Bản chốt số 12/08/2026 kiểm tra gần nhất 12/08 · 18:09

So sánh · 12/08/2026

So sánh 38 ngân hàng

Ba lớp nguồn cạnh nhau · mỗi số mở được nguồn và giờ đọc

Kỳ hạn đang xem

12 tháng

lọc số tiền và kênh gửi ngay trong bảng
Kênh gửi

01 Mười mức cao nhất

Theo biểu chính thức đã đối chiếu trang ngân hàng, kỳ hạn 12 tháng. Mức thị trường trên thị trường nằm ở mục dưới — đặt riêng vì ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.

01 LPBank Cổ phần · online 7,20%72.000.000 đồng tiền lãiMức dẫn đầuĐiều kiện: Tiết kiệm online…
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:40 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02 Saigonbank Cổ phần · online 7,20%72.000.000 đồng tiền lãi−0 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: Tiết kiệm online 12 tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online 12 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
03 PGBank Cổ phần 7,10%71.000.000 đồng tiền lãi−0,1 điểm · −1 triệu/tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
04 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc · tại quầy 7,00%70.000.000 đồng tiền lãi−0,2 điểm · −2 triệu/tỷĐiều kiện: Trả lãi cuối kỳ tại quầy
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
05 Sacombank Cổ phần 7,00%70.000.000 đồng tiền lãi−0,2 điểm · −2 triệu/tỷĐiều kiện: TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:56 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.60% 6.44% 6.41% 6.80% 6.63% 6.60% 7.00% 6.82% 6.78%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
06 BVBank Cổ phần · online 6,90%69.000.000 đồng tiền lãi−0,3 điểm · −3 triệu/tỷĐiều kiện: Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
07 OCB Cổ phần · online 6,80%68.000.000 đồng tiền lãi−0,4 điểm · −4 triệu/tỷĐiều kiện: loại: Tiết kiệm Online
hai nguồn khớp
Nguồn
ocb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
18:09 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Tiết kiệm Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08 SHB Cổ phần 6,70%67.000.000 đồng tiền lãi−0,5 điểm · −5 triệu/tỷĐiều kiện: Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
09 UOB Cổ phần 6,70%67.000.000 đồng tiền lãi−0,5 điểm · −5 triệu/tỷĐiều kiện: Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn…
biên nhận
Nguồn
uob.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:58 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn (%/năm) · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,70 5,70 6,70
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
10 CIMB Cổ phần 6,60%66.000.000 đồng tiền lãi−0,6 điểm · −6 triệu/tỷĐiều kiện: có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng…
biên nhận
Nguồn
cimbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:52 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng / 12 months 6.60%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai

Xem đủ 38 ngân hàng ↓

02 Bảng đầy đủ

38 ngân hàng, ba lớp nguồn cạnh nhau. Lọc theo số tiền và kênh ở đầu trang; bấm tiêu đề cột để xếp lại.

So sánh 38 ngân hàng kỳ hạn 12 tháng · khảo sát, chính thức, nguồn báo

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 12 tháng của 39 ngân hàng — mức thị trường, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức thị trường Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng Mở chi tiết
1 Sacombank Cổ phần 9,60còn 1 mức khác — xem đủ không nêu số tiền 7,00 sacombank.com.vn · 12/08 · 17:56

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,60%/năm · Khảo sát thị trường · Hà Nội · 1 nguồn · đọc 11/08 · 19:47
Niêm yết
7,00%/năm · sacombank.com.vn · đọc 12/08 · 17:56
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,60% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 11/08 · 19:47
  • 6,50–9,10% không nêu số tiền · 2 nguồn · 12/08 · 18:36

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.60% 6.44% 6.41% 6.80% 6.63% 6.60% 7.00% 6.82% 6.78%

Chênh 2,60 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Sacombank →

2 SHB Cổ phần 9,50còn 1 mức khác — xem đủ không nêu số tiền 6,50 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,50%/năm · Nhiều nguồn khớp · Hải Phòng · 2 nguồn · đọc 12/08 · 12:28
Niêm yết
6,50%/năm · online · shb.com.vn · đọc 11/08 · 12:51
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,50% không nêu số tiền · Hải Phòng · 2 nguồn · 12/08 · 12:28
  • 4,20% không nêu số tiền · 1 nguồn · 12/08 · 16:56

