So sánh · 12/08/2026
So sánh 38 ngân hàng
Ba lớp nguồn cạnh nhau · mỗi số mở được nguồn và giờ đọc
Kỳ hạn đang xem
12 tháng
lọc số tiền và kênh gửi ngay trong bảng
01 Mười mức cao nhất
Theo biểu chính thức đã đối chiếu trang ngân hàng, kỳ hạn 12 tháng. Mức thị trường trên thị trường nằm ở mục dưới — đặt riêng vì ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.
biên nhận
- Nguồn
- lpbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:40 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- saigonbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online 12 tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- pgbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- mbv.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Trả lãi cuối kỳ tại quầy
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- sacombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 17:56 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.60% 6.44% 6.41% 6.80% 6.63% 6.60% 7.00% 6.82% 6.78%
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- bvbank.net.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- ocb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 18:09 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- loại: Tiết kiệm Online
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- shb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- trả trước
- Điều kiện
- Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- uob.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 17:58 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn (%/năm) · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,70 5,70 6,70
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- cimbbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 17:52 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng / 12 months 6.60%
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02 Bảng đầy đủ
38 ngân hàng, ba lớp nguồn cạnh nhau. Lọc theo số tiền và kênh ở đầu trang; bấm tiêu đề cột để xếp lại.
So sánh 38 ngân hàng kỳ hạn 12 tháng · khảo sát, chính thức, nguồn báo
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Không công bố
| # | mức thị trường | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sacombank | 9,60còn 1 mức khác — xem đủ | không nêu số tiền | 7,00 sacombank.com.vn · 12/08 · 17:56 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.60% 6.44% 6.41% 6.80% 6.63% 6.60% 7.00% 6.82% 6.78% Chênh 2,60 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 2 | SHB | 9,50còn 1 mức khác — xem đủ | không nêu số tiền | 6,50 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi tiết kiệm online Chênh 2,80 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 3 | HDBank | 9,50 | không nêu số tiền | 5,95 cdn.hdbank.com.vn · 12/08 · 17:54 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95 Chênh 3,55 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 4 | MBV | 9,43còn 12 mức khác — xem đủ | không nêu số tiền | 7,00 online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Trả lãi cuối kỳ Online Chênh 2,43 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 5 | NCB | 9,35chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 2,95 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 6 | VPBank | 9,30còn 11 mức khác — xem đủ | từ 50 tỷ | 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau Chênh 3,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 7 | Eximbank | 9,25còn 4 mức khác — xem đủ | không nêu số tiền | 5,10 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+ Chênh 4,15 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 8 | Vikki Bank | 9,25chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Chênh 3,15 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 9 | MB | 9,22còn 6 mức khác — xem đủ | không nêu số tiền | 6,35 online · mbbank.com.vn · 12/08 · 18:09 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý hiệu lực từ ngày 07-08-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm) Chênh 2,82 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 10 | ABBANK | 9,20 | không nêu số tiền | 6,05 online · abbank.vn · 11/08 · 14:17 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 12 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở trên dịch vụ Tiền gửi Online - Esaving Chênh 2,95 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 11 | BVBank | 9,00 | không nêu số tiền | 6,90 online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ Chênh 2,10 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 12 | TPBank | 9,00còn 1 mức khác — xem đủ | không nêu số tiền | 6,10 tpb.vn · 12/08 · 17:57 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5.40 5.65 5.70 6.10 6.10 5.65 5.70 6.10 Chênh 2,90 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 13 | VietBank | 9,00 | không nêu số tiền | 6,10 static.vietbank.com.vn · 12/08 · 17:59 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10% Chênh 2,90 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 14 | GPBank | 9,00chưa có niêm yết đối chiếu | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Chênh 3,45 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 15 | PGBank | 8,93 | không nêu số tiền | 7,10 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ) |
