Dữ liệu hiệu lực 11/08/2026 kiểm tra gần nhất 11/08 · 15:06

Cập nhật 11/08/2026

Lãi suất tiết kiệm 1 tháng

30 ngân hàng · lĩnh lãi cuối kỳ

Chính thức cao nhất · 1 tháng

PGBank

4,75%/năm

3.958.333 đ tiền lãi / 1 tỷ

Lưu ý:Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức. Xác nhận trực tiếp với ngân hàng trước khi quyết định.

Cao nhất theo trang công bố
4,75%/năm PGBankpgbank.com.vn
Thị trường đang chào
4,75%/năm PGBankẢnh poster lãi suấtLưu ý:ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức
Chênh cao nhất – thấp nhất
3,75điểm 3,1 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 1 thángtrung vị 4,6%/năm · 26 ngân hàng

01 Kỳ hạn 1 tháng

Kênh gửi

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 tháng của 8 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng Mở chi tiết
1 PGBank Cổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59 không nêu số tiền 4,75 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:59
Niêm yết
4,75%/năm · pgbank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% không nêu số tiền · 1 nguồn · 07/08 · 11:59
  • 4,75% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 10/08 · 21:37

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)

Xem toàn bộ kỳ hạn của PGBank →

2 Sacombank Cổ phần 4,75 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:01 không nêu số tiền 4,75 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:01
Niêm yết
4,75%/năm · sacombank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.50% 4.50% 4.60% 4.60% 4.75% 4.75%

Xem toàn bộ kỳ hạn của Sacombank →

3 SHB Cổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trườngHà Nội · 1 nguồn · 04/08 · 16:58 từ 1 tỷ 4,60 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Khảo sát thị trường · Hà Nội · 1 nguồn · đọc 04/08 · 16:58
Niêm yết
4,60%/năm · online · shb.com.vn · đọc 11/08 · 12:51
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% từ 1000 triệu trở lên · Hà Nội · 1 nguồn · 04/08 · 16:58
  • 4,75% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 06/08 · 14:26

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi tiết kiệm online

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

4 VietBank Cổ phần 4,75 Nhiều nguồn khớpTP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 15:37 không nêu số tiền 4,60 static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Nhiều nguồn khớp · TP.HCM · 2 nguồn · đọc 06/08 · 15:37
Niêm yết
4,60%/năm · static.vietbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.60% -

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietBank →

5 TPBank Cổ phần 4,75 Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 11:41 không nêu số tiền 4,50 tpb.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 10/08 · 11:41
Niêm yết
4,50%/năm · tpb.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.45 4.50 4.50

Xem toàn bộ kỳ hạn của TPBank →

6 VPBank Cổ phần 4,75còn 9 mức khác — xem đủ Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 09:00 100 triệu–300 triệu 4,45 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 10/08 · 09:00
Niêm yết
4,45%/năm · vpbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:37
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% từ 100–300 triệu · 2 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 4,75% từ 300–1000 triệu · 2 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 4,75% từ 1000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 4,75% từ 3000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 4,75% từ 10000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 4,75% từ 50000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 4,75% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 4,75% từ 1000–5000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 4,75% từ 5000 triệu trở lên · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 4,75% không nêu số tiền · 1 nguồn · 10/08 · 09:03

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

7 Eximbank Cổ phần 4,75còn 2 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trường1 nguồn · 06/08 · 09:20 không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện 4,10 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Khảo sát thị trường · 1 nguồn · đọc 06/08 · 09:20
Niêm yết
4,10%/năm · media.eximbank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% không nêu số tiền · 1 nguồn · 06/08 · 09:20 · mức tối đa được rao
  • 4,75% từ 500 triệu trở lên · 1 nguồn · 10/08 · 22:42
  • 4,70% dưới 500 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 22:42

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+

Xem toàn bộ kỳ hạn của Eximbank →

8 VietinBank Vốn nhà nước 4,75 Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:52 không nêu số tiền 2,10 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 08:52
Niêm yết
2,10%/năm · vietinbank.vn · đọc 11/08 · 14:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,65 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietinBank →

8 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 PGBank PGBCổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,75 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  2. 02 Sacombank STBCổ phần 4,75Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:01
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,75 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  3. 03 SHB SHBCổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngHà Nội · 1 nguồn · 04/08 · 16:58
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 1 tỷ Web 4,60 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
    Báo
  4. 04 VietBank VBBCổ phần 4,75Nhiều nguồn khớpTP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 15:37
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,60 · static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  5. 05 TPBank TPBCổ phần 4,75Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 11:41
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,50 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  6. 06 VPBank VPBCổ phần 4,75còn 9 mức khác — xem đủNhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 09:00
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 100 triệu–300 triệu Web 4,45 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
    Báo
  7. 07 Eximbank EIBCổ phần 4,75còn 2 mức khác — xem đủKhảo sát thị trường1 nguồn · 06/08 · 09:20
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web 4,10 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  8. 08 VietinBank CTGVốn nhà nước 4,75Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:52
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 2,10 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
    Báo
Toàn bộ 30 ngân hàng kỳ hạn 1 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 1 tháng của 30 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng Mở chi tiết
1 PGBank Cổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59 không nêu số tiền 4,75 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:59
Niêm yết
4,75%/năm · pgbank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% không nêu số tiền · 1 nguồn · 07/08 · 11:59
  • 4,75% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 10/08 · 21:37

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)

Xem toàn bộ kỳ hạn của PGBank →

2 Sacombank Cổ phần 4,75 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:01 không nêu số tiền 4,75 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:01
Niêm yết
4,75%/năm · sacombank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.50% 4.50% 4.60% 4.60% 4.75% 4.75%

Xem toàn bộ kỳ hạn của Sacombank →

3 SHB Cổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trườngHà Nội · 1 nguồn · 04/08 · 16:58 từ 1 tỷ 4,60 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Khảo sát thị trường · Hà Nội · 1 nguồn · đọc 04/08 · 16:58
Niêm yết
4,60%/năm · online · shb.com.vn · đọc 11/08 · 12:51
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% từ 1000 triệu trở lên · Hà Nội · 1 nguồn · 04/08 · 16:58
  • 4,75% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 06/08 · 14:26

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi tiết kiệm online

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

4 VietBank Cổ phần 4,75 Nhiều nguồn khớpTP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 15:37 không nêu số tiền 4,60 static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Nhiều nguồn khớp · TP.HCM · 2 nguồn · đọc 06/08 · 15:37
Niêm yết
4,60%/năm · static.vietbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.60% -

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietBank →

5 TPBank Cổ phần 4,75 Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 11:41 không nêu số tiền 4,50 tpb.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 10/08 · 11:41
Niêm yết
4,50%/năm · tpb.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.45 4.50 4.50

Xem toàn bộ kỳ hạn của TPBank →

6 VPBank Cổ phần 4,75còn 9 mức khác — xem đủ Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 09:00 100 triệu–300 triệu 4,45 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 10/08 · 09:00
Niêm yết
4,45%/năm · vpbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:37
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% từ 100–300 triệu · 2 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 4,75% từ 300–1000 triệu · 2 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 4,75% từ 1000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 4,75% từ 3000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 4,75% từ 10000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 4,75% từ 50000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 4,75% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 4,75% từ 1000–5000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 4,75% từ 5000 triệu trở lên · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 4,75% không nêu số tiền · 1 nguồn · 10/08 · 09:03

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

7 Eximbank Cổ phần 4,75còn 2 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trường1 nguồn · 06/08 · 09:20 không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện 4,10 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Khảo sát thị trường · 1 nguồn · đọc 06/08 · 09:20
Niêm yết
4,10%/năm · media.eximbank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% không nêu số tiền · 1 nguồn · 06/08 · 09:20 · mức tối đa được rao
  • 4,75% từ 500 triệu trở lên · 1 nguồn · 10/08 · 22:42
  • 4,70% dưới 500 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 22:42

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+

Xem toàn bộ kỳ hạn của Eximbank →

8 VietinBank Vốn nhà nước 4,75 Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:52 không nêu số tiền 2,10 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 08:52
Niêm yết
2,10%/năm · vietinbank.vn · đọc 11/08 · 14:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,65 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietinBank →

9 ABBANK Cổ phần 4,70–4,75chưa có niêm yết đối chiếu Nhiều nguồn khớp3 nguồn · 10/08 · 09:02 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,70–4,75%/năm · Nhiều nguồn khớp · 3 nguồn · đọc 10/08 · 09:02
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của ABBANK →

10 GPBank Ngân hàng 4,75chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trường1 nguồn · 06/08 · 15:11 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Khảo sát thị trường · 1 nguồn · đọc 06/08 · 15:11
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% không nêu số tiền · 1 nguồn · 06/08 · 15:11
  • 4,75% không nêu số tiền · Hải Phòng · 1 nguồn · 06/08 · 16:12
  • 4,75% từ 500–10000 triệu · Hà Nội · 2 nguồn · 06/08 · 14:25
  • 4,75% từ 200–10000 triệu · Hà Nội · 1 nguồn · 03/08 · 22:56

Xem toàn bộ kỳ hạn của GPBank →

11 MB Cổ phần 4,75chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủ Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 06/08 · 14:18 100 triệu–1 tỷ · mức tối đa có điều kiện

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 06/08 · 14:18
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% từ 100–1000 triệu · 2 nguồn · 06/08 · 14:18 · mức tối đa được rao
  • 4,75% không nêu số tiền · 2 nguồn · 07/08 · 11:55

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

12 MBV Chuyển giao bắt buộc 3,30–4,60còn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 07/08 · 12:01 không nêu số tiền 4,60 online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45

Ba lớp nguồn

Khảo sát
3,30–4,60%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 07/08 · 12:01
Niêm yết
4,60%/năm · online · mbv.com.vn · đọc 11/08 · 13:45
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 3,30–4,60% không nêu số tiền · 2 nguồn · 07/08 · 12:01
  • 4,20–4,30% dưới 1000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00

Điều kiện và lưu ý

Trả lãi cuối kỳ Online

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

13 Agribank Vốn nhà nước 3,30–4,10 Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 09:03 không nêu số tiền 2,60 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
3,30–4,10%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 09:03
Niêm yết
2,60%/năm · agribank.com.vn · đọc 11/08 · 15:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

1 Tháng

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 1,50 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Agribank →

14 HDBank Cổ phần 3,50–3,80 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:04 không nêu số tiền 4,20 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
3,50–3,80%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:04
Niêm yết
4,20%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4,20

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

15 VIB Ngân hàng 3,00chưa có niêm yết đối chiếu Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:57 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
3,00%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 08:57
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của VIB →

16 OCB Cổ phần 0,10 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:03 không nêu số tiền 4,75 webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
0,10%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:03
Niêm yết
4,75%/năm · webocb-api.ocb.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online

Xem toàn bộ kỳ hạn của OCB →

Dưới đây: 14 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
17 ACB Cổ phần 4,75 online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,75%/năm · online · acb.com.vn · đọc 06/08 · 15:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000

Xem toàn bộ kỳ hạn của ACB →

18 BVBank Cổ phần 4,75 online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,75%/năm · online · bvbank.net.vn · đọc 11/08 · 14:00
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ

Xem toàn bộ kỳ hạn của BVBank →

19 MSB Cổ phần 4,75 online · msb.com.vn · 11/08 · 14:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,75%/năm · online · msb.com.vn · đọc 11/08 · 14:19
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Sản phẩm Lãi suất cao nhất, kỳ hạn 01 Tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của MSB →

20 Public Bank Nước ngoài 4,75 tại quầy · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,75%/năm · tại quầy · publicbank.com.vn · đọc 11/08 · 13:44
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi kỳ hạn

Xem toàn bộ kỳ hạn của Public Bank →

21 Saigonbank Cổ phần 4,75 saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,75%/năm · saigonbank.com.vn · đọc 11/08 · 14:27
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm có kỳ hạn 01 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Saigonbank →

22 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 4,75 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,75%/năm · vcbneo.com.vn · đọc 11/08 · 13:30
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi có kỳ hạn