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi tiết kiệm online

Chênh 2,80 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

3 HDBank Cổ phần 9,50 không nêu số tiền 5,95 cdn.hdbank.com.vn · 12/08 · 17:54

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,50%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 6 nguồn · đọc 12/08 · 17:33
Niêm yết
5,95%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 12/08 · 17:54
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95

Chênh 3,55 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

4 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc 9,43còn 12 mức khác — xem đủ không nêu số tiền 7,00 online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,43%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 24 nguồn · đọc 12/08 · 18:39
Niêm yết
7,00%/năm · online · mbv.com.vn · đọc 11/08 · 13:45
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 5,00–9,43% không nêu số tiền · 24 nguồn · 12/08 · 18:39
  • 9,40% từ 10 tỷ · TP.HCM · 2 nguồn · 11/08 · 16:20
  • 9,40% từ 10 tỷ · Đà Nẵng · 1 nguồn · 11/08 · 09:50
  • 9,22% không nêu số tiền · TP.HCM · 2 nguồn · 06/08 · 17:05
  • 8,50–9,22% từ 5 tỷ · 10 nguồn · 10/08 · 22:41 · mức tối đa được rao
  • 8,87–9,22% 100 triệu–5 tỷ · 2 nguồn · 07/08 · 01:40
  • 8,40–9,13% 1 tỷ–5 tỷ · 10 nguồn · 10/08 · 22:41 · mức tối đa được rao
  • 8,20–8,93% dưới 1 tỷ · 11 nguồn · 10/08 · 22:41
  • 8,86% 1 tỷ–10 tỷ · TP.HCM · 1 nguồn · 12/08 · 09:00
  • 8,81% 100 triệu–300 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,76% 300 triệu–500 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,71% 500 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 7,73% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 12/08 · 16:55

Điều kiện và lưu ý

Trả lãi cuối kỳ Online

Chênh 2,43 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

5 NCB Cổ phần 9,35chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủ không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,35%/năm · Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 06/08 · 16:31
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,40%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Mức theo bậc tiền

  • 9,30–9,35% không nêu số tiền · 2 nguồn · 06/08 · 16:31
  • 9,30% từ 10 tỷ · Hà Nội · 1 nguồn · 07/08 · 09:07

Điều kiện và lưu ý

Chênh 2,95 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của NCB →

6 VPBank Cổ phần 9,30còn 11 mức khác — xem đủ từ 50 tỷ 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,30%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:53
Niêm yết
6,00%/năm · vpbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:37
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,30% từ 50 tỷ · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,20% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 03/08 · 10:59
  • 9,20% từ 10 tỷ · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,20% từ 1 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:59
  • 5,75–9,15% không nêu số tiền · 3 nguồn · 12/08 · 18:36
  • 9,10% từ 3 tỷ · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 8,60–9,10% 1 tỷ–5 tỷ · 2 nguồn · 12/08 · 16:52
  • 9,00% từ 1 tỷ · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 6,60–8,90% 300 triệu–1 tỷ · 2 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 6,60–8,80% 100 triệu–300 triệu · 2 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,60% từ 5 tỷ · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 6,60% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Chênh 3,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

7 Eximbank Cổ phần 9,25còn 4 mức khác — xem đủ không nêu số tiền 5,10 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,25%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 11/08 · 22:36
Niêm yết
5,10%/năm · media.eximbank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,25% không nêu số tiền · 1 nguồn · 11/08 · 22:36
  • 8,70% từ 5 tỷ · 2 nguồn · 10/08 · 22:42
  • 8,60% 1 tỷ–5 tỷ · 2 nguồn · 10/08 · 22:42
  • 8,30% 500 triệu–1 tỷ · 2 nguồn · 10/08 · 22:42
  • 8,00% dưới 500 triệu · 2 nguồn · 10/08 · 22:42

