–9,40chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 22:43 không nêu số tiền 5,55 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,00–9,40%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 22:43
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,55%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,85 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của GPBank →

6 NCB Cổ phần 9,30–9,35chưa có niêm yết đối chiếu Nhiều nguồn khớpcần kiểm chứng2 nguồn · 06/08 · 16:31 không nêu số tiền 6,40 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,30–9,35%/năm · Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 06/08 · 16:31
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,40%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Điều kiện và lưu ý

Chênh 2,95 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của NCB →

7 VPBank Cổ phần 9,30còn 11 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:53 từ 50 tỷ 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,30%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:53
Niêm yết
6,00%/năm · vpbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:37
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,30% từ 50000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,20% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 03/08 · 10:59
  • 9,20% từ 10000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,20% từ 1 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:59
  • 9,10% từ 3000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,00% từ 1000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 6,60–8,90% từ 300–1000 triệu · 2 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 6,60–8,80% từ 100–300 triệu · 2 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,60% từ 1000–5000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,60% từ 5000 triệu trở lên · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 5,75–7,75% không nêu số tiền · 1 nguồn · 10/08 · 09:03
  • 6,60% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Chênh 3,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

8 MB Cổ phần 4,75–9,22chưa có niêm yết đối chiếucòn 2 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng5 nguồn · 10/08 · 09:01 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75–9,22%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 5 nguồn · đọc 10/08 · 09:01
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75–9,22% không nêu số tiền · 5 nguồn · 10/08 · 09:01
  • 9,00% từ 200 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:55
  • 8,10% từ 50–1000 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:55

Điều kiện và lưu ý

Chênh 2,82 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

9 ABBANK Cổ phần 6,00–9,20 Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng5 nguồn · 10/08 · 09:02 không nêu số tiền 6,05 tại quầy · abbank.vn · 11/08 · 14:17

Ba lớp nguồn

Khảo sát
6,00–9,20%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 5 nguồn · đọc 10/08 · 09:02
Niêm yết
6,05%/năm · tại quầy · abbank.vn · đọc 11/08 · 14:17
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

12 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch

Chênh 2,95 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của ABBANK →

10 Vikki Bank Chuyển giao bắt buộc 9,10chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủ Sale ngân hàngcần kiểm chứngTP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:33 không nêu số tiền 6,10 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,10%/năm · Sale ngân hàng · TP.HCM · 1 nguồn · đọc 06/08 · 11:33
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,10%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Mức theo bậc tiền

  • 9,10% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:33
  • 8,60% từ 100–200 triệu · 1 nguồn · 05/08 · 22:08

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,00 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vikki Bank →

11 TPBank Cổ phần 8,90–9,00 Nhiều nguồn khớpcần kiểm chứng2 nguồn · 07/08 · 11:58 không nêu số tiền 6,10 tpb.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,90–9,00%/năm · Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 07/08 · 11:58
Niêm yết
6,10%/năm · tpb.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5.40 5.65 5.70 6.10 6.10 5.65 5.70 6.10

Chênh 2,90 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của TPBank →

12 PGBank Cổ phần 6,70–8,93 Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:43 không nêu số tiền 7,10 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
6,70–8,93%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 22:43
Niêm yết
7,10%/năm · pgbank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)

Xem toàn bộ kỳ hạn của PGBank →

13 Agribank Vốn nhà nước 4,85–8,93 Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:03 không nêu số tiền 5,90 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,85–8,93%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 09:03
Niêm yết
5,90%/năm · agribank.com.vn · đọc 11/08 · 15:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

12 Tháng

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 3,03 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Agribank →

14 BIDV Vốn nhà nước 8,93 Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:52 không nêu số tiền 5,90 tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,93%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 08:52
Niêm yết
5,90%/năm · tại quầy · bidv.com.vn · đọc 06/08 · 15:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 3,03 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của BIDV →

15 Shinhan Bank Ngân hàng 4,20–8,93chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 08:57 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,20–8,93%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 08:57
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Shinhan Bank →

16 Eximbank Cổ phần 8,70còn 3 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 22:42 từ 5 tỷ 5,10 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,70%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 22:42
Niêm yết
5,10%/năm · media.eximbank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,70% từ 5000 triệu trở lên · 1 nguồn · 10/08 · 22:42
  • 8,60% từ 1000–5000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 22:42
  • 8,30% từ 500–1000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 22:42
  • 8,00% dưới 500 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 22:42