|||||
| 16 | ACB | 8,93 | không nêu số tiền | 5,90 online · acb.com.vn · 12/08 · 14:27 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000 Chênh 3,03 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 17 | Agribank vừa đổi 11/08 | 8,93 | không nêu số tiền | 5,90 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 12 Tháng Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 3,03 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 18 | BIDV | 8,93 | không nêu số tiền | 5,90 tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước. Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 3,03 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 19 | MSB | 8,93chưa có niêm yết đối chiếu | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Chênh 2,13 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 20 | VIB | 8,85chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủ | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||
| 21 | SeABank | 8,80 | không nêu số tiền | 4,80 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ Chênh 4,00 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 22 | Techcombank | 8,70chưa có niêm yết đối chiếu | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 23 | VietinBank | 8,60 | không nêu số tiền | 4,50 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 12 tháng Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,70 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||
| 24 | Shinhan Bank | 8,60chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác | không nêu số tiền | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||
| 25 | OCB vừa đổi 12/08 | 7,50còn 1 mức khác — xem đủ | không nêu số tiền | 6,80 online · ocb.com.vn · 12/08 · 18:09 | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý loại: Tiết kiệm Online |
|||||
| 26 | LPBank vừa đổi 12/08 | 5,50 | không nêu số tiền | 7,20 online · lpbank.com.vn · 12/08 · 14:40 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE |
|||||
| 27 | Vietcombank | 5,10 | không nêu số tiền | 5,90 online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý loại: Online |
|||||
| Dưới đây: 12 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp. | |||||
| 28 | Saigonbank | — | — | 7,20 online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm online 12 tháng |
|||||
| 29 | CIMB | — | — | 6,60 cimbbank.com.vn · 12/08 · 17:52 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng / 12 months 6.60% |
|||||
| 30 | Nam A Bank | — | — | 6,60 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm trực tuyến (Online) |
|||||
| 31 | Public Bank | — | — | 6,60 online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến |
|||||
| 32 | VCBNeo | — | — | 6,50 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi có kỳ hạn |
|||||
| 33 | Standard Chartered | — | — | 5,75 online · av.sc.com · 11/08 · 13:57 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm |
|||||
| 34 | UOB vừa đổi 12/08 | — | — | 5,70 online · uob.com.vn · 11/08 · 14:14 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 12 tháng, lãi cuối kỳ trực tuyến |
|||||
| 35 | HSBC | — | — | 3,25 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm |
|||||
| 36 | Bac A Bank | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 37 | VietABank | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 38 | KienlongBank | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
| 39 | SCB | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||
-
01
Sacombank
9,60còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngHà Nội · 11/08 · 19:47
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · sacombank.com.vn · 12/08 · 17:56
Báo — -
02
SHB
9,50còn 1 mức khác — xem đủNhiều nguồn khớpHải Phòng · 12/08 · 12:28
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
Báo — -
03
HDBank
9,50Khảo sát nhiều nguồn12/08 · 17:33
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,95 · cdn.hdbank.com.vn · 12/08 · 17:54
Báo — -
04
MBV
9,43còn 12 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 18:39
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
Báo — -
05
NCB
9,35chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủNhiều nguồn khớp06/08 · 16:31
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo 6,40 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
06
VPBank
9,30còn 11 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất07/08 · 11:53
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 50 tỷ Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
Báo — -
07
Eximbank
9,25còn 4 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất11/08 · 22:36
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,10 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
