So sánh · 25/09/2026
So sánh lãi suất 39 ngân hàng
Ba lớp nguồn cạnh nhau · mỗi số liệu đều truy được nguồn và giờ đọc
Kỳ hạn đang xem
12 tháng
lọc số tiền và kênh gửi ngay trong bảng
Ba mức cao nhất trong kỳ 6 và 12 tháng
Giả định: gửi 1 tỷ đồng, lĩnh lãi cuối kỳ, kỳ hạn ghi ở từng thẻ. Đây là mức nhân viên ngân hàng đang chào — không phải mức niêm yết.
-
Hạng 1
10,40%/năm 12T
104.000.000 đ tiền lãi cả kỳ · 1 tỷ đồng
không nêu điều kiện
niêm yết cùng kỳ 5,30%
-
Hạng 2
10,20%/năm 12T
102.000.000 đ tiền lãi cả kỳ · 1 tỷ đồng
từ 1 tỷ
chưa có niêm yết đối chiếu
-
Hạng 3
10,10%/năm 12T
101.000.000 đ tiền lãi cả kỳ · 1 tỷ đồng
không nêu điều kiện
chưa có niêm yết đối chiếu
Mức chào phụ thuộc số tiền, kênh gửi và chi nhánh — xác nhận với ngân hàng trước khi chuyển tiền.
01 Bảng thị trường — mức cao nhất trong kỳ 6 và 12 tháng (40 ngân hàng)
Mỗi ngân hàng lấy mức chào cao nhất trong hai kỳ hạn 6 và 12 tháng, đặt cạnh mức niêm yết cùng kỳ hạn — đây là mức nhân viên ngân hàng đang chào, không phải mức niêm yết. Ghi chú in điều kiện áp dụng.
- PVcomBank 5,30%/năm 10,40%/năm12T+5,1 Khảo sát nhiều nguồn
- KienlongBank chưa đọc được biểu 10,20%/năm12T từ 1 tỷ · Ảnh poster lãi suất
- MSB không có kỳ hạn 12 10,10%/năm12T Khảo sát nhiều nguồn
- NCB 6,20%/năm 10,00%/năm6T+3,8 1–200 triệu · Khảo sát thị trường
- GPBank chưa đọc được biểu 9,90%/năm12T từ 500 triệu · Khảo sát nhiều nguồn
- LPBank 7,20%/năm 9,90%/năm12T+2,7 Khảo sát nhiều nguồn
- MBV 7,00%/năm 9,87%/năm12T+2,87 Khảo sát nhiều nguồn
- Sacombank 7,20%/năm 9,80%/năm6T+2,6 TP.HCM · Khảo sát thị trường
Xem thêm 32 ngân hàng
- HDBank 5,65%/năm 9,60%/năm6T+3,95 Khảo sát nhiều nguồn
- MB 5,80%/năm 9,60%/năm6T+3,8 Khảo sát nhiều nguồn
- VPBank 6,25%/năm 9,60%/năm6T+3,35 Khảo sát nhiều nguồn
- Vikki Bank chưa đọc được biểu 9,60%/năm12T từ 500 triệu · Khảo sát nhiều nguồn
- SHB 6,50%/năm 9,50%/năm12T+3 Khảo sát nhiều nguồn
- VietBank 6,10%/năm 9,50%/năm12T+3,4 TP.HCM · Khảo sát thị trường
- ABBANK 6,05%/năm 9,45%/năm12T+3,4 từ 1 tỷ · Nhiều nguồn khớp
- Vietcombank 3,50%/năm 9,36%/năm6T+5,86 Ảnh poster lãi suất
- OCB 6,50%/năm 9,20%/năm6T+2,7 Nhiều nguồn khớp
- Shinhan Bank chưa đọc được biểu 9,20%/năm12T Ảnh poster lãi suất
- TPBank 5,90%/năm 9,20%/năm6T+3,3 Khảo sát nhiều nguồn
- BIDV 5,90%/năm 9,10%/năm12T+3,2 Khảo sát nhiều nguồn
- SeABank 4,80%/năm 9,10%/năm12T+4,3 Nhiều nguồn khớp
- VIB chưa đọc được biểu 9,00%/năm12T Khảo sát nhiều nguồn
- Agribank 4,00%/năm 8,00%/năm6T+4 Ảnh poster lãi suất
- VietinBank 3,50%/năm 8,00%/năm6T+4,5 Nhiều nguồn khớp
- Saigonbank 7,20%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- PGBank 7,10%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- BVBank 6,90%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- VCBNeo 6,80%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- CIMB 6,60%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- Nam A Bank 6,60%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- Public Bank 6,60%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- Techcombank 6,25%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- ACB 5,90%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- Standard Chartered 5,75%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- UOB 5,70%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- Eximbank 5,00%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- HSBC 3,25%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- Bac A Bank chưa đọc được biểu — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- SCB chưa đọc được biểu — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
- VietABank chưa đọc được biểu — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
Mỗi ngân hàng lấy mức chào cao nhất trong hai kỳ hạn 6 và 12 tháng — nhãn 6T/12T cạnh con số cho biết kỳ hạn áp dụng; mức niêm yết đối chiếu thuộc đúng kỳ hạn đó. Ngân hàng không công bố mức thị trường trên trang chính thức. Ghi chú in điều kiện của chính mức đó: bậc tiền, khu vực và nhãn tin cậy.