Xem toàn bộ kỳ hạn của VCBNeo →

23 UOB Nước ngoài 4,73 tại quầy · uob.com.vn · 11/08 · 14:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,73%/năm · tại quầy · uob.com.vn · đọc 11/08 · 14:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

1 tháng, lãi cuối kỳ tại quầy giao dịch

Xem toàn bộ kỳ hạn của UOB →

24 LPBank Cổ phần 4,70 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,70%/năm · online · lpbank.com.vn · đọc 06/08 · 15:15
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

25 Nam A Bank Cổ phần 4,60 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,60%/năm · online · namabank.com.vn · đọc 11/08 · 14:13
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm trực tuyến (Online)

Xem toàn bộ kỳ hạn của Nam A Bank →

26 SeABank Cổ phần 3,95 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
3,95%/năm · seabank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ

Xem toàn bộ kỳ hạn của SeABank →

27 Standard Chartered Nước ngoài 3,89 online · av.sc.com · 11/08 · 13:57

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
3,89%/năm · online · av.sc.com · đọc 11/08 · 13:57
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm

Xem toàn bộ kỳ hạn của Standard Chartered →

28 BIDV Vốn nhà nước 2,10 tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
2,10%/năm · tại quầy · bidv.com.vn · đọc 06/08 · 15:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.

Xem toàn bộ kỳ hạn của BIDV →

29 Vietcombank Vốn nhà nước 2,10 online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
2,10%/năm · online · vietcombank.com.vn · đọc 06/08 · 15:48
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

loại: Online

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vietcombank →

30 HSBC Nước ngoài 1,00 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
1,00%/năm · hsbc.com.vn · đọc 11/08 · 13:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm

Xem toàn bộ kỳ hạn của HSBC →

8 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 PGBank PGBCổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,75 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  2. 02 Sacombank STBCổ phần 4,75Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:01
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,75 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  3. 03 SHB SHBCổ phần 4,75còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngHà Nội · 1 nguồn · 04/08 · 16:58
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 1 tỷ Web 4,60 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
    Báo
  4. 04 VietBank VBBCổ phần 4,75Nhiều nguồn khớpTP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 15:37
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,60 · static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  5. 05 TPBank TPBCổ phần 4,75Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 11:41
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,50 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  6. 06 VPBank VPBCổ phần 4,75còn 9 mức khác — xem đủNhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 09:00
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 100 triệu–300 triệu Web 4,45 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
    Báo
  7. 07 Eximbank EIBCổ phần 4,75còn 2 mức khác — xem đủKhảo sát thị trường1 nguồn · 06/08 · 09:20
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web 4,10 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  8. 08 VietinBank CTGVốn nhà nước 4,75Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:52
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 2,10 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
    Báo
  9. 09 ABBANK ABBCổ phần 4,70–4,75chưa có niêm yết đối chiếuNhiều nguồn khớp3 nguồn · 10/08 · 09:02
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  10. 10 GPBank GPBNgân hàng 4,75chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủKhảo sát thị trường1 nguồn · 06/08 · 15:11
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  11. 11 MB MBBCổ phần 4,75chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủNhiều nguồn khớp2 nguồn · 06/08 · 14:18
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 100 triệu–1 tỷ · mức tối đa có điều kiện Web
    Báo
  12. 12 MBV MBVChuyển giao bắt buộc 3,30–4,60còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 07/08 · 12:01
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,60 · online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
    Báo
  13. 13 Agribank AGRVốn nhà nước 3,30–4,10Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 09:03
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 2,60 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
    Báo
  14. 14 HDBank HDBCổ phần 3,50–3,80Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:04
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,20 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  15. 15 VIB VIBNgân hàng 3,00chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:57
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  16. 16 OCB OCBCổ phần 0,10Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:03
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,75 · webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  17. Dưới đây: 14 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
  18. 17 ACB ACBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,75 · online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  19. 18 BVBank BVBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,75 · online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00
    Báo
  20. 19 MSB MSBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,75 · online · msb.com.vn · 11/08 · 14:19
    Báo
  21. 20 Public Bank PBVNNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,75 · tại quầy · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
    Báo
  22. 21 Saigonbank SGBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,75 · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27
    Báo
  23. 22 VCBNeo VCBNEOChuyển giao bắt buộc
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,75 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
    Báo
  24. 23 UOB UOBNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,73 · tại quầy · uob.com.vn · 11/08 · 14:14
    Báo
  25. 24 LPBank LPBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,70 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
    Báo
  26. 25 Nam A Bank NABCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,60 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
    Báo
  27. 26 SeABank SSBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 3,95 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  28. 27 Standard Chartered SCVNNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 3,89 · online · av.sc.com · 11/08 · 13:57
    Báo
  29. 28 BIDV BIDVVốn nhà nước
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 2,10 · tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  30. 29 Vietcombank VCBVốn nhà nước
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 2,10 · online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
    Báo
  31. 30 HSBC HSBCNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 1,00 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
    Báo