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+

Chênh 3,60 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Eximbank →

17 Techcombank Cổ phần 2,38–8,70chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:42 không nêu số tiền 6,75 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
2,38–8,70%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 22:42
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,75%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của Techcombank →

18 MSB Ngân hàng 7,83chưa có niêm yết đối chiếu Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:58 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,83%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 08:58
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của MSB →

19 OCB Cổ phần 4,20–7,00còn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:03 không nêu số tiền 6,80 online · ocb.com.vn · 06/08 · 15:15

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,20–7,00%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 09:03
Niêm yết
6,80%/năm · online · ocb.com.vn · đọc 06/08 · 15:15
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,20–7,00% không nêu số tiền · 2 nguồn · 10/08 · 09:03
  • 6,40% từ 100 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:55

Điều kiện và lưu ý

loại: Tiết kiệm Online

Xem toàn bộ kỳ hạn của OCB →

20 VIB Ngân hàng 6,50–7,00chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trườngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57 10 triệu–1 tỷ

Ba lớp nguồn

Khảo sát
6,50–7,00%/năm · Khảo sát thị trường · Hà Nội · 1 nguồn · đọc 09/08 · 11:57
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 6,50–7,00% từ 10–1000 triệu · Hà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57
  • 3,00% không nêu số tiền · 1 nguồn · 10/08 · 08:57

Xem toàn bộ kỳ hạn của VIB →

21 VietinBank Vốn nhà nước 4,75 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 12:01 không nêu số tiền 4,50 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 12:01
Niêm yết
4,50%/năm · vietinbank.vn · đọc 11/08 · 14:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

12 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietinBank →

Dưới đây: 18 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
22 LPBank Cổ phần 7,30 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,30%/năm · online · lpbank.com.vn · đọc 06/08 · 15:15
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

23 Saigonbank Cổ phần 7,20 online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,20%/năm · online · saigonbank.com.vn · đọc 11/08 · 14:27
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online 12 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Saigonbank →

24 Sacombank Cổ phần 7,00 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,00%/năm · sacombank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.60% 6.44% 6.41% 6.80% 6.63% 6.60% 7.00% 6.82% 6.78%

Xem toàn bộ kỳ hạn của Sacombank →

25 BVBank Cổ phần 6,90 online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,90%/năm · online · bvbank.net.vn · đọc 11/08 · 14:00
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ

Xem toàn bộ kỳ hạn của BVBank →

26 CIMB Nước ngoài 6,60 cimbbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,60%/năm · cimbbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng / 12 months 6.60%

Xem toàn bộ kỳ hạn của CIMB →

27 Nam A Bank Cổ phần 6,60 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,60%/năm · online · namabank.com.vn · đọc 11/08 · 14:13
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm trực tuyến (Online)

Xem toàn bộ kỳ hạn của Nam A Bank →

28 Public Bank Nước ngoài 6,60 online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,60%/năm · online · publicbank.com.vn · đọc 11/08 · 13:44
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến

Xem toàn bộ kỳ hạn của Public Bank →

29 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,50%/năm · vcbneo.com.vn · đọc 11/08 · 13:30
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi có kỳ hạn

Xem toàn bộ kỳ hạn của VCBNeo →

30 VietBank Cổ phần 6,10 static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,10%/năm · static.vietbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10%

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietBank →

31 ACB Cổ phần 5,90 online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,90%/năm · online · acb.com.vn · đọc 06/08 · 15:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000

Xem toàn bộ kỳ hạn của ACB →

32 Vietcombank Vốn nhà nước 5,90 online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,90%/năm · online · vietcombank.com.vn · đọc 06/08 · 15:48
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

loại: Online

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vietcombank →

33 Standard Chartered Nước ngoài 5,75 online · av.sc.com · 11/08 · 13:57

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,75%/năm · online · av.sc.com · đọc 11/08 · 13:57
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm

Xem toàn bộ kỳ hạn của Standard Chartered →

34 Bac A Bank Cổ phần 7,10 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
7,10%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của Bac A Bank →

35 VietABank Cổ phần 6,10 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,10%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietABank →

36 KienlongBank Cổ phần 5,50 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,50%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của KienlongBank →

37 SCB Cổ phần 3,70 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
3,70%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của SCB →