Toàn bộ ghi nhận mọi kỳ hạn, mọi bậc tiền, kèm nguồn và giờ đọc
- Đơn vị
- %/năm
- Phạm vi
- 23 dòng
- Ngày ghi nhận
- 29/09 → 07/10
- Trạng thái
- Đã qua cổng kiểm
| Ngân hàng | Kỳ hạn | Mức thị trường | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| Vietcombankcòn 1 mức khác | 6 tháng | 9,36 | 03/10 | 21:32 |
| BIDVcòn 6 mức khác | 6 tháng | 9,00 | 05/10 | 21:03 |
| PVcomBankcòn 34 mức khác | 12 tháng | 10,40 | 07/10 | 17:59 |
| KienlongBankcòn 9 mức khác | 12 tháng | 10,20 | 06/10 | 20:58 |
| GPBankcòn 67 mức khác | 6 tháng | 9,80mức tối đa có điều kiện | 05/10 | 21:44 |
| SeABankcòn 7 mức khác | 6 tháng | 9,00 | 01/10 | 14:03 |
| VietinBankcòn 1 mức khác | 6 tháng | 8,00 | 07/10 | 22:06 |
| HDBankcòn 29 mức khác | 9 tháng | 9,02 | 04/10 | 20:57 |
| Agribank | 6 tháng | 8,00mức tối đa có điều kiện | 03/10 | 20:56 |
| NCBcòn 90 mức khác | 6 tháng | 10,00 | 05/10 | 09:59 |
| MBcòn 121 mức khác | 6 tháng | 9,60 | 03/10 | 21:20 |
| MSBcòn 9 mức khác | 6 tháng | 10,00 | 03/10 | 21:13 |
| VIBcòn 9 mức khác | 6 tháng | 9,40mức tối đa có điều kiện | 02/10 | 09:30 |
| VietBankcòn 57 mức khác | 6 tháng | 9,50 | 07/10 | 17:00 |
| Vikki Bankcòn 8 mức khác | 12 tháng | 9,60 | 06/10 | 09:59 |
| VPBankcòn 84 mức khác | 13 tháng | 9,40 | 05/10 | 21:08 |
| ABBANKcòn 66 mức khác | 7 tháng | 9,60 | 29/09 | 13:19 |
| SHBcòn 29 mức khác | 6 tháng | 9,50 | 04/10 | 21:26 |
| TPBankcòn 25 mức khác | 6 tháng | 9,20 | 04/10 | 21:32 |
| LPBankcòn 9 mức khác | 10 tháng | 9,80 | 07/10 | 21:38 |
| MBVcòn 86 mức khác | 12 tháng | 9,87 | 04/10 | 21:01 |
| Sacombankcòn 37 mức khác | 6 tháng | 9,80 | 06/10 | 15:31 |
| OCBcòn 11 mức khác | 6 tháng | 9,20 | 06/10 | 14:07 |
28 dòng chưa đối chiếu được với biểu chính thức — lý do ghi ở cột cuối.