02 Thang lãi suất niêm yết

28 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.

Chọn nhanh

Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (ACB, 4,75%) và thấp nhất (HSBC, 1%) là 3,75 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 1 tháng, khoảng cách đó là 3,1 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 4,6%.

Thang đo 28 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
Xếp hạng lãi suất 1 tháng của 28 ngân hàng
# Ngân hàng Lãi suất Tiền lãi cuối kỳ Vị trí trên thang đo Kém mức dẫn đầu Nguồn
01 ACB Cổ phần · online 4,75 3.958.333 đồng
dẫn đầu
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
02 BVBank Cổ phần · online 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
03 MSB Cổ phần · online 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
hai nguồn khớp
Nguồn
msb.com.vn
Đọc lúc
14:19 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Sản phẩm Lãi suất cao nhất, kỳ hạn 01 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
04 OCB Cổ phần 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
05 Public Bank Nước ngoài · tại quầy 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
06 PGBank Cổ phần 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
07 Saigonbank Cổ phần 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm có kỳ hạn 01 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08 Sacombank Cổ phần 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.50% 4.50% 4.60% 4.60% 4.75% 4.75%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
09 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 4,75 3.958.333 đồng
−0 điểm
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
10 UOB Nước ngoài · tại quầy 4,73 3.941.667 đồng
−0,02 điểm −dưới 1 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
uob.com.vn
Đọc lúc
14:14 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
1 tháng, lãi cuối kỳ tại quầy giao dịch
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
11 LPBank Cổ phần · online 4,70 3.916.667 đồng
−0,05 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
12 MB Cổ phần · online 4,60 3.833.333 đồng
−0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
13 MBV Chuyển giao bắt buộc · online 4,60 3.833.333 đồng
−0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
14 Nam A Bank Cổ phần · online 4,60 3.833.333 đồng
−0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
15 SHB Cổ phần · online 4,60 3.833.333 đồng
−0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
16 VietBank Cổ phần 4,60 3.833.333 đồng
−0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.60% -
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
17 TPBank Cổ phần 4,50 3.750.000 đồng
−0,25 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.45 4.50 4.50
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
18 VPBank Cổ phần 4,45 3.708.333 đồng
−0,3 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19 HDBank Cổ phần 4,20 3.500.000 đồng
−0,55 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4,20
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
20 Eximbank Cổ phần 4,10 3.416.667 đồng
−0,65 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
21 SeABank Cổ phần 3,95 3.291.667 đồng
−0,8 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
22 Standard Chartered Nước ngoài · online 3,89 3.241.667 đồng
−0,86 điểm −dưới 1 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
av.sc.com
Đọc lúc
13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
23 ABBANK Cổ phần · online 3,79 3.158.333 đồng
−0,96 điểm −dưới 1 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
13:36 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
Esaving và ứng dụng ABBANK Msaving
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
24 Agribank Vốn nhà nước 2,60 2.166.667 đồng
−2,15 điểm −1,8 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
1 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
25 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 2,10 1.750.000 đồng
−2,65 điểm −2,2 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
26 VietinBank Vốn nhà nước 2,10 1.750.000 đồng
−2,65 điểm −2,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
27 Vietcombank Vốn nhà nước · online 2,10 1.750.000 đồng
−2,65 điểm −2,2 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
28 HSBC Nước ngoài 1,00 833.333 đồng
−3,75 điểm −3,1 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
01 ACB Cổ phần · online 4,75%3.958.333 đồng tiền lãiMức dẫn đầu bảngĐiều kiện: Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000…
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
02 BVBank Cổ phần · online 4,75%3.958.333 đồng tiền lãikém 0 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
03 MSB Cổ phần · online 4,75%3.958.333 đồng tiền lãikém 0 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Sản phẩm Lãi suất cao nhất, kỳ hạn 01 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
msb.com.vn
Đọc lúc
14:19 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Sản phẩm Lãi suất cao nhất, kỳ hạn 01 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
04 OCB Cổ phần 4,75%3.958.333 đồng tiền lãikém 0 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