38 HSBC Nước ngoài

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của HSBC →

39 UOB Nước ngoài

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của UOB →

  1. 01 HDBank HDBCổ phần 6,50–9,50Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:04
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,95 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  2. 02 SeABank SSBCổ phần 8,46–9,50Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:00
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,80 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  3. 03 SHB SHBCổ phần 9,50chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát thị trườngcần kiểm chứngHải Phòng · 1 nguồn · 06/08 · 14:16
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  4. 04 MBV MBVChuyển giao bắt buộc 7,90–9,43còn 5 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng9 nguồn · 10/08 · 22:41
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
    Báo
  5. 05 GPBank GPBChuyển giao bắt buộc 9,00–9,40chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 22:43
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 5,55 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  6. 06 NCB NCBCổ phần 9,30–9,35chưa có niêm yết đối chiếuNhiều nguồn khớpcần kiểm chứng2 nguồn · 06/08 · 16:31
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 6,40 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  7. 07 VPBank VPBCổ phần 9,30còn 11 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:53
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 50 tỷ Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
    Báo
  8. 08 MB MBBCổ phần 4,75–9,22chưa có niêm yết đối chiếucòn 2 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng5 nguồn · 10/08 · 09:01
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  9. 09 ABBANK ABBCổ phần 6,00–9,20Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng5 nguồn · 10/08 · 09:02
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,05 · tại quầy · abbank.vn · 11/08 · 14:17
    Báo
  10. 10 Vikki Bank VIKKIChuyển giao bắt buộc 9,10chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủSale ngân hàngcần kiểm chứngTP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:33
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 6,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  11. 11 TPBank TPBCổ phần 8,90–9,00Nhiều nguồn khớpcần kiểm chứng2 nguồn · 07/08 · 11:58
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,10 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  12. 12 PGBank PGBCổ phần 6,70–8,93Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:43
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,10 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  13. 13 Agribank AGRVốn nhà nước 4,85–8,93Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 09:03
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
    Báo
  14. 14 BIDV BIDVVốn nhà nước 8,93Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:52
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  15. 15 Shinhan Bank SHBVNNgân hàng 4,20–8,93chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 08:57
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  16. 16 Eximbank EIBCổ phần 8,70còn 3 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 22:42
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 5 tỷ Web 5,10 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  17. 17 Techcombank TCBCổ phần 2,38–8,70chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:42
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 6,75 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  18. 18 MSB MSBNgân hàng 7,83chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:58
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  19. 19 OCB OCBCổ phần 4,20–7,00còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:03
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,80 · online · ocb.com.vn · 06/08 · 15:15
    Báo
  20. 20 VIB VIBNgân hàng 6,50–7,00chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 10 triệu–1 tỷ Web
    Báo
  21. 21 VietinBank CTGVốn nhà nước 4,75Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 12:01
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,50 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
    Báo
  22. Dưới đây: 18 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
  23. 22 LPBank LPBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,30 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
    Báo
  24. 23 Saigonbank SGBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,20 · online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27
    Báo
  25. 24 Sacombank STBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,00 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  26. 25 BVBank BVBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,90 · online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00
    Báo
  27. 26 CIMB CIMBNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,60 · cimbbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  28. 27 Nam A Bank NABCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,60 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
    Báo
  29. 28 Public Bank PBVNNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,60 · online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
    Báo
  30. 29 VCBNeo VCBNEOChuyển giao bắt buộc
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,50 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
    Báo
  31. 30 VietBank VBBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,10 · static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  32. 31 ACB ACBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,90 · online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  33. 32 Vietcombank VCBVốn nhà nước
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,90 · online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
    Báo
  34. 33 Standard Chartered SCVNNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,75 · online · av.sc.com · 11/08 · 13:57
    Báo
  35. 34 Bac A Bank BABCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 7,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  36. 35 VietABank VABCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 6,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  37. 36 KienlongBank KLBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 5,50 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  38. 37 SCB SCBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 3,70 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  39. 38 HSBC HSBCNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo
  40. 39 UOB UOBNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo

02 Thang lãi suất niêm yết

28 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.

Chọn nhanh

Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (LPBank, 7,3%) và thấp nhất (VietinBank, 4,5%) là 2,8 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 12 tháng, khoảng cách đó là 28 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 6,25%.