Báo — -
08
Vikki Bank
9,25chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất12/08 · 16:56
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo 6,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
09
MB
9,22còn 6 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 18:39
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,35 · online · mbbank.com.vn · 12/08 · 18:09
Báo — -
10
ABBANK
9,20Khảo sát nhiều nguồn12/08 · 16:53
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,05 · online · abbank.vn · 11/08 · 14:17
Báo — -
11
BVBank
9,00Khảo sát nhiều nguồn12/08 · 16:51
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,90 · online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00
Báo — -
12
TPBank
9,00còn 1 mức khác — xem đủNhiều nguồn khớp07/08 · 11:58
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,10 · tpb.vn · 12/08 · 17:57
Báo — -
13
VietBank
9,00Khảo sát nhiều nguồn12/08 · 18:37
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,10 · static.vietbank.com.vn · 12/08 · 17:59
Báo — -
14
GPBank
9,00chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 18:36
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo 5,55 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
15
PGBank
8,93Khảo sát nhiều nguồn10/08 · 22:43
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,10 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
16
ACB
8,93Ảnh poster lãi suất11/08 · 22:35
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · online · acb.com.vn · 12/08 · 14:27
Báo — -
17
Agribank
8,93Khảo sát nhiều nguồn10/08 · 09:03
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
Báo — -
18
BIDV
8,93Khảo sát nhiều nguồn12/08 · 16:52
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29
Báo — -
19
MSB
8,93chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 17:39
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
20
VIB
8,85chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 17:33
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
21
SeABank
8,80Khảo sát nhiều nguồn12/08 · 17:40
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,80 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
22
Techcombank
8,70chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 18:39
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo 6,75 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
23
VietinBank
8,60Khảo sát nhiều nguồn12/08 · 18:39
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,50 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
Báo — -
24
Shinhan Bank
8,60chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khácKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 17:37
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
25
OCB
7,50còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 18:38
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,80 · online · ocb.com.vn · 12/08 · 18:09
Báo — -
26
LPBank
5,50Ảnh poster lãi suất12/08 · 16:55
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,20 · online · lpbank.com.vn · 12/08 · 14:40
Báo — -
27
Vietcombank
5,10Ảnh poster lãi suất12/08 · 16:50
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
Báo — - Dưới đây: 12 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
-
28
Saigonbank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,20 · online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27
Báo — -
29
CIMB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,60 · cimbbank.com.vn · 12/08 · 17:52
Báo — -
30
Nam A Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,60 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
Báo — -
31
Public Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,60 · online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
Báo — -
32
VCBNeo
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,50 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
Báo — -
33
Standard Chartered
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,75 · online · av.sc.com · 11/08 · 13:57
Báo — -
34
UOB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,70 · online · uob.com.vn · 11/08 · 14:14
Báo — -
35
HSBC
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 3,25 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
Báo — -
36
Bac A Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 7,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
37
VietABank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 6,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
38
KienlongBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 5,50 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
39
SCB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 3,70 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
Toàn bộ kỳ hạn 29 ngân hàng × 9 kỳ hạn theo biểu chính thức
- Đơn vị
- %/năm
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Mỗi ô
- Mức cao nhất kỳ hạn đó
- Gạch chân
- Cao nhất toàn bảng
- Ô trống
- Không công bố
