Cập nhật 11/08/2026
Lãi suất tiết kiệm 1 tháng
30 ngân hàng · lĩnh lãi cuối kỳ
Lưu ý:Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức. Xác nhận trực tiếp với ngân hàng trước khi quyết định.
01 Kỳ hạn 1 tháng
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Không công bố
| # | mức được chào | Nguồnnhãn tin cậy | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | báo đăng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGBank | 4,75còn 1 mức khác — xem đủ | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59 | không nêu số tiền | 4,75 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ) |
|||||||
| 2 | Sacombank | 4,75 | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:01 | không nêu số tiền | 4,75 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.50% 4.50% 4.60% 4.60% 4.75% 4.75% |
|||||||
| 3 | SHB | 4,75còn 1 mức khác — xem đủ | Khảo sát thị trườngHà Nội · 1 nguồn · 04/08 · 16:58 | từ 1 tỷ | 4,60 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi tiết kiệm online |
|||||||
| 4 | VietBank | 4,75 | Nhiều nguồn khớpTP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 15:37 | không nêu số tiền | 4,60 static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.60% - |
|||||||
| 5 | TPBank | 4,75 | Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 11:41 | không nêu số tiền | 4,50 tpb.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.45 4.50 4.50 |
|||||||
| 6 | VPBank | 4,75còn 9 mức khác — xem đủ | Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 09:00 | 100 triệu–300 triệu | 4,45 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau |
|||||||
| 7 | Eximbank | 4,75còn 2 mức khác — xem đủ | Khảo sát thị trường1 nguồn · 06/08 · 09:20 | không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện | 4,10 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+ |
|||||||
| 8 | VietinBank | 4,75 | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:52 | không nêu số tiền | 2,10 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,65 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
8 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.
-
01
PGBank
4,75còn 1 mức khác —
xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,75 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
02
Sacombank
4,75Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:01
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,75 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
Báo — -
03
SHB
4,75còn 1 mức khác —
xem đủKhảo sát thị trườngHà Nội · 1 nguồn · 04/08 · 16:58
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 1 tỷ Web 4,60 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
Báo — -
04
VietBank
4,75Nhiều nguồn khớpTP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 15:37
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,60 · static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
05
TPBank
4,75Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 11:41
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,50 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
06
VPBank
4,75còn 9 mức khác —
xem đủNhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 09:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: 100 triệu–300 triệu Web 4,45 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
Báo — -
07
Eximbank
4,75còn 2 mức khác —
xem đủKhảo sát thị trường1 nguồn · 06/08 · 09:20
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web 4,10 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
Báo — -
08
VietinBank
4,75Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:52
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 2,10 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
Báo —
Toàn bộ 30 ngân hàng kỳ hạn 1 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Không công bố
| # | mức được chào | Nguồnnhãn tin cậy | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | báo đăng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PGBank | 4,75còn 1 mức khác — xem đủ | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59 | không nêu số tiền | 4,75 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ) |
|||||||
| 2 | Sacombank | 4,75 | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:01 | không nêu số tiền | 4,75 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.50% 4.50% 4.60% 4.60% 4.75% 4.75% |
|||||||
| 3 | SHB | 4,75còn 1 mức khác — xem đủ | Khảo sát thị trườngHà Nội · 1 nguồn · 04/08 · 16:58 | từ 1 tỷ | 4,60 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi tiết kiệm online |
|||||||
| 4 | VietBank | 4,75 | Nhiều nguồn khớpTP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 15:37 | không nêu số tiền | 4,60 static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.60% - |
|||||||
| 5 | TPBank | 4,75 | Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 11:41 | không nêu số tiền | 4,50 tpb.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.45 4.50 4.50 |
|||||||
| 6 | VPBank | 4,75còn 9 mức khác — xem đủ | Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 09:00 | 100 triệu–300 triệu | 4,45 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau |
|||||||
| 7 | Eximbank | 4,75còn 2 mức khác — xem đủ | Khảo sát thị trường1 nguồn · 06/08 · 09:20 | không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện | 4,10 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+ |
|||||||
| 8 | VietinBank | 4,75 | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:52 | không nêu số tiền | 2,10 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,65 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 9 | ABBANK | 4,70–4,75chưa có niêm yết đối chiếu | Nhiều nguồn khớp3 nguồn · 10/08 · 09:02 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 10 | GPBank | 4,75chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủ | Khảo sát thị trường1 nguồn · 06/08 · 15:11 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||||
| 11 | MB | 4,75chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủ | Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 06/08 · 14:18 | 100 triệu–1 tỷ · mức tối đa có điều kiện | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||||
| 12 | MBV | 3,30–4,60còn 1 mức khác — xem đủ | Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 07/08 · 12:01 | không nêu số tiền | 4,60 online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Trả lãi cuối kỳ Online |
|||||||
| 13 | Agribank | 3,30–4,10 | Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 09:03 | không nêu số tiền | 2,60 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 1 Tháng Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 1,50 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 14 | HDBank | 3,50–3,80 | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:04 | không nêu số tiền | 4,20 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4,20 |
|||||||