Thang đo 28 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
Xếp hạng lãi suất 12 tháng của 28 ngân hàng
# Ngân hàng Lãi suất Tiền lãi cuối kỳ Vị trí trên thang đo Kém mức dẫn đầu Nguồn
01 LPBank Cổ phần · online 7,30 73.000.000 đồng
dẫn đầu
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02 Saigonbank Cổ phần · online 7,20 72.000.000 đồng
−0,1 điểm −1 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online 12 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
03 PGBank Cổ phần 7,10 71.000.000 đồng
−0,2 điểm −2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
04 MBV Chuyển giao bắt buộc · tại quầy 7,00 70.000.000 đồng
−0,3 điểm −3 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
05 Sacombank Cổ phần 7,00 70.000.000 đồng
−0,3 điểm −3 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.60% 6.44% 6.41% 6.80% 6.63% 6.60% 7.00% 6.82% 6.78%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
06 BVBank Cổ phần · online 6,90 69.000.000 đồng
−0,4 điểm −4 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
07 OCB Cổ phần · online 6,80 68.000.000 đồng
−0,5 điểm −5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
ocb.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Tiết kiệm Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08 SHB Cổ phần 6,70 67.000.000 đồng
−0,6 điểm −6 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
09 UOB Nước ngoài · online 6,70 67.000.000 đồng
−0,6 điểm −6 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
uob.com.vn
Đọc lúc
14:14 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
12 tháng, lãi hàng tháng trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
10 CIMB Nước ngoài 6,60 66.000.000 đồng
−0,7 điểm −7 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
cimbbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng / 12 months 6.60%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
11 Nam A Bank Cổ phần · online 6,60 66.000.000 đồng
−0,7 điểm −7 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
12 Public Bank Nước ngoài · online 6,60 66.000.000 đồng
−0,7 điểm −7 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
13 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50 65.000.000 đồng
−0,8 điểm −8 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
14 MB Cổ phần · online 6,40 64.000.000 đồng
−0,9 điểm −9 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
15 TPBank Cổ phần 6,10 61.000.000 đồng
−1,2 điểm −12 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5.40 5.65 5.70 6.10 6.10 5.65 5.70 6.10
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
16 VietBank Cổ phần 6,10 61.000.000 đồng
−1,2 điểm −12 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
17 ABBANK Cổ phần · tại quầy 6,05 60.500.000 đồng
−1,25 điểm −12,5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
12 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
18 VPBank Cổ phần 6,00 60.000.000 đồng
−1,3 điểm −13 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19 HDBank Cổ phần 5,95 59.500.000 đồng
−1,35 điểm −13,5 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
20 ACB Cổ phần · online 5,90 59.000.000 đồng
−1,4 điểm −14 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
21 Agribank Vốn nhà nước 5,90 59.000.000 đồng
−1,4 điểm −14 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
12 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
22 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 5,90 59.000.000 đồng
−1,4 điểm −14 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
23 Vietcombank Vốn nhà nước · online 5,90 59.000.000 đồng
−1,4 điểm −14 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
24 HSBC Nước ngoài 5,75 57.500.000 đồng
−1,55 điểm −15,5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng 10-12); lãi trả quý
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
25 Standard Chartered Nước ngoài · online 5,75 57.500.000 đồng
−1,55 điểm −15,5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
av.sc.com
Đọc lúc
13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
26 Eximbank Cổ phần 5,10 51.000.000 đồng
−2,2 điểm −22 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
27 SeABank Cổ phần 4,80 48.000.000 đồng
−2,5 điểm −25 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
28 VietinBank Vốn nhà nước 4,50 45.000.000 đồng
−2,8 điểm −28 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
12 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
01 LPBank Cổ phần · online 7,30%73.000.000 đồng tiền lãiMức dẫn đầu bảngĐiều kiện: Tiết kiệm online…
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02 Saigonbank Cổ phần · online 7,20%72.000.000 đồng tiền lãikém 0,1 điểm · 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm online 12 tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online 12 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
03 PGBank Cổ phần 7,10%71.000.000 đồng tiền lãikém 0,2 điểm · 2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
04 MBV Chuyển giao bắt buộc · tại quầy 7,00%70.000.000 đồng tiền lãikém 0,3 điểm · 3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Trả lãi cuối kỳ tại quầy
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