| Ngân hàng | Kỳ hạn | Mức thị trường | Chưa đối chiếu được vì | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| ABBANKcòn 9 mức khác | không nêu | 9,50 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 02/10 | 20:39 |
| ACB | không nêu | 8,80 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 07/10 | 20:57 |
| BIDVcòn 5 mức khác | 11 tháng | 9,00 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 05/10 | 21:03 |
| BVBankcòn 1 mức khác | không nêu | 9,50 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 02/10 | 11:23 |
| GPBankcòn 146 mức khác | 36 tháng | 9,99 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 04/10 | 21:39 |
| HDBankcòn 3 mức khác | không nêu | 9,42mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 03/10 | 20:56 |
| KienlongBankcòn 8 mức khác | 60 tháng | 9,88 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 05/10 | 21:25 |
| LPBankcòn 5 mức khác | không nêu | 9,95mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 03/10 | 21:22 |
| MBcòn 27 mức khác | không nêu | 9,40 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 05/10 | 21:32 |
| MBVcòn 139 mức khác | 13 tháng | 9,90 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 05/10 | 21:02 |
| MSBcòn 28 mức khác | không nêu | 9,30mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 07/10 | 10:58 |
| NCBcòn 11 mức khác | không nêu | 10,30 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 02/10 | 12:27 |
| OCBcòn 2 mức khác | không nêu | 9,70mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 08/10 | 10:18 |
| PGBank | không nêu | 9,20 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 05/10 | 11:00 |
| PVcomBankcòn 13 mức khác | không nêu | 10,40 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 06/10 | 18:05 |
| Sacombankcòn 40 mức khác | không nêu | 9,70 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 05/10 | 18:24 |
| SCB | không nêu | 9,50 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 06/10 | 15:21 |
| SeABankcòn 5 mức khác | không nêu | 9,60 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 06/10 | 15:19 |
| SHBcòn 10 mức khác | không nêu | 9,66 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 04/10 | 21:33 |
| Shinhan Bankcòn 4 mức khác | không nêu | 9,40 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 03/10 | 20:54 |
| Techcombank | không nêu | 9,40 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 29/09 | 09:01 |
| TPBankcòn 8 mức khác | không nêu | 9,20mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 05/10 | 19:46 |
| VIBcòn 10 mức khác | không nêu | 9,20 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 08/10 | 09:06 |
| VietBankcòn 20 mức khác | không nêu | 9,50 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 03/10 | 19:46 |
| Vietcombank | không nêu | 8,00mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 03/10 | 20:56 |
| VietinBank | không nêu | 9,10 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 03/10 | 21:01 |
| Vikki Bankcòn 69 mức khác | không nêu | 9,99 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 03/10 | 20:59 |
| VPBankcòn 38 mức khác | không nêu | 9,90 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 07/10 | 21:40 |
02 Mười mức niêm yết cao nhất
Theo biểu chính thức đã đối chiếu trang ngân hàng, kỳ hạn 12 tháng. Mức thị trường nằm ở mục trên — đặt riêng vì ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.
biên nhận
- Nguồn
- sacombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.00% 6.82% 6.78% 7.30% 7.11% 7.07% 7.50% 7.30% 7.25%
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- webocb-api.ocb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:49 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.40
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- lpbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 11:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- saigonbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:19 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online bằng đồng Việt Nam
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- uob.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:51 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6,00 6,00 7,20
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- pgbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:05 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- mbv.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Trả lãi cuối kỳ tại quầy
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- bvbank.net.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:25 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 Tháng 6.90 6.69 6.45 Ngừng triển khai kể từ ngày
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vcbneo.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:19 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- "Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- cimbbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:28 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 12 tháng /
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
03 Bảng đầy đủ
39 ngân hàng, ba lớp nguồn cạnh nhau. Lọc theo số tiền và kênh ở đầu trang; bấm tiêu đề cột để xếp lại.