05 Public Bank Nước ngoài · tại quầy 4,75%3.958.333 đồng tiền lãikém 0 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi kỳ hạn
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
06 PGBank Cổ phần 4,75%3.958.333 đồng tiền lãikém 0 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
07 Saigonbank Cổ phần 4,75%3.958.333 đồng tiền lãikém 0 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm có kỳ hạn 01 tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm có kỳ hạn 01 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08 Sacombank Cổ phần 4,75%3.958.333 đồng tiền lãikém 0 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.50% 4.50% 4.60% 4.60% 4.75% 4.75%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
09 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 4,75%3.958.333 đồng tiền lãikém 0 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi có kỳ hạn
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
10 UOB Nước ngoài · tại quầy 4,73%3.941.667 đồng tiền lãikém 0,02 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 1 tháng, lãi cuối kỳ tại quầy giao dịch
hai nguồn khớp
Nguồn
uob.com.vn
Đọc lúc
14:14 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
1 tháng, lãi cuối kỳ tại quầy giao dịch
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
11 LPBank Cổ phần · online 4,70%3.916.667 đồng tiền lãikém 0,05 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm online…
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
12 MB Cổ phần · online 4,60%3.833.333 đồng tiền lãikém 0,15 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
13 MBV Chuyển giao bắt buộc · online 4,60%3.833.333 đồng tiền lãikém 0,15 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Trả lãi cuối kỳ Online
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
14 Nam A Bank Cổ phần · online 4,60%3.833.333 đồng tiền lãikém 0,15 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm trực tuyến (Online)
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
15 SHB Cổ phần · online 4,60%3.833.333 đồng tiền lãikém 0,15 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi tiết kiệm online
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
16 VietBank Cổ phần 4,60%3.833.333 đồng tiền lãikém 0,15 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF…
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.60% -
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
17 TPBank Cổ phần 4,50%3.750.000 đồng tiền lãikém 0,25 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.45 4.50 4.50
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
18 VPBank Cổ phần 4,45%3.708.333 đồng tiền lãikém 0,3 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19 HDBank Cổ phần 4,20%3.500.000 đồng tiền lãikém 0,55 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng…
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4,20
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
20 Eximbank Cổ phần 4,10%3.416.667 đồng tiền lãikém 0,65 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
21 SeABank Cổ phần 3,95%3.291.667 đồng tiền lãikém 0,8 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
22 Standard Chartered Nước ngoài · online 3,89%3.241.667 đồng tiền lãikém 0,86 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ…
hai nguồn khớp
Nguồn
av.sc.com
Đọc lúc
13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
23 ABBANK Cổ phần · online 3,79%3.158.333 đồng tiền lãikém 0,96 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Esaving và ứng dụng ABBANK Msaving
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
13:36 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
Esaving và ứng dụng ABBANK Msaving
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
24 Agribank Vốn nhà nước 2,60%2.166.667 đồng tiền lãikém 2,15 điểm · 1,8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 1 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
1 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
25 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 2,10%1.750.000 đồng tiền lãikém 2,65 điểm · 2,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: theo khu vực…
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
26 VietinBank Vốn nhà nước 2,10%1.750.000 đồng tiền lãikém 2,65 điểm · 2,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
27 Vietcombank Vốn nhà nước · online 2,10%1.750.000 đồng tiền lãikém 2,65 điểm · 2,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: loại: Online
hai nguồn khớp
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
28 HSBC Nước ngoài 1,00%833.333 đồng tiền lãikém 3,75 điểm · 3,1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi…
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
  1. ACB đang trả cao nhất 1 tháng: 4,75%/năm.
  2. Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 3,75 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 1 tháng, khoảng cách đó là 3 triệu đồng tiền lãi.
  3. 11/28 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
  4. Mức được chào thực tế cao hơn mức niêm yết tới 2,65 điểm phần trăm (VietinBank) — xem cột thị trường.