05 Sacombank Cổ phần 7,00%70.000.000 đồng tiền lãikém 0,3 điểm · 3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.60% 6.44% 6.41% 6.80% 6.63% 6.60% 7.00% 6.82% 6.78%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
06 BVBank Cổ phần · online 6,90%69.000.000 đồng tiền lãikém 0,4 điểm · 4 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
07 OCB Cổ phần · online 6,80%68.000.000 đồng tiền lãikém 0,5 điểm · 5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: loại: Tiết kiệm Online
hai nguồn khớp
Nguồn
ocb.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Tiết kiệm Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08 SHB Cổ phần 6,70%67.000.000 đồng tiền lãikém 0,6 điểm · 6 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
09 UOB Nước ngoài · online 6,70%67.000.000 đồng tiền lãikém 0,6 điểm · 6 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 12 tháng, lãi hàng tháng trực tuyến
hai nguồn khớp
Nguồn
uob.com.vn
Đọc lúc
14:14 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
12 tháng, lãi hàng tháng trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
10 CIMB Nước ngoài 6,60%66.000.000 đồng tiền lãikém 0,7 điểm · 7 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng…
biên nhận
Nguồn
cimbbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng / 12 months 6.60%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
11 Nam A Bank Cổ phần · online 6,60%66.000.000 đồng tiền lãikém 0,7 điểm · 7 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm trực tuyến (Online)
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
12 Public Bank Nước ngoài · online 6,60%66.000.000 đồng tiền lãikém 0,7 điểm · 7 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
13 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50%65.000.000 đồng tiền lãikém 0,8 điểm · 8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi có kỳ hạn
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
14 MB Cổ phần · online 6,40%64.000.000 đồng tiền lãikém 0,9 điểm · 9 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
15 TPBank Cổ phần 6,10%61.000.000 đồng tiền lãikém 1,2 điểm · 12 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5.40 5.65 5.70 6.10 6.10 5.65 5.70 6.10
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
16 VietBank Cổ phần 6,10%61.000.000 đồng tiền lãikém 1,2 điểm · 12 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF…
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
17 ABBANK Cổ phần · tại quầy 6,05%60.500.000 đồng tiền lãikém 1,25 điểm · 12,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 12 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy…
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
12 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
18 VPBank Cổ phần 6,00%60.000.000 đồng tiền lãikém 1,3 điểm · 13 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19 HDBank Cổ phần 5,95%59.500.000 đồng tiền lãikém 1,35 điểm · 13,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki…
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
20 ACB Cổ phần · online 5,90%59.000.000 đồng tiền lãikém 1,4 điểm · 14 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000…
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
21 Agribank Vốn nhà nước 5,90%59.000.000 đồng tiền lãikém 1,4 điểm · 14 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 12 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
12 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
22 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 5,90%59.000.000 đồng tiền lãikém 1,4 điểm · 14 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: theo khu vực…
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
23 Vietcombank Vốn nhà nước · online 5,90%59.000.000 đồng tiền lãikém 1,4 điểm · 14 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: loại: Online
hai nguồn khớp
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
24 HSBC Nước ngoài 5,75%57.500.000 đồng tiền lãikém 1,55 điểm · 15,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng…
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng 10-12); lãi trả quý
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
25 Standard Chartered Nước ngoài · online 5,75%57.500.000 đồng tiền lãikém 1,55 điểm · 15,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ…
hai nguồn khớp
Nguồn
av.sc.com
Đọc lúc
13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
26 Eximbank Cổ phần 5,10%51.000.000 đồng tiền lãikém 2,2 điểm · 22 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
27 SeABank Cổ phần 4,80%48.000.000 đồng tiền lãikém 2,5 điểm · 25 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
28 VietinBank Vốn nhà nước 4,50%45.000.000 đồng tiền lãikém 2,8 điểm · 28 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 12 tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
12 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
  1. LPBank đang trả cao nhất 12 tháng: 7,3%/năm.
  2. Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 2,8 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 12 tháng, khoảng cách đó là 28 triệu đồng tiền lãi.
  3. 11/28 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
  4. Mức được chào thực tế cao hơn mức niêm yết tới 4,7 điểm phần trăm (SeABank) — xem cột thị trường.