So sánh 39 ngân hàng kỳ hạn 12 tháng · khảo sát, chính thức, nguồn báo
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Chưa đọc được biểu, hoặc không có kỳ hạn này
| # | mức thị trường | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PVcomBank | 10,40còn 2 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 5,30 pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND Chênh 5,10 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 2 | KienlongBank | 10,20chưa đọc được biểucòn 4 mức khác — xem đầy đủ | từ 1 tỷ | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 4,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 3 | MSB | 10,10không có kỳ hạn 12còn 2 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 3,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 4 | LPBank | 9,90còn 3 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 7,20 online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE Chênh 2,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 5 | GPBank | 9,90chưa đọc được biểucòn 25 mức khác — xem đầy đủ | từ 500 triệu | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 4,35 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 6 | MBV | 9,87còn 39 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 7,00 online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Trả lãi cuối kỳ Online Chênh 2,87 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 7 | Sacombank | 9,65còn 3 mức khác — xem đầy đủ | từ 1 tỷ | 7,50 sacombank.com.vn · 21/09 · 00:50 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.00% 6.82% 6.78% 7.30% 7.11% 7.07% 7.50% 7.30% 7.25% Chênh 2,15 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 8 | NCB | 9,65còn 22 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,40 ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.40 6.21 6.25 Chênh 3,25 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 9 | ABBANK | 9,60còn 10 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,05 online · abbank.vn · 06/09 · 01:43 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị Chênh 3,35 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 10 | Vikki Bank | 9,60chưa đọc được biểucòn 8 mức khác — xem đầy đủ | từ 500 triệu | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 3,50 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 11 | SHB | 9,50còn 4 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,50 shb.com.vn · 21/08 · 22:06 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70 Chênh 3,00 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 12 | VPBank | 9,50còn 20 mức khác — xem đầy đủ | từ 1 tỷ · mức tối đa có điều kiện | 6,25 vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau Chênh 3,25 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 13 | VietBank | 9,50còn 11 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 6,10 static.vietbank.com.vn · 21/09 · 00:51 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10% Chênh 3,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 14 | HDBank | 9,27còn 5 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 5,95 cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố Chênh 3,32 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 15 | Shinhan Bank | 9,20chưa đọc được biểu | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 16 | MB | 9,10còn 27 mức khác — xem đầy đủ | 300 triệu–5 tỷ | 6,35 online · mbbank.com.vn · 12/09 · 02:20 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm) Chênh 2,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 17 | BIDV | 9,10 | không nêu số tiền | 5,90 tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước. Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 3,20 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 18 | SeABank | 9,10còn 3 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | 4,80 seabank.com.vn · 21/09 · 01:01 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ Chênh 4,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 19 | Vietcombank | 9,08 | không nêu số tiền | 5,90 online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý loại: Online Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 3,18 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 20 | TPBank | 9,00còn 7 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện | 5,90 tpb.vn · 21/09 · 00:50 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4.90 5.15 5.20 5.90 5.90 4.90 5.15 5.20 5.90 Chênh 2,80 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 21 | VIB | 9,00chưa đọc được biểucòn 1 mức khác — xem đầy đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||
| 22 | OCB | 8,00còn 1 mức khác — xem đầy đủ | từ 100 triệu | 6,80 online · ocb.com.vn · 18/09 · 12:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý loại: Tiết kiệm Online |
|||||
| Dưới đây: 18 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu dữ liệu khảo sát, không đồng nghĩa lãi suất thấp. | |||||
| 23 | Saigonbank | — | — | 7,20 online · saigonbank.com.vn · 25/09 · 03:19 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online bằng đồng Việt Nam |
|||||
| 24 | PGBank | — | — | 7,10 pgbank.com.vn · 21/09 · 00:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ) |
|||||
| 25 | BVBank | — | — | 6,90 online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ |
|||||
| 26 | VCBNeo | — | — | 6,80 vcbneo.com.vn · 25/09 · 03:19 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý "Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên |
|||||
| 27 | CIMB | — | — | 6,60 cimbbank.com.vn · 25/09 · 03:28 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 12 tháng / |
|||||