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+

Chênh 4,15 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Eximbank →

8 Vikki Bank Vừa chuyển giao bắt buộc 9,25chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủ không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,25%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 12/08 · 16:56
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,10%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Mức theo bậc tiền

  • 9,00–9,25% không nêu số tiền · 1 nguồn · 12/08 · 16:56
  • 9,10% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:33
  • 9,10% từ 200 triệu · 1 nguồn · 11/08 · 08:31
  • 8,60% 100 triệu–200 triệu · 1 nguồn · 05/08 · 22:08

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,15 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vikki Bank →

9 MB Cổ phần 9,22còn 6 mức khác — xem đủ không nêu số tiền 6,35 online · mbbank.com.vn · 12/08 · 18:09

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,22%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 22 nguồn · đọc 12/08 · 18:39
Niêm yết
6,35%/năm · online · mbbank.com.vn · đọc 12/08 · 18:09
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 2,20–9,22% không nêu số tiền · 22 nguồn · 12/08 · 18:39
  • 9,00% từ 200 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:55
  • 8,10% 50 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 07/08 · 11:55
  • 7,15% từ 5 tỷ · 1 nguồn · 12/08 · 18:39
  • 6,90% 1 tỷ–5 tỷ · 1 nguồn · 12/08 · 18:39
  • 6,75% 300 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 12/08 · 18:39
  • 6,50% 100 triệu–300 triệu · 1 nguồn · 12/08 · 18:39

Điều kiện và lưu ý

hiệu lực từ ngày 07-08-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)

Chênh 2,82 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

10 ABBANK Cổ phần 9,20 không nêu số tiền 6,05 online · abbank.vn · 11/08 · 14:17

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,20%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 7 nguồn · đọc 12/08 · 16:53
Niêm yết
6,05%/năm · online · abbank.vn · đọc 11/08 · 14:17
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

12 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở trên dịch vụ Tiền gửi Online - Esaving

Chênh 2,95 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của ABBANK →

11 BVBank Cổ phần 9,00 không nêu số tiền 6,90 online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,00%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 12/08 · 16:51
Niêm yết
6,90%/năm · online · bvbank.net.vn · đọc 11/08 · 14:00
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ

Chênh 2,10 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của BVBank →

12 TPBank Cổ phần 9,00còn 1 mức khác — xem đủ không nêu số tiền 6,10 tpb.vn · 12/08 · 17:57

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,00%/năm · Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 07/08 · 11:58
Niêm yết
6,10%/năm · tpb.vn · đọc 12/08 · 17:57
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,90–9,00% không nêu số tiền · 2 nguồn · 07/08 · 11:58
  • 8,80% không nêu số tiền · Hà Nội · 2 nguồn · 12/08 · 10:52

Điều kiện và lưu ý

lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5.40 5.65 5.70 6.10 6.10 5.65 5.70 6.10

Chênh 2,90 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của TPBank →

13 VietBank Cổ phần 9,00 không nêu số tiền 6,10 static.vietbank.com.vn · 12/08 · 17:59

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,00%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 12/08 · 18:37
Niêm yết
6,10%/năm · static.vietbank.com.vn · đọc 12/08 · 17:59
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10%

Chênh 2,90 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietBank →

14 GPBank Vừa chuyển giao bắt buộc 9,00chưa có niêm yết đối chiếu không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,00%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 5 nguồn · đọc 12/08 · 18:36
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,55%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,45 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của GPBank →

15 PGBank Cổ phần 8,93 không nêu số tiền 7,10 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,93%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 22:43
Niêm yết
7,10%/năm · pgbank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)

Xem toàn bộ kỳ hạn của PGBank →

16 ACB Cổ phần 8,93 không nêu số tiền 5,90 online · acb.com.vn · 12/08 · 14:27

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,93%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 11/08 · 22:35
Niêm yết
5,90%/năm · online · acb.com.vn · đọc 12/08 · 14:27
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000

Chênh 3,03 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của ACB →

17 Agribank Vốn nhà nước vừa đổi 11/08 8,93 không nêu số tiền 5,90 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,93%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 09:03
Niêm yết
5,90%/năm · agribank.com.vn · đọc 11/08 · 15:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

12 Tháng

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 3,03 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Agribank →

18 BIDV Vốn nhà nước 8,93 không nêu số tiền 5,90 tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,93%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 5 nguồn · đọc 12/08 · 16:52
Niêm yết
5,90%/năm · tại quầy · bidv.com.vn · đọc 12/08 · 14:29
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 3,03 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của BIDV →

19 MSB Cổ phần 8,93chưa có niêm yết đối chiếu không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,93%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 12/08 · 17:39
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Chênh 2,13 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MSB →

20 VIB Cổ phần 8,85chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủ không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,85%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 12/08 · 17:33
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 3,00–8,85% không nêu số tiền · 3 nguồn · 12/08 · 17:33
  • 8,30% 50 triệu–1 tỷ · Hải Phòng · 1 nguồn · 12/08 · 15:40
  • 8,30% 200 triệu–1 tỷ · Hải Phòng · 1 nguồn · 12/08 · 17:04
  • 6,50% 10 triệu–1 tỷ · Hà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57

Xem toàn bộ kỳ hạn của VIB →

21 SeABank Cổ phần 8,80 không nêu số tiền 4,80 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,80%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 4 nguồn · đọc 12/08 · 17:40
Niêm yết
4,80%/năm · seabank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ

Chênh 4,00 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SeABank →

22 Techcombank Cổ phần 8,70chưa có niêm yết đối chiếu không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,70%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 6 nguồn · đọc 12/08 · 18:39
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,75%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của Techcombank →

23 VietinBank Vốn nhà nước 8,60 không nêu số tiền 4,50 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,60%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 12/08 · 18:39
Niêm yết
4,50%/năm · vietinbank.vn · đọc 11/08 · 14:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

12 tháng

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,70 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietinBank →

24 Shinhan Bank Cổ phần 8,60chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,60%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 12/08 · 17:37
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,20–8,60% không nêu số tiền · 3 nguồn · 12/08 · 17:37
  • 4,80% 300 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 12/08 · 17:35
  • 4,30% 100 triệu–300 triệu · 1 nguồn · 12/08 · 17:35
  • 3,80% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 12/08 · 17:35
25 OCB Cổ phần vừa đổi 12/08 7,50còn 1 mức khác — xem đủ không nêu số tiền 6,80 online · ocb.com.vn · 12/08 · 18:09

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,50%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 4 nguồn · đọc 12/08 · 18:38
Niêm yết
6,80%/năm · online · ocb.com.vn · đọc 12/08 · 18:09
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,20–7,50% không nêu số tiền · 4 nguồn · 12/08 · 18:38
  • 6,40% từ 100 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:55

Điều kiện và lưu ý

loại: Tiết kiệm Online

Xem toàn bộ kỳ hạn của OCB →

26 LPBank Cổ phần vừa đổi 12/08 5,50 không nêu số tiền 7,20 online · lpbank.com.vn · 12/08 · 14:40

Ba lớp nguồn

Khảo sát
5,50%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 12/08 · 16:55
Niêm yết
7,20%/năm · online · lpbank.com.vn · đọc 12/08 · 14:40
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

27 Vietcombank Vốn nhà nước 5,10 không nêu số tiền 5,90 online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48

Ba lớp nguồn

Khảo sát
5,10%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 12/08 · 16:50
Niêm yết
5,90%/năm · online · vietcombank.com.vn · đọc 06/08 · 15:48
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

loại: Online

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vietcombank →

Dưới đây: 12 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
28 Saigonbank Cổ phần 7,20 online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,20%/năm · online · saigonbank.com.vn · đọc 11/08 · 14:27
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online 12 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Saigonbank →

29 CIMB Cổ phần 6,60 cimbbank.com.vn · 12/08 · 17:52

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,60%/năm · cimbbank.com.vn · đọc 12/08 · 17:52
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng / 12 months 6.60%

Xem toàn bộ kỳ hạn của CIMB →

30 Nam A Bank Cổ phần 6,60 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,60%/năm · online · namabank.com.vn · đọc 11/08 · 14:13
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm trực tuyến (Online)

Xem toàn bộ kỳ hạn của Nam A Bank →

31 Public Bank Cổ phần 6,60 online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,60%/năm · online · publicbank.com.vn · đọc 11/08 · 13:44
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến

Xem toàn bộ kỳ hạn của Public Bank →

32 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc 6,50 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,50%/năm · vcbneo.com.vn · đọc 11/08 · 13:30
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi có kỳ hạn

Xem toàn bộ kỳ hạn của VCBNeo →

33 Standard Chartered Cổ phần 5,75 online · av.sc.com · 11/08 · 13:57

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,75%/năm · online · av.sc.com · đọc 11/08 · 13:57
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm

Xem toàn bộ kỳ hạn của Standard Chartered →

34 UOB Cổ phần vừa đổi 12/08 5,70 online · uob.com.vn · 11/08 · 14:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,70%/năm · online · uob.com.vn · đọc 11/08 · 14:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

12 tháng, lãi cuối kỳ trực tuyến

Xem toàn bộ kỳ hạn của UOB →

35 HSBC Cổ phần 3,25 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
3,25%/năm · hsbc.com.vn · đọc 11/08 · 13:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm

Xem toàn bộ kỳ hạn của HSBC →

36 Bac A Bank Cổ phần

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
7,10%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của Bac A Bank →

37 VietABank Cổ phần

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,10%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietABank →

38 KienlongBank Cổ phần

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,50%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của KienlongBank →

39 SCB Cổ phần

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
3,70%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của SCB →