03 Theo bảng lãi suất báo đăng hằng ngày

8 ngân hàng chưa đọc được trang công bố. Không xếp hạng chung.

Xem lớp nguồn báo bảng do báo tổng hợp, chưa đọc được trang công bố
Đơn vị
%/năm
Kênh
Gửi online
Trả lãi
Cuối kỳ
Xếp theo
Tên ngân hàng
Lãi suất 12 tháng theo nguồn báo của 8 ngân hàng chưa có nguồn công bố chính thức
Ngân hàng Lãi suất Nhãn nguồn Nguồn
Bac A Bank Cổ phần 7,10 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
GPBank Chuyển giao bắt buộc 5,55 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
KienlongBank Cổ phần 5,50 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
NCB Cổ phần 6,40 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
SCB Cổ phần 3,70 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Techcombank Cổ phần 6,75 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
VietABank Cổ phần 6,10 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Vikki Bank Chuyển giao bắt buộc 6,10 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Bac A Bank Cổ phần · nguồn báo 7,10% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
GPBank Chuyển giao bắt buộc · nguồn báo 5,55% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
KienlongBank Cổ phần · nguồn báo 5,50% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
NCB Cổ phần · nguồn báo 6,40% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
SCB Cổ phần · nguồn báo 3,70% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Techcombank Cổ phần · nguồn báo 6,75% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
VietABank Cổ phần · nguồn báo 6,10% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Vikki Bank Chuyển giao bắt buộc · nguồn báo 6,10% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng

04 Mức được chào — mọi bậc tiền

Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.

Xem mức được chào mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
Đơn vị
%/năm
Phạm vi
19 dòng
Bậc tiền
Theo từng bản ghi
Mức được chào ghi nhận từ khảo sát thị trường, kèm bậc tiền, nguồn và giờ đọc
Ngân hàng Được chào Bậc tiền Khu vực Nguồn Đọc lúc
SeABank 8,46–9,50 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 3 nguồn 10/08 · 09:00
GPBank 9,00–9,40 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 3 nguồn 10/08 · 22:43
Eximbankcòn 3 mức khác 8,70 từ 5 tỷ Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 22:42
HDBank 6,50–9,50 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 3 nguồn 10/08 · 09:04
VPBankcòn 11 mức khác 9,30 từ 50 tỷ Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 07/08 · 11:53
Agribank 4,85–8,93 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 3 nguồn 10/08 · 09:03
BIDV 8,93 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 08:52
Vikki Bankcòn 1 mức khác 9,10 không nêu TP.HCM Sale ngân hàng 1 nguồn 06/08 · 11:33
ABBANK 6,00–9,20 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 5 nguồn 10/08 · 09:02
NCB 9,30–9,35 không nêu Nhiều nguồn khớp 2 nguồn 06/08 · 16:31
TPBank 8,90–9,00 không nêu Nhiều nguồn khớp 2 nguồn 07/08 · 11:58
MBcòn 2 mức khác 4,75–9,22 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 5 nguồn 10/08 · 09:01
SHB 9,50 không nêu Hải Phòng Khảo sát thị trường 1 nguồn 06/08 · 14:16
MBVcòn 5 mức khác 7,90–9,43 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 9 nguồn 10/08 · 22:41
Techcombank 2,38–8,70 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 10/08 · 22:42
PGBank 6,70–8,93 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 10/08 · 22:43
MSB 7,83 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 08:58
OCBcòn 1 mức khác 4,20–7,00 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 10/08 · 09:03
VietinBank 4,75 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 07/08 · 12:01

Thêm 2 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đặt cạnh niêm yết được — mức được chào vẫn là số thật, chỉ thiếu vế so sánh.

Mức được chào chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Ngân hàng Kỳ hạn Được chào Bậc tiền Khu vực Chưa đối chiếu được vì NguồnĐọc lúc
Shinhan Bank 12 tháng 4,20–8,93 không nêu chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 10/08 · 08:57
VIBcòn 1 mức khác 12 tháng 6,50–7,00 10–1000 triệu Hà Nội chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Khảo sát thị trường 1 nguồn 09/08 · 11:57

05 Ba điều con số phần trăm không nói

Ba thứ cần kiểm trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi

Cùng một mức 7,3%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba thứ mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:

Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không

28/28 ngân hàng ở kỳ hạn 12 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.

Áp dụng cho kênh online hay tại quầy

11/28 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 12 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 2,8 điểm phần trăm.

Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng

Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 12 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 12 tháng.

Kỳ hạn 12 tháng so với các kỳ hạn khác

Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 12 tháng (7,3%/năm, LPBank). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần thêm đó mất sạch.

So sánh mức cao nhất của kỳ hạn 12 tháng với các kỳ hạn khác
Kỳ hạnCao nhất Ngân hàng So với 12 tháng
1 tháng 4,75 ACB -2,55
3 tháng 5,75 SHB -1,55
6 tháng 7,10 LPBank -0,20
9 tháng 7,10 LPBank -0,20
13 tháng 7,90 Saigonbank +0,60
18 tháng 7,25 LPBank -0,05
24 tháng 7,30 LPBank 0,00
36 tháng 7,30 OCB 0,00

Tính tiền lãi với số tiền của bạn · Xem toàn bộ kỳ hạn