| 28 | Nam A Bank | — | — | 6,60 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm trực tuyến (Online) |
|||||
| 29 | Public Bank | — | — | 6,60 online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến |
|||||
| 30 | Techcombank | — | — | 6,25 techcombank.com · 18/09 · 10:44 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 12M |
|||||
| 31 | ACB | — | — | 5,90 online · acb.com.vn · 12/08 · 14:27 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000 |
|||||
| 32 | Agribank | — | — | 5,90 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 12 Tháng |
|||||
| 33 | VietinBank | — | — | 5,90 vietinbank.vn · 21/08 · 22:29 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN |
|||||
| 34 | Standard Chartered | — | — | 5,75 online · av.sc.com · 11/08 · 13:57 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm |
|||||
| 35 | UOB | — | — | 5,70 online · uob.com.vn · 11/08 · 14:14 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 12 tháng, lãi cuối kỳ trực tuyến |
|||||
| 36 | Eximbank | — | — | 5,00 media.eximbank.com.vn · 23/09 · 03:12 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng năm cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4,1 4,8 4,9 4,9 5,0 |
|||||
| 37 | HSBC | — | — | 3,25 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm |
|||||
| 38 | Bac A Bank | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 39 | VietABank | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 40 | SCB | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
-
01
PVcomBank
10,40còn 2 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn07/10 · 17:59
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,30 · pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02
Báo — -
02
KienlongBank
10,20chưa đọc được biểucòn 4 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất06/10 · 20:58
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 1 tỷ Web —
Báo 5,50 · VietnamNet · 25/09 · 03:29 -
03
MSB
10,10không có kỳ hạn 12còn 2 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn03/10 · 20:40
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
04
LPBank
9,90còn 3 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn04/10 · 20:56
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,20 · online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05
Báo — -
05
GPBank
9,90chưa đọc được biểucòn 25 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn07/10 · 22:40
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 500 triệu Web —
Báo 5,55 · VietnamNet · 25/09 · 03:29 -
06
MBV
9,87còn 39 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn04/10 · 21:01
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
Báo — -
07
Sacombank
9,65còn 3 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất06/10 · 20:58
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 1 tỷ Web 7,50 · sacombank.com.vn · 21/09 · 00:50
Báo — -
08
NCB
9,65còn 22 mức khác — xem đầy đủSale ngân hàngTP.HCM · 08/10 · 09:57
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,40 · ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12
Báo — -
09
ABBANK
9,60còn 10 mức khác — xem đầy đủSale ngân hàngTP.HCM · 29/09 · 13:19
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,05 · online · abbank.vn · 06/09 · 01:43
Báo — -
10
Vikki Bank
9,60chưa đọc được biểucòn 8 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn06/10 · 09:59
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 500 triệu Web —
Báo 6,10 · VietnamNet · 25/09 · 03:29 -
11
SHB
9,50còn 4 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn04/10 · 21:26
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · shb.com.vn · 21/08 · 22:06
Báo — -
12
VPBank
9,50còn 20 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn08/10 · 19:13
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 1 tỷ · mức tối đa có điều kiện Web 6,25 · vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36
Báo — -
13
VietBank
9,50còn 11 mức khác — xem đầy đủKhảo sát thị trườngTP.HCM · 07/10 · 17:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,10 · static.vietbank.com.vn · 21/09 · 00:51
Báo — -
14
HDBank
9,27còn 5 mức khác — xem đầy đủKhảo sát thị trường08/10 · 08:11
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,95 · cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08
Báo — -
15
Shinhan Bank
9,20chưa đọc được biểuẢnh poster lãi suất03/10 · 20:54
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
16
MB
9,10còn 27 mức khác — xem đầy đủNhiều nguồn khớp07/10 · 22:21
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: 300 triệu–5 tỷ Web 6,35 · online · mbbank.com.vn · 12/09 · 02:20
Báo — -
17
BIDV
9,10Khảo sát nhiều nguồn03/10 · 21:03
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29
Báo — -
18
SeABank
9,10còn 3 mức khác — xem đầy đủNhiều nguồn khớp07/10 · 22:13
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,80 · seabank.com.vn · 21/09 · 01:01
Báo — -
19
Vietcombank
9,08Ảnh poster lãi suất03/10 · 21:32
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
Báo — -
20
TPBank
9,00còn 7 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn05/10 · 21:05
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web 5,90 · tpb.vn · 21/09 · 00:50
Báo — -
21
VIB
9,00chưa đọc được biểucòn 1 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn05/10 · 21:29
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
22
OCB
8,00còn 1 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất05/10 · 21:02
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 100 triệu Web 6,80 · online · ocb.com.vn · 18/09 · 12:05
Báo — - Dưới đây: 18 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu dữ liệu khảo sát, không đồng nghĩa lãi suất thấp.