| Ngân hàng | 1tháng | 3tháng | 6tháng | 9tháng | 12tháng | 13tháng | 18tháng | 24tháng | 36tháng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LPBank còn 12 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,40online | 4,65online | 7,00online | 6,90online | 7,20online | 7,15online | 7,15online | 7,20online | 6,50tại quầy | biên nhận
|
| Saigonbank còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,75 | 4,75 | 6,90online | 6,70online | 7,20online | 7,90 | 7,00online | 6,50online | 6,60online | hai nguồn khớp
|
| PGBank còn 5 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8 tháng — xem đủ | 4,75 | 4,75 | 7,00 | 7,00 | 7,10 | 7,10 | 6,90 | 6,90 | 6,90 | biên nhận
|
| MBV | 4,60online | 4,75tại quầy | 7,00online | — | 7,00tại quầy | — | 7,00tại quầy | 7,00tại quầy | 7,00tại quầy | hai nguồn khớp
|
| Sacombank còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,75 | 4,75 | 6,80 | 6,80 | 7,00 | 7,00 | 7,00 | 7,10 | 7,10 | biên nhận
|
| BVBank còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,75online | 4,75online | 6,70online | 6,70online | 6,90online | — | 6,70online | 6,70online | 5,90tại quầy | hai nguồn khớp
|
| OCB còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,75tại quầy | 4,75 | 6,50online | 6,40 | 6,80online | 6,70 | 6,90 | 7,10 | 7,30 | hai nguồn khớp
|
| SHB còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,60online | 5,75định kỳ | 6,60trả trước | 6,60trả trước | 6,70trả trước | 6,50online | 6,60online | 6,70online | 6,70online | hai nguồn khớp
|
| UOB còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,73 | 4,73 | 6,70 | 6,70 | 6,70 | — | — | — | — | hai nguồn khớp
|
| CIMB còn 1 kỳ hạn khác: 2 tháng — xem đủ | — | — | — | — | 6,60 | — | — | — | — | biên nhận
|
| Nam A Bank còn 27 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,60online | 4,75online | 6,40online | 6,60online | 6,60online | 6,70online | 6,90online | 6,90online | 6,90online | biên nhận
|
| Public Bank còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,75tại quầy | 4,75tại quầy | 6,10online | 6,30online | 6,60online | 6,80online | 7,00tại quầy | 6,50tại quầy | 6,00tại quầy | hai nguồn khớp
|
| VCBNeo còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,75 | 4,75 | 6,50 | 6,50 | 6,50 | 6,50 | 6,50 | 6,50 | 6,50 | hai nguồn khớp
|
| MB còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,60online | 4,75online | 5,90online | 5,90online | 6,40online | 6,40online | 6,40online | 7,00tại quầy | 7,00tại quầy | biên nhận
|
| TPBank còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 16, 19… tháng — xem đủ | 4,50 | 4,50 | 6,10 | 5,90 | 6,10 | 6,10 | 6,10 | 6,20 | 6,40 | biên nhận
|
| VietBank còn 16 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,60 | 4,60 | 5,90 | 6,00 | 6,10 | — | 6,40 | 6,40 | 6,40 | biên nhận
|
| ABBANK còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 3,79online · định kỳ | 3,96online · trả trước | 6,06online · trả trước | 6,05tại quầy | 6,05tại quầy | 6,05tại quầy | 5,41tại quầy · định kỳ | 5,34tại quầy · định kỳ | 5,21tại quầy · định kỳ | hai nguồn khớp
|
| VPBank còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,45 | 4,65 | 6,00 | 6,00 | 6,00 | 6,00 | 5,80 | 5,80 | 4,00 | biên nhận
|
| HDBank còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,20 | 4,35 | 5,65 | 5,30 | 5,95 | 6,00 | 6,10 | 5,50 | 5,50 | biên nhận
|
| ACB còn 4 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 15 tháng — xem đủ | 4,75online | 4,75online | 5,10online | 5,30online | 5,90online | 5,40tại quầy | 5,60tại quầy | 5,40tại quầy | 5,40tại quầy | hai nguồn khớp
|
| Agribank còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 2,60 | 2,90 | 4,00 | 4,00 | 5,90 | 5,90 | 5,90 | 6,00 | — | hai nguồn khớp
|
| BIDV còn 3 kỳ hạn khác: 2, 5, 15 tháng — xem đủ | 2,10tại quầy | 2,40tại quầy | 3,50tại quầy | 3,50tại quầy | 5,90tại quầy | 5,90tại quầy | 5,90tại quầy | 6,00tại quầy | 6,00tại quầy | hai nguồn khớp
|
| Vietcombank | 2,10online | 2,40online | 3,50online | 3,50online | 5,90online | — | — | 6,00online | — | hai nguồn khớp
|
| HSBC | 1,00 | 2,25 | — | 2,75 | 5,75định kỳ | — | 3,75 | 3,75 | 3,75 | hai nguồn khớp
|
| Standard Chartered còn 3 kỳ hạn khác: 2, 20, 30 tháng — xem đủ | 3,89online | 4,25online | 5,01online | 5,25online | 5,75online | — | 5,75online | 5,75online | 5,75online | hai nguồn khớp
|
| Eximbank còn 9 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,10 | 4,30 | 4,80 | 4,80 | 5,10 | — | 5,10 | 5,10 | 5,10 | biên nhận
|
| SeABank còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 3,95 | 4,45 | 4,45 | 4,65 | 4,80 | — | 5,45 | 5,45 | 5,45 | biên nhận
|
| VietinBank còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 2,10 | 2,40 | 3,40 | 3,40 | 4,50 | 4,50 | 4,50 | 4,50 | 4,50 | hai nguồn khớp
|
| MSB còn 3 kỳ hạn khác: 2, 4, 5 tháng — xem đủ | 4,75online | 4,75online | 6,10online · định kỳ | — | — | — | — | — | — | hai nguồn khớp
|
1301 dòng ở 30 kỳ hạn khác (2–60 tháng) nằm trên trang từng ngân hàng.