| 15 | VIB | 3,00chưa có niêm yết đối chiếu | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:57 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 16 | OCB | 0,10 | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:03 | không nêu số tiền | 4,75 webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online |
|||||||
| Dưới đây: 14 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp. | |||||||
| 17 | ACB | — | — | — | 4,75 online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000 |
|||||||
| 18 | BVBank | — | — | — | 4,75 online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ |
|||||||
| 19 | MSB | — | — | — | 4,75 online · msb.com.vn · 11/08 · 14:19 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Sản phẩm Lãi suất cao nhất, kỳ hạn 01 Tháng |
|||||||
| 20 | Public Bank | — | — | — | 4,75 tại quầy · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi kỳ hạn |
|||||||
| 21 | Saigonbank | — | — | — | 4,75 saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm có kỳ hạn 01 tháng |
|||||||
| 22 | VCBNeo | — | — | — | 4,75 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi có kỳ hạn |
|||||||
| 23 | UOB | — | — | — | 4,73 tại quầy · uob.com.vn · 11/08 · 14:14 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 1 tháng, lãi cuối kỳ tại quầy giao dịch |
|||||||
| 24 | LPBank | — | — | — | 4,70 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE |
|||||||
| 25 | Nam A Bank | — | — | — | 4,60 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm trực tuyến (Online) |
|||||||
| 26 | SeABank | — | — | — | 3,95 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ |
|||||||
| 27 | Standard Chartered | — | — | — | 3,89 online · av.sc.com · 11/08 · 13:57 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm |
|||||||
| 28 | BIDV | — | — | — | 2,10 tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước. |
|||||||
| 29 | Vietcombank | — | — | — | 2,10 online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý loại: Online |
|||||||
| 30 | HSBC | — | — | — | 1,00 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm |
|||||||
8 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.
-
01
PGBank
4,75còn 1 mức khác —
xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,75 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
02
Sacombank
4,75Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:01
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,75 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
Báo — -
03
SHB
4,75còn 1 mức khác —
xem đủKhảo sát thị trườngHà Nội · 1 nguồn · 04/08 · 16:58
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 1 tỷ Web 4,60 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
Báo — -
04
VietBank
4,75Nhiều nguồn khớpTP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 15:37
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,60 · static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
05
TPBank
4,75Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 11:41
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,50 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
06
VPBank
4,75còn 9 mức khác —
xem đủNhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 09:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: 100 triệu–300 triệu Web 4,45 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
Báo — -
07
Eximbank
4,75còn 2 mức khác —
xem đủKhảo sát thị trường1 nguồn · 06/08 · 09:20
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web 4,10 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
Báo — -
08
VietinBank
4,75Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:52
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 2,10 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
Báo — -
09
ABBANK
4,70–4,75chưa có niêm yết đối chiếuNhiều nguồn khớp3 nguồn · 10/08 · 09:02
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
10
GPBank
4,75chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác —
xem đủKhảo sát thị trường1 nguồn · 06/08 · 15:11
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
11
MB
4,75chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác —
xem đủNhiều nguồn khớp2 nguồn · 06/08 · 14:18
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: 100 triệu–1 tỷ · mức tối đa có điều kiện Web —
Báo — -
12
MBV
3,30–4,60còn 1 mức khác —
xem đủKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 07/08 · 12:01
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,60 · online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
Báo — -
13
Agribank
3,30–4,10Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 09:03
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 2,60 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
Báo — -
14
HDBank
3,50–3,80Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:04
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,20 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
15
VIB
3,00chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:57
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
16
OCB
0,10Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:03
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,75 · webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — - Dưới đây: 14 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
-
17
ACB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,75 · online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14
Báo — -
18
BVBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,75 · online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00
Báo — -
19
MSB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,75 · online · msb.com.vn · 11/08 · 14:19
Báo — -
20
Public Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,75 · tại quầy · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
Báo — -
21
Saigonbank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,75 · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27
Báo — -
22
VCBNeo
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,75 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
Báo — -
23
UOB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,73 · tại quầy · uob.com.vn · 11/08 · 14:14
Báo — -
24
LPBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,70 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
Báo — -
25
Nam A Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,60 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
Báo — -
26
SeABank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 3,95 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
27
Standard Chartered
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 3,89 · online · av.sc.com · 11/08 · 13:57
Báo — -
28
BIDV
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 2,10 · tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14
Báo — -
29
Vietcombank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 2,10 · online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
Báo — -
30
HSBC
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 1,00 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
Báo —
02 Thang lãi suất niêm yết
28 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.
Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (ACB, 4,75%) và thấp nhất (HSBC, 1%) là 3,75 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 1 tháng, khoảng cách đó là 3,1 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 4,6%.
Thang đo 28 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
| # | Ngân hàng | Lãi suất | Tiền lãi cuối kỳ | Vị trí trên thang đo | Kém mức dẫn đầu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | ACB | 4,75 | 3.958.333 đồng | dẫn đầu | hai nguồn khớp
|
|
| 02 | BVBank | 4,75 | 3.958.333 đồng | −0 điểm | hai nguồn khớp
|
|
| 03 | MSB | 4,75 | 3.958.333 đồng | −0 điểm | hai nguồn khớp
|
|
| 04 | OCB | 4,75 | 3.958.333 đồng | −0 điểm | biên nhận
|
|
| 05 | Public Bank | 4,75 | 3.958.333 đồng | −0 điểm | hai nguồn khớp
|
|
| 06 | PGBank | 4,75 | 3.958.333 đồng | −0 điểm | biên nhận
|
|
| 07 | Saigonbank | 4,75 | 3.958.333 đồng | −0 điểm | hai nguồn khớp
|
|
| 08 | Sacombank | 4,75 | 3.958.333 đồng | −0 điểm | biên nhận
|
|
| 09 | VCBNeo | 4,75 | 3.958.333 đồng | −0 điểm | hai nguồn khớp
|
|
| 10 | UOB | 4,73 | 3.941.667 đồng | −0,02 điểm −dưới 1 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 11 | LPBank | 4,70 | 3.916.667 đồng | −0,05 điểm −dưới 1 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 12 | MB | 4,60 | 3.833.333 đồng | −0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 13 | MBV | 4,60 | 3.833.333 đồng | −0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 14 | Nam A Bank | 4,60 | 3.833.333 đồng | −0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 15 | SHB | 4,60 | 3.833.333 đồng | −0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 16 | VietBank | 4,60 | 3.833.333 đồng | −0,15 điểm −dưới 1 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 17 | TPBank | 4,50 | 3.750.000 đồng | −0,25 điểm −dưới 1 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 18 | VPBank | 4,45 | 3.708.333 đồng | −0,3 điểm −dưới 1 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 19 | HDBank | 4,20 | 3.500.000 đồng | −0,55 điểm −dưới 1 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 20 | Eximbank | 4,10 | 3.416.667 đồng | −0,65 điểm −dưới 1 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 21 | SeABank | 3,95 | 3.291.667 đồng | −0,8 điểm −dưới 1 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 22 | Standard Chartered | 3,89 | 3.241.667 đồng | −0,86 điểm −dưới 1 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 23 | ABBANK | 3,79 | 3.158.333 đồng | −0,96 điểm −dưới 1 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 24 | Agribank | 2,60 | 2.166.667 đồng | −2,15 điểm −1,8 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 25 | BIDV | 2,10 | 1.750.000 đồng | −2,65 điểm −2,2 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 26 | VietinBank | 2,10 | 1.750.000 đồng | −2,65 điểm −2,2 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 27 | Vietcombank | 2,10 | 1.750.000 đồng | −2,65 điểm −2,2 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 28 | HSBC | 1,00 | 833.333 đồng | −3,75 điểm −3,1 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
hai nguồn khớp
- Nguồn
- acb.com.vn
- Đọc lúc
- 15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- bvbank.net.vn
- Đọc lúc
- 14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- msb.com.vn
- Đọc lúc
- 14:19 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Sản phẩm Lãi suất cao nhất, kỳ hạn 01 Tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- webocb-api.ocb.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- publicbank.com.vn
- Đọc lúc
- 13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi kỳ hạn
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- pgbank.com.vn
- Đọc lúc
- 16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- saigonbank.com.vn
- Đọc lúc
- 14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm có kỳ hạn 01 tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- sacombank.com.vn
- Đọc lúc
- 23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.50% 4.50% 4.60% 4.60% 4.75% 4.75%
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- vcbneo.com.vn
- Đọc lúc
- 13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi có kỳ hạn
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- uob.com.vn
- Đọc lúc
- 14:14 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 1 tháng, lãi cuối kỳ tại quầy giao dịch
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- lpbank.com.vn
- Đọc lúc
- 15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- mbbank.com.vn
- Đọc lúc
- 01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- mbv.com.vn
- Đọc lúc
- 13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Trả lãi cuối kỳ Online
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- namabank.com.vn
- Đọc lúc
- 14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm trực tuyến (Online)
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- shb.com.vn
- Đọc lúc
- 12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi tiết kiệm online
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- static.vietbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.60% -
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- tpb.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.45 4.50 4.50
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- vpbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- cdn.hdbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4,20
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- media.eximbank.com.vn
- Đọc lúc
- 23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- seabank.com.vn
- Đọc lúc
- 16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- av.sc.com
- Đọc lúc
- 13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- abbank.vn
- Đọc lúc
- 13:36 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- định kỳ
- Điều kiện
- Esaving và ứng dụng ABBANK Msaving
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- agribank.com.vn
- Đọc lúc
- 15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 1 Tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- bidv.com.vn
- Đọc lúc
- 15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vietinbank.vn
- Đọc lúc
- 14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- vietcombank.com.vn
- Đọc lúc
- 15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- loại: Online
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- hsbc.com.vn
- Đọc lúc
- 13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
- ACB đang trả cao nhất 1 tháng: 4,75%/năm.
- Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 3,75 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 1 tháng, khoảng cách đó là 3 triệu đồng tiền lãi.
- 11/28 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
- Mức được chào thực tế cao hơn mức niêm yết tới 2,65 điểm phần trăm (VietinBank) — xem cột thị trường.
03 Mức được chào — mọi bậc tiền
Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.
Xem mức được chào mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
- Đơn vị
- %/năm
- Phạm vi
- 14 dòng
- Bậc tiền
- Theo từng bản ghi
| Ngân hàng | Được chào | Bậc tiền | Khu vực | Nguồn | Đọc lúc |
|---|---|---|---|---|---|
| VietinBank | 4,75 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 08:52 | |
| Agribank | 3,30–4,10 | không nêu | Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn | 10/08 · 09:03 | |
| ABBANK | 4,70–4,75 | không nêu | Nhiều nguồn khớp 3 nguồn | 10/08 · 09:02 | |
| Eximbankcòn 2 mức khác | 4,75mức tối đa được rao | không nêu | Khảo sát thị trường 1 nguồn | 06/08 · 09:20 | |
| VPBankcòn 9 mức khác | 4,75 | 100–300 triệu | Nhiều nguồn khớp 2 nguồn | 10/08 · 09:00 | |
| TPBank | 4,75 | không nêu | Nhiều nguồn khớp 2 nguồn | 10/08 · 11:41 | |
| MBcòn 1 mức khác | 4,75mức tối đa được rao | 100–1000 triệu | Nhiều nguồn khớp 2 nguồn | 06/08 · 14:18 | |
| SHBcòn 1 mức khác | 4,75 | từ 1 tỷ | Hà Nội | Khảo sát thị trường 1 nguồn | 04/08 · 16:58 |
| VietBank | 4,75 | không nêu | TP.HCM | Nhiều nguồn khớp 2 nguồn | 06/08 · 15:37 |
| MBVcòn 1 mức khác | 3,30–4,60 | không nêu | Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn | 07/08 · 12:01 | |
| PGBankcòn 1 mức khác | 4,75 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 07/08 · 11:59 | |
| Sacombank | 4,75 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 09:01 | |
| HDBank | 3,50–3,80 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 09:04 | |
| OCB | 0,10 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 09:03 |
Thêm 2 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đặt cạnh niêm yết được — mức được chào vẫn là số thật, chỉ thiếu vế so sánh.
| Ngân hàng | Kỳ hạn | Được chào | Bậc tiền | Khu vực | Chưa đối chiếu được vì | Nguồn | Đọc lúc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| GPBankcòn 3 mức khác | 1 tháng | 4,75 | không nêu | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | Khảo sát thị trường 1 nguồn | 06/08 · 15:11 | |
| VIB | 1 tháng | 3,00 | không nêu | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 08:57 |
04 Ba điều con số phần trăm không nói
Ba thứ cần kiểm trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi
Cùng một mức 4,75%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba thứ mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:
Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không
28/28 ngân hàng ở kỳ hạn 1 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.
Áp dụng cho kênh online hay tại quầy
11/28 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 1 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 3,75 điểm phần trăm.
Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng
Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 1 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 1 tháng.
Kỳ hạn 1 tháng so với các kỳ hạn khác
Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 1 tháng (4,75%/năm, ACB). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần thêm đó mất sạch.
| Kỳ hạn | Cao nhất | Ngân hàng | So với 1 tháng |
|---|---|---|---|
| 3 tháng | 5,75 | SHB | +1,00 |
| 6 tháng | 7,10 | LPBank | +2,35 |
| 9 tháng | 7,10 | LPBank | +2,35 |
| 12 tháng | 7,30 | LPBank | +2,55 |
| 13 tháng | 7,90 | Saigonbank | +3,15 |
| 18 tháng | 7,25 | LPBank | +2,50 |
| 24 tháng | 7,30 | LPBank | +2,55 |
| 36 tháng | 7,30 | OCB | +2,55 |