-
23
Saigonbank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,20 · online · saigonbank.com.vn · 25/09 · 03:19
Báo — -
24
PGBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,10 · pgbank.com.vn · 21/09 · 00:05
Báo — -
25
BVBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,90 · online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00
Báo — -
26
VCBNeo
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,80 · vcbneo.com.vn · 25/09 · 03:19
Báo — -
27
CIMB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,60 · cimbbank.com.vn · 25/09 · 03:28
Báo — -
28
Nam A Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,60 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
Báo — -
29
Public Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,60 · online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
Báo — -
30
Techcombank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,25 · techcombank.com · 18/09 · 10:44
Báo — -
31
ACB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,90 · online · acb.com.vn · 12/08 · 14:27
Báo — -
32
Agribank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,90 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
Báo — -
33
VietinBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,90 · vietinbank.vn · 21/08 · 22:29
Báo — -
34
Standard Chartered
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,75 · online · av.sc.com · 11/08 · 13:57
Báo — -
35
UOB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,70 · online · uob.com.vn · 11/08 · 14:14
Báo — -
36
Eximbank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,00 · media.eximbank.com.vn · 23/09 · 03:12
Báo — -
37
HSBC
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 3,25 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
Báo — -
38
Bac A Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 7,10 · VietnamNet · 25/09 · 03:29 -
39
VietABank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 6,10 · VietnamNet · 25/09 · 03:29 -
40
SCB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 3,70 · VietnamNet · 25/09 · 03:29
Toàn bộ kỳ hạn 32 ngân hàng × 6 kỳ hạn theo biểu chính thức
- Đơn vị
- %/năm
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Mỗi ô
- Mức cao nhất kỳ hạn đó
- Gạch chân
- Cao nhất toàn bảng
- Ô trống
- Chưa đọc được biểu, hoặc không có kỳ hạn này
| Ngân hàng | 1tháng | 3tháng | 6tháng | 9tháng | 12tháng | 13tháng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sacombank còn 11 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,75 | 4,75 | 7,20 | 7,20 | 7,50 | 7,50 | biên nhận
|
| OCB còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,75tại quầy | 4,75 | 7,20 | 6,40 | 7,40 | 6,70 | hai nguồn khớp
|
| LPBank còn 15 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,40online | 4,65online | 7,00online | 6,90online | 7,20online | 7,15online | biên nhận
|
| Saigonbank còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,75 | 4,75 | 6,90online | 6,70online | 7,20online | 7,90 | hai nguồn khớp
|
| UOB còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,73 | 4,73 | 7,00 | 7,00 | 7,20 | — | hai nguồn khớp
|
| PGBank còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 18… tháng — xem đầy đủ | 4,75 | 4,75 | 7,00 | 7,00 | 7,10 | 7,10 | biên nhận
|
| MBV còn 3 kỳ hạn khác: 18, 24, 36 tháng — xem đầy đủ | 4,60online | 4,75tại quầy | 7,00online | — | 7,00tại quầy | — | hai nguồn khớp
|
| BVBank còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,75 | 4,75 | 6,70 | 6,70 | 6,90 | — | hai nguồn khớp
|
| VCBNeo còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,65 | 4,75 | 6,50 | 6,50 | 6,80 | 6,80 | hai nguồn khớp
|
| CIMB còn 1 kỳ hạn khác: 2 tháng — xem đầy đủ | 4,75 | 4,75 | 6,20 | 6,20 | 6,60 | — | biên nhận
|
| Nam A Bank còn 30 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,60 | 4,75online | 6,40 | 6,60 | 6,60 | 6,70online | biên nhận
|
| Public Bank còn 16 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,75 | 4,75 | 6,10 | 6,30 | 6,60 | 6,80 | hai nguồn khớp
|
| SHB còn 11 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,60 | 4,65 | 6,20 | 6,40 | 6,50 | 6,50 | biên nhận
|
| MB còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,60online | 4,75online | 5,90online | 5,90online | 6,40online | 6,40online | biên nhận
|
| NCB còn 14 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,70 | 4,75 | 6,20 | 6,20 | 6,40 | 6,50 | biên nhận
|
| Techcombank còn 30 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,05 | 4,35 | 6,05 | 6,05 | 6,25 | 5,35 | biên nhận
|
| VPBank còn 11 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,45 | 4,65 | 6,25 | 6,25 | 6,25 | 6,00 | biên nhận
|
| VietBank còn 19 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,60 | 4,60 | 5,90 | 6,00 | 6,10 | — | biên nhận
|
| ABBANK còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 3,79online · trả trước | 3,96online · trả trước | 6,06online · trả trước | 6,05online | 6,05online | 6,05online | hai nguồn khớp
|
| HDBank còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,20 | 4,35 | 5,65 | 4,80 | 5,95 | 6,00 | biên nhận