biên nhận
- Nguồn
- lpbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:40 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- saigonbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online 12 tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- pgbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- mbv.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Trả lãi cuối kỳ tại quầy
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- sacombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 17:56 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.60% 6.44% 6.41% 6.80% 6.63% 6.60% 7.00% 6.82% 6.78%
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- bvbank.net.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- ocb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 18:09 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- loại: Tiết kiệm Online
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- shb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- trả trước
- Điều kiện
- Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- uob.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 17:58 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn (%/năm) · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,70 5,70 6,70
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- cimbbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 17:52 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng / 12 months 6.60%
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- namabank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm trực tuyến (Online)
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- publicbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- vcbneo.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi có kỳ hạn
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- mbbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 18:09 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- hiệu lực từ ngày 07-08-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- tpb.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 17:57 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5.40 5.65 5.70 6.10 6.10 5.65 5.70 6.10
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- static.vietbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 17:59 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10%
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- abbank.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 12 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vpbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- cdn.hdbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 17:54 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- acb.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:27 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- agribank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 12 Tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- bidv.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:29 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- vietcombank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- loại: Online
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- hsbc.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- định kỳ
- Điều kiện
- Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng 10-12); lãi trả quý
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- av.sc.com
- Đọc trang nguồn lúc
- 13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- media.eximbank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- seabank.com.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- vietinbank.vn
- Đọc trang nguồn lúc
- 14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 12 tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
- Lớp
- Nguồn báo
- Phạm vi
- 9 ngân hàng
- Xếp theo
- Tên ngân hàng
- Thứ hạng
- Không xếp chung
| Ngân hàng | 3tháng | 6tháng | 9tháng | 12tháng | 18tháng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bac A Bank | 4,75 | 7,05 | 7,05 | 7,10 | 6,95 | nguồn báo
|
| GPBank | 3,70 | 5,25 | 5,35 | 5,55 | 5,55 | nguồn báo
|
| KienlongBank | 4,20 | 5,50 | 5,20 | 5,50 | 5,15 | nguồn báo
|
| NCB | 4,75 | 6,20 | 6,20 | 6,40 | 6,70 | nguồn báo
|
| SCB | 1,90 | 2,90 | 2,90 | 3,70 | 3,90 | nguồn báo
|
| Techcombank | 4,65 | 6,55 | 6,55 | 6,75 | 5,85 | nguồn báo
|
| VIB | 4,45 | 5,70 | 5,80 | — | 5,90 | nguồn báo
|
| VietABank | 4,75 | — | — | 6,10 | 6,20 | nguồn báo
|
| Vikki Bank | 4,70 | — | — | 6,10 | 6,10 | nguồn báo
|
03 Khảo sát thị trường
Mức thị trường đặt cạnh mức chính thức, kỳ hạn 12 tháng — Đây là mức nhân viên ngân hàng đang chào, không phải mức niêm yết — ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.
Mức thị trường là mức cao nhất khảo sát được ở kỳ hạn này — ngân hàng không công bố nó trên trang chính thức.