03 Mức được chào — mọi bậc tiền

Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.

Xem mức được chào mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
Đơn vị
%/năm
Phạm vi
14 dòng
Bậc tiền
Theo từng bản ghi
Mức được chào ghi nhận từ khảo sát thị trường, kèm bậc tiền, nguồn và giờ đọc
Ngân hàng Được chào Bậc tiền Khu vực Nguồn Đọc lúc
VietinBank 4,75 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 08:52
Agribank 3,30–4,10 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 10/08 · 09:03
ABBANK 4,70–4,75 không nêu Nhiều nguồn khớp 3 nguồn 10/08 · 09:02
Eximbankcòn 2 mức khác 4,75mức tối đa được rao không nêu Khảo sát thị trường 1 nguồn 06/08 · 09:20
VPBankcòn 9 mức khác 4,75 100–300 triệu Nhiều nguồn khớp 2 nguồn 10/08 · 09:00
TPBank 4,75 không nêu Nhiều nguồn khớp 2 nguồn 10/08 · 11:41
MBcòn 1 mức khác 4,75mức tối đa được rao 100–1000 triệu Nhiều nguồn khớp 2 nguồn 06/08 · 14:18
SHBcòn 1 mức khác 4,75 từ 1 tỷ Hà Nội Khảo sát thị trường 1 nguồn 04/08 · 16:58
VietBank 4,75 không nêu TP.HCM Nhiều nguồn khớp 2 nguồn 06/08 · 15:37
MBVcòn 1 mức khác 3,30–4,60 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 07/08 · 12:01
PGBankcòn 1 mức khác 4,75 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 07/08 · 11:59
Sacombank 4,75 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 09:01
HDBank 3,50–3,80 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 09:04
OCB 0,10 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 09:03

Thêm 2 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đặt cạnh niêm yết được — mức được chào vẫn là số thật, chỉ thiếu vế so sánh.

Mức được chào chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Ngân hàng Kỳ hạn Được chào Bậc tiền Khu vực Chưa đối chiếu được vì NguồnĐọc lúc
GPBankcòn 3 mức khác 1 tháng 4,75 không nêu chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Khảo sát thị trường 1 nguồn 06/08 · 15:11
VIB 1 tháng 3,00 không nêu chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 08:57

04 Ba điều con số phần trăm không nói

Ba thứ cần kiểm trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi

Cùng một mức 4,75%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba thứ mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:

Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không

28/28 ngân hàng ở kỳ hạn 1 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.

Áp dụng cho kênh online hay tại quầy

11/28 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 1 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 3,75 điểm phần trăm.

Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng

Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 1 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 1 tháng.

Kỳ hạn 1 tháng so với các kỳ hạn khác

Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 1 tháng (4,75%/năm, ACB). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần thêm đó mất sạch.

So sánh mức cao nhất của kỳ hạn 1 tháng với các kỳ hạn khác
Kỳ hạnCao nhất Ngân hàng So với 1 tháng
3 tháng 5,75 SHB +1,00
6 tháng 7,10 LPBank +2,35
9 tháng 7,10 LPBank +2,35
12 tháng 7,30 LPBank +2,55
13 tháng 7,90 Saigonbank +3,15
18 tháng 7,25 LPBank +2,50
24 tháng 7,30 LPBank +2,55
36 tháng 7,30 OCB +2,55

Tính tiền lãi với số tiền của bạn · Xem toàn bộ kỳ hạn