|
| ACB còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 15, 18, 24… tháng — xem đầy đủ | 4,75online | 4,75online | 5,10online | 5,30online | 5,90online | 5,40tại quầy | hai nguồn khớp
|
| Agribank còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 2,60 | 2,90 | 4,00 | 4,00 | 5,90 | 5,90 | hai nguồn khớp
|
| BIDV còn 6 kỳ hạn khác: 2, 5, 15, 18, 24, 36 tháng — xem đầy đủ | 2,10tại quầy | 2,40tại quầy | 3,50tại quầy | 3,50tại quầy | 5,90tại quầy | 5,90tại quầy | hai nguồn khớp
|
| VietinBank còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 2,10 | 2,40 | 3,50 | 3,50 | 5,90 | 5,90 | hai nguồn khớp
|
| TPBank còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 16, 18… tháng — xem đầy đủ | 4,20 | 4,20 | 5,90 | 5,70 | 5,90 | 5,90 | biên nhận
|
| Vietcombank còn 5 kỳ hạn khác: 2, 24, 36, 48, 60 tháng — xem đầy đủ | 2,10tại quầy | 2,40tại quầy | 3,50tại quầy | 3,50tại quầy | 5,90tại quầy | — | hai nguồn khớp
|
| HSBC còn 3 kỳ hạn khác: 18, 24, 36 tháng — xem đầy đủ | 1,00 | 2,25 | — | 2,75 | 5,75định kỳ | — | hai nguồn khớp
|
| Standard Chartered còn 6 kỳ hạn khác: 2, 18, 20, 24, 30, 36 tháng — xem đầy đủ | 3,89 | 4,25 | 5,01 | 5,25 | 5,75 | — | biên nhận
|
| PVcomBank còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 4,73trả trước | 4,73định kỳ | 5,00 | 5,00 | 5,30 | 5,50 | biên nhận
|
| Eximbank còn 12 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 3,90định kỳ | 4,10định kỳ | 4,70 | 4,70 | 5,00 | — | biên nhận
|
| SeABank còn 11 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ | 3,95 | 4,45 | 4,45 | 4,65 | 4,80 | — | biên nhận
|
| MSB còn 3 kỳ hạn khác: 2, 4, 5 tháng — xem đầy đủ | 4,75 | 4,75 | 6,30 | — | — | — | hai nguồn khớp
|
1990 dòng ở 33 kỳ hạn khác (2–60 tháng) nằm trên trang từng ngân hàng.
biên nhận
- Nguồn
- sacombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.00% 6.82% 6.78% 7.30% 7.11% 7.07% 7.50% 7.30% 7.25%
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- webocb-api.ocb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:49 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.40
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- lpbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 11:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- saigonbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:19 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online bằng đồng Việt Nam
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- uob.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:51 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6,00 6,00 7,20
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- pgbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:05 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- mbv.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Trả lãi cuối kỳ tại quầy
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- bvbank.net.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:25 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 Tháng 6.90 6.69 6.45 Ngừng triển khai kể từ ngày
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vcbneo.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:19 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- "Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- cimbbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:28 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 12 tháng /
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- namabank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 15:37 ngày 14/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi suất
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- publicbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 23:23 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- shb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:06 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- mbbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- ncb-bank.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 19:12 ngày 19/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.40 6.21 6.25
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- techcombank.com
- Đọc trang nguồn lúc
- 10:44 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 12M
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vpbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 23:36 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- static.vietbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:51 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10%
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- abbank.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 01:43 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- cdn.hdbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:08 ngày 09/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- acb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:27 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- agribank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 12 Tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- bidv.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:29 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vietinbank.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- tpb.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4.90 5.15 5.20 5.90 5.90 4.90 5.15 5.20 5.90