Toàn bộ ghi nhận mọi kỳ hạn, mọi bậc tiền, kèm nguồn và giờ đọc
- Đơn vị
- %/năm
- Phạm vi
- 26 dòng
- Cửa sổ
- 14 ngày
- Trạng thái
- Đã qua cổng kiểm
| Ngân hàng | Kỳ hạn | Mức thị trường | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| VietinBankcòn 5 mức khác | 6 tháng | 8,95 | 12/08 | 18:39 |
| BIDVcòn 6 mức khác | 6 tháng | 8,80 | 12/08 | 16:52 |
| VPBankcòn 83 mức khác | 36 tháng | 9,30 | 12/08 | 16:52 |
| Vietcombankcòn 6 mức khác | 6 tháng | 8,00 | 06/08 | 16:26 |
| SeABankcòn 5 mức khác | 6 tháng | 8,78 | 12/08 | 17:40 |
| HDBankcòn 7 mức khác | 6 tháng | 9,90 | 12/08 | 17:33 |
| Eximbankcòn 8 mức khác | 12 tháng | 9,25 | 11/08 | 22:36 |
| GPBankcòn 6 mức khác | 6 tháng | 9,40 | 06/08 | 08:54 |
| Agribankcòn 5 mức khác | 6 tháng | 8,10 | 10/08 | 09:03 |
| ACBcòn 3 mức khác | 13 tháng | 8,95 | 11/08 | 22:35 |
| VietBankcòn 5 mức khác | 6 tháng | 9,40 | 12/08 | 15:49 |
| BVBankcòn 5 mức khác | 36 tháng | 9,20 | 12/08 | 16:51 |
| MBcòn 28 mức khác | 6 tháng | 9,18 | 12/08 | 18:39 |
| ABBANKcòn 12 mức khác | 6 tháng | 9,40 | 12/08 | 17:33 |
| VIBcòn 7 mức khác | 6 tháng | 8,85 | 12/08 | 17:37 |
| Vikki Bankcòn 3 mức khác | 12 tháng | 9,25 | 12/08 | 16:56 |
| NCBcòn 4 mức khác | 6 tháng | 9,30 | 12/08 | 18:39 |
| OCBcòn 15 mức khác | 9 tháng | 9,30 | 12/08 | 18:38 |
| SHBcòn 11 mức khác | 6 tháng | 9,50 | 09/08 | 19:40 |
| TPBankcòn 6 mức khác | 12 tháng | 9,00 | 07/08 | 11:58 |
| Sacombankcòn 15 mức khác | 12 tháng | 9,60 | 11/08 | 19:47 |
| MSBcòn 1 mức khác | 6 tháng | 8,85 | 12/08 | 17:39 |
| LPBankcòn 5 mức khác | 6 tháng | 9,50mức tối đa được rao | 07/08 | 11:41 |
| MBVcòn 39 mức khác | 12 tháng | 9,43 | 12/08 | 18:39 |
| Techcombankcòn 3 mức khác | 6 tháng | 8,90 | 12/08 | 18:39 |
| PGBankcòn 8 mức khác | 12 tháng | 8,93 | 10/08 | 22:43 |
24 dòng chưa đối chiếu được với biểu chính thức — lý do ghi ở cột cuối.