  1. 01 Sacombank Cổ phần 9,60còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngHà Nội · 11/08 · 19:47
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · sacombank.com.vn · 12/08 · 17:56
    Báo
  2. 02 SHB Cổ phần 9,50còn 1 mức khác — xem đủNhiều nguồn khớpHải Phòng · 12/08 · 12:28
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
    Báo
  3. 03 HDBank Cổ phần 9,50Khảo sát nhiều nguồn12/08 · 17:33
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,95 · cdn.hdbank.com.vn · 12/08 · 17:54
    Báo
  4. 04 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc 9,43còn 12 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 18:39
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
    Báo
  5. 05 NCB Cổ phần 9,35chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủNhiều nguồn khớp06/08 · 16:31
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 6,40 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  6. 06 VPBank Cổ phần 9,30còn 11 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất07/08 · 11:53
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 50 tỷ Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
    Báo
  7. 07 Eximbank Cổ phần 9,25còn 4 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất11/08 · 22:36
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,10 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  8. 08 Vikki Bank Vừa chuyển giao bắt buộc 9,25chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất12/08 · 16:56
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 6,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  9. 09 MB Cổ phần 9,22còn 6 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 18:39
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,35 · online · mbbank.com.vn · 12/08 · 18:09
    Báo
  10. 10 ABBANK Cổ phần 9,20Khảo sát nhiều nguồn12/08 · 16:53
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,05 · online · abbank.vn · 11/08 · 14:17
    Báo
  11. 11 BVBank Cổ phần 9,00Khảo sát nhiều nguồn12/08 · 16:51
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,90 · online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00
    Báo
  12. 12 TPBank Cổ phần 9,00còn 1 mức khác — xem đủNhiều nguồn khớp07/08 · 11:58
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,10 · tpb.vn · 12/08 · 17:57
    Báo
  13. 13 VietBank Cổ phần 9,00Khảo sát nhiều nguồn12/08 · 18:37
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,10 · static.vietbank.com.vn · 12/08 · 17:59
    Báo
  14. 14 GPBank Vừa chuyển giao bắt buộc 9,00chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 18:36
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 5,55 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  15. 15 PGBank Cổ phần 8,93Khảo sát nhiều nguồn10/08 · 22:43
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,10 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  16. 16 ACB Cổ phần 8,93Ảnh poster lãi suất11/08 · 22:35
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · online · acb.com.vn · 12/08 · 14:27
    Báo
  17. 17 Agribank Vốn nhà nước 8,93Khảo sát nhiều nguồn10/08 · 09:03
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
    Báo
  18. 18 BIDV Vốn nhà nước 8,93Khảo sát nhiều nguồn12/08 · 16:52
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29
    Báo
  19. 19 MSB Cổ phần 8,93chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 17:39
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  20. 20 VIB Cổ phần 8,85chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 17:33
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  21. 21 SeABank Cổ phần 8,80Khảo sát nhiều nguồn12/08 · 17:40
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,80 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  22. 22 Techcombank Cổ phần 8,70chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 18:39
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 6,75 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  23. 23 VietinBank Vốn nhà nước 8,60Khảo sát nhiều nguồn12/08 · 18:39
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,50 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
    Báo
  24. 24 Shinhan Bank Cổ phần 8,60chưa có niêm yết đối chiếucòn 3 mức khácKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 17:37
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  25. 25 OCB Cổ phần 7,50còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn12/08 · 18:38
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,80 · online · ocb.com.vn · 12/08 · 18:09
    Báo
  26. 26 LPBank Cổ phần 5,50Ảnh poster lãi suất12/08 · 16:55
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,20 · online · lpbank.com.vn · 12/08 · 14:40
    Báo
  27. 27 Vietcombank Vốn nhà nước 5,10Ảnh poster lãi suất12/08 · 16:50
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
    Báo
  28. Dưới đây: 12 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
  29. 28 Saigonbank Cổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,20 · online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27
    Báo
  30. 29 CIMB Cổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,60 · cimbbank.com.vn · 12/08 · 17:52
    Báo
  31. 30 Nam A Bank Cổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,60 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
    Báo
  32. 31 Public Bank Cổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,60 · online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
    Báo
  33. 32 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,50 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
    Báo
  34. 33 Standard Chartered Cổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,75 · online · av.sc.com · 11/08 · 13:57
    Báo
  35. 34 UOB Cổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,70 · online · uob.com.vn · 11/08 · 14:14
    Báo
  36. 35 HSBC Cổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 3,25 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
    Báo
  37. 36 Bac A Bank Cổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 7,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  38. 37 VietABank Cổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 6,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  39. 38 KienlongBank Cổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 5,50 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  40. 39 SCB Cổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 3,70 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
Toàn bộ kỳ hạn 29 ngân hàng × 9 kỳ hạn theo biểu chính thức
Đơn vị
%/năm
Trả lãi
Cuối kỳ
Mỗi ô
Mức cao nhất kỳ hạn đó
Gạch chân
Cao nhất toàn bảng
Ô trống
Không công bố
Bảng lãi suất tiền gửi VND theo kỳ hạn của 29 ngân hàng
Ngân hàng 1tháng 3tháng 6tháng 9tháng 12tháng 13tháng 18tháng 24tháng 36tháng Nguồn
LPBank Cổ phần · 414 dòng còn 12 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,40online 4,65online 7,00online 6,90online 7,20online 7,15online 7,15online 7,20online 6,50tại quầy
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:40 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Điều kiện · 3 tháng
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Điều kiện · 6 tháng
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Điều kiện · 9 tháng
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Điều kiện · 12 tháng
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Điều kiện · 13 tháng
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Điều kiện · 18 tháng
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Điều kiện · 24 tháng
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Điều kiện · 36 tháng
Huy động có kỳ hạn — áp dụng tại các PGD Bưu điện; lãi nhận cuối kỳ; nhóm: TK_CKH_LLDK; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: BD_KHCN_TTPGDBD
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
Saigonbank Cổ phần · 114 dòng còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,75 4,75 6,90online 6,70online 7,20online 7,90 7,00online 6,50online 6,60online
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Tiết kiệm có kỳ hạn 01 tháng
Điều kiện · 3 tháng
Tiết kiệm có kỳ hạn 03 tháng
Điều kiện · 6 tháng
Tiết kiệm online 06 tháng
Điều kiện · 9 tháng
Tiết kiệm online 09 tháng
Điều kiện · 12 tháng
Tiết kiệm online 12 tháng
Điều kiện · 13 tháng
Tiết kiệm có kỳ hạn 13 tháng
Điều kiện · 18 tháng
Tiết kiệm online 18 tháng
Điều kiện · 24 tháng
Tiết kiệm online 24 tháng
Điều kiện · 36 tháng
Tiết kiệm online 36 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
PGBank Cổ phần · 71 dòng còn 5 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8 tháng — xem đủ 4,75 4,75 7,00 7,00 7,10 7,10 6,90 6,90 6,90
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Điều kiện · 3 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Điều kiện · 6 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Điều kiện · 9 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Điều kiện · 12 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Điều kiện · 13 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Điều kiện · 18 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Điều kiện · 24 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Điều kiện · 36 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
MBV Vừa chuyển giao bắt buộc · 16 dòng 4,60online 4,75tại quầy 7,00online 7,00tại quầy 7,00tại quầy 7,00tại quầy 7,00tại quầy
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Trả lãi cuối kỳ Online
Điều kiện · 3 tháng
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Điều kiện · 6 tháng
Trả lãi cuối kỳ Online
Điều kiện · 12 tháng
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Điều kiện · 18 tháng
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Điều kiện · 24 tháng
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Điều kiện · 36 tháng
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
Sacombank Cổ phần · 29 dòng còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,75 4,75 6,80 6,80 7,00 7,00 7,00 7,10 7,10
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:56 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.50% 4.50% 4.60% 4.60% 4.75% 4.75%
Điều kiện · 3 tháng
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 3 tháng 4.50% 4.48% 4.60% 4.58% 4.75% 4.73%
Điều kiện · 6 tháng
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 6.40% 6.35% 6.32% 6.60% 6.55% 6.51% 6.80% 6.74% 6.71%
Điều kiện · 9 tháng
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.40% 6.30% 6.27% 6.60% 6.49% 6.46% 6.80% 6.69% 6.65%
Điều kiện · 12 tháng
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.60% 6.44% 6.41% 6.80% 6.63% 6.60% 7.00% 6.82% 6.78%
Điều kiện · 13 tháng
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.60% 6.39% 6.80% 6.58% 7.00% 6.77%
Điều kiện · 18 tháng
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 6.60% 6.34% 6.31% 6.80% 6.53% 6.49% 7.00% 6.71% 6.67%
Điều kiện · 24 tháng
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 24 tháng 6.90% 6.52% 6.48% 7.00% 6.61% 6.57% 7.10% 6.69% 6.66%
Điều kiện · 36 tháng
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 6.90% 6.32% 6.29% 7.00% 6.40% 6.37% 7.10% 6.49% 6.45%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
BVBank Cổ phần · 191 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,75online 4,75online 6,70online 6,70online 6,90online 6,70online 6,70online 5,90tại quầy
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Điều kiện · 3 tháng
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Điều kiện · 6 tháng
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Điều kiện · 9 tháng
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Điều kiện · 12 tháng
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Điều kiện · 18 tháng
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Điều kiện · 24 tháng
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Điều kiện · 36 tháng
Tiền gửi, tiết kiệm thông thường, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
OCB Cổ phần · 109 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,75tại quầy 4,75 6,50online 6,40 6,80online 6,70 6,90 7,10 7,30
hai nguồn khớp
Nguồn
ocb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
18:09 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
loại: Tiền gửi có kỳ hạn
Điều kiện · 3 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online
Điều kiện · 6 tháng
loại: Tiết kiệm Online
Điều kiện · 9 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Điều kiện · 12 tháng
loại: Tiết kiệm Online
Điều kiện · 13 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Điều kiện · 18 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Điều kiện · 24 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Điều kiện · 36 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
SHB Cổ phần · 130 dòng còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,60online 5,75định kỳ 6,60trả trước 6,60trả trước 6,70trả trước 6,50online 6,60online 6,70online 6,70online
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Tiền gửi tiết kiệm online
Điều kiện · 3 tháng
Định