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- vietcombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- loại: Savings
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- hsbc.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- định kỳ
- Điều kiện
- Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng 10-12); lãi trả quý
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- av.sc.com
- Đọc trang nguồn lúc
- 00:49 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Lãi Suất Ưu Đãi Tiền Gửi Trực Tuyến VNĐ/ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng/ 5.75%
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- pvcombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 02:02 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- media.eximbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 03:12 ngày 23/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng năm cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4,1 4,8 4,9 4,9 5,0
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- seabank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 01:01 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
- Đối chiếu
- Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
- Lớp
- Nguồn báo
- Phạm vi
- 7 ngân hàng
- Xếp theo
- Tên ngân hàng
- Thứ hạng
- Không xếp chung
| Ngân hàng | 3tháng | 6tháng | 9tháng | 12tháng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| Bac A Bank | 4,75 | 7,05 | 7,05 | 7,10 | nguồn báo
|
| GPBank | 3,70 | 5,25 | 5,35 | 5,55 | nguồn báo
|
| KienlongBank | 4,20 | 5,50 | 5,20 | 5,50 | nguồn báo
|
| SCB | 1,90 | 2,90 | 2,90 | 3,70 | nguồn báo
|
| VIB | 4,45 | 5,70 | 5,80 | — | nguồn báo
|
| VietABank | 4,75 | — | — | 6,10 | nguồn báo
|
| Vikki Bank | 4,70 | — | — | 6,10 | nguồn báo
|
04 So sánh trực tiếp ngân hàng tự chọn
Chọn tối đa 4 ngân hàng, một kỳ hạn và một số tiền — mỗi ngân hàng một thẻ, hai lớp mức cạnh nhau, tiền lãi tính sẵn cho đúng khoản của bạn. Ngân hàng dẫn đầu ở từng chỉ tiêu được đánh dấu.
Lãi đơn, chưa tính tái tục. Mức thị trường là mức khảo sát được — ngân hàng không công bố trên trang chính thức; xác nhận với ngân hàng trước khi gửi.
05 Kỳ hạn khác
Mức khảo sát cao nhất ghi nhận được ở từng kỳ hạn.
- 1tháng 4,80 VietBank Sale ngân hàng Mở bảng
- 2tháng 4,80 VietBank Sale ngân hàng Trang ngân hàng
- 3tháng 4,80 VietBank Sale ngân hàng Mở bảng
- 4tháng 4,75 GPBank Khảo sát thị trường Trang ngân hàng
- 5tháng 4,75 ABBANK Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 6tháng 10,00 MSB Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
- 7tháng 9,68 LPBank Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
- 8tháng 9,75 LPBank Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
- 9tháng 10,00 MSB Suy từ kỳ hạn ngắn hơnsuy từ 6T 10,00% ngày 03/10 Mở bảng
- 10tháng 9,80 LPBank Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
- 11tháng 9,60 ABBANK Sale ngân hàng Trang ngân hàng
- 13tháng 9,90 MBV Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
- 14tháng 9,20 PVcomBank Khảo sát thị trường Trang ngân hàng
- 15tháng 9,28 MBV Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 16tháng 9,20 PVcomBank Khảo sát thị trường Trang ngân hàng
- 17tháng 9,20 PVcomBank Khảo sát thị trường Trang ngân hàng
- 20tháng 9,00 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 21tháng 5,90 TPBank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 30tháng 7,00 TPBank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 35tháng 7,30 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 37tháng 8,30 MSB Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
- 48tháng 9,30 MBV Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 50tháng 9,30 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 51tháng 8,30 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 60tháng 9,88 KienlongBank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
Đường cong kỳ hạn toàn thị trường
Trung vị mức chính thức cao nhất mỗi ngân hàng, kỳ hạn có từ 5 ngân hàng trở lên · trục dọc 4,55–6,5 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn
871 mức khảo sát khác nằm trên trang từng kỳ hạn và từng ngân hàng. 121 mức không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với biểu chính thức.
06 Nguồn và phương pháp
Phạm vi dữ liệu 3128/3128 dòng mở được nguồn · Bản chốt số 25/09/2026
- Đối tượng
- Tiền gửi tiết kiệm VND, khách hàng cá nhân
- Tổ chức
- 39 ngân hàng thương mại — 32 nguồn công bố chính thức + 7 nguồn báo
- Kỳ hạn
- 6 mốc trên bảng, 1–13 tháng; kho có thêm 33 kỳ hạn
- Bản ghi
- 3128/3128 dòng mở được nguồn
- Cơ sở chọn
- Mức cao nhất mỗi ngân hàng công bố ở từng kỳ hạn, trong mọi sản phẩm tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân
- Cập nhật
- 19:26 ngày 08/10/2026 (giờ Việt Nam)