| Ngân hàng | Kỳ hạn | Mức thị trường | Chưa đối chiếu được vì | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| ABBANKcòn 1 mức khác | không nêu | 9,20 | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 12/08 | 17:33 |
| Agribankcòn 1 mức khác | 36 tháng | 7,80 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 10/08 | 09:03 |
| BIDVcòn 2 mức khác | không nêu | 8,93 | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 12/08 | 18:38 |
| Eximbank | 13 tháng | 9,30 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 11/08 | 22:36 |
| GPBankcòn 35 mức khác | không nêu | 9,50 | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 12/08 | 17:02 |
| HDBank | không nêu | 9,50 | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 12/08 | 16:47 |
| LPBankcòn 1 mức khác | không nêu | 9,45 | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 12/08 | 16:47 |
| MBcòn 20 mức khác | không nêu | 9,00mức tối đa được rao | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 12/08 | 16:00 |
| MBVcòn 51 mức khác | không nêu | 9,82mức tối đa được rao | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 12/08 | 17:36 |
| MSBcòn 3 mức khác | không nêu | 9,30 | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 11/08 | 09:12 |
| NCBcòn 1 mức khác | không nêu | 9,40mức tối đa được rao | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 12/08 | 10:16 |
| OCBcòn 5 mức khác | không nêu | 9,20 | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 12/08 | 17:24 |
| Sacombankcòn 6 mức khác | không nêu | 9,50 | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 12/08 | 17:47 |
| SeABankcòn 3 mức khác | không nêu | 9,10mức tối đa được rao | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 12/08 | 11:36 |
| SHBcòn 3 mức khác | không nêu | 9,50 | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 12/08 | 17:40 |
| Shinhan Bankcòn 75 mức khác | 48 tháng | 9,97 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 07/08 | 11:52 |
| Techcombankcòn 3 mức khác | 24 tháng | 8,20 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 12/08 | 18:39 |
| TPBankcòn 2 mức khác | không nêu | 9,00mức tối đa được rao | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 12/08 | 17:16 |
| VIBcòn 35 mức khác | không nêu | 9,00 | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 03/08 | 11:43 |
| VietBank | không nêu | 9,50 | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 12/08 | 17:15 |
| Vietcombank | không nêu | 8,00mức tối đa được rao | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 06/08 | 16:26 |
| VietinBankcòn 1 mức khác | không nêu | 9,00 | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 11/08 | 14:55 |
| Vikki Bankcòn 16 mức khác | 6 tháng | 9,93 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 12/08 | 18:40 |
| VPBankcòn 9 mức khác | không nêu | 9,30mức tối đa được rao | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | 08/08 | 08:13 |
04 Kỳ hạn khác
Mức khảo sát cao nhất ghi nhận được ở từng kỳ hạn.
- 1tháng 4,80 MB Ảnh poster lãi suất Mở bảng
- 2tháng 4,80 MBV Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 3tháng 4,80 Agribank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
- 5tháng 4,75 ABBANK Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
- 6tháng 9,93 Vikki Bank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
- 7tháng 9,20 ABBANK Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
- 8tháng 8,98 MBV Sale ngân hàng Trang ngân hàng
- 9tháng 9,50 HDBank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
- 10tháng 9,30 VPBank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 11tháng 9,16 MBV Khảo sát nhiều nguồn Trang ngân hàng
- 13tháng 9,65 Vikki Bank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
- 18tháng 9,10 Sacombank Ảnh poster lãi suất Mở bảng
- 20tháng 9,90 Vikki Bank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 24tháng 9,40 Sacombank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
- 36tháng 9,51 Shinhan Bank Ảnh poster lãi suất Mở bảng
- 48tháng 9,97 Shinhan Bank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 60tháng 9,88 Shinhan Bank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
Đường cong kỳ hạn toàn thị trường
Trung vị mức chính thức cao nhất mỗi ngân hàng, kỳ hạn có từ 5 ngân hàng trở lên · trục dọc 4,6–6,7 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn
378 mức khảo sát khác nằm trên trang từng kỳ hạn và từng ngân hàng. 155 mức không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với biểu chính thức.
05 Nguồn và phương pháp
Phạm vi dữ liệu 2754/2754 dòng mở được nguồn · cập nhật 12/08 · 18:09
- Đối tượng
- Tiền gửi tiết kiệm VND, khách hàng cá nhân
- Tổ chức
- 38 ngân hàng thương mại — 29 nguồn công bố chính thức + 9 nguồn báo
- Kỳ hạn
- 9 mốc trên bảng, 1–36 tháng; kho có thêm 30 kỳ hạn
- Bản ghi
- 2754/2754 dòng mở được nguồn
- Cơ sở chọn
- Mức cao nhất mỗi ngân hàng công bố ở từng kỳ hạn, trong mọi sản phẩm tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân
- Cập nhật
- 18:09 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Chưa lấy
- 9 ngân hàng chưa đọc trực tiếp được từ trang công bố, tạm hiển thị theo bảng lãi suất báo đăng ở khối riêng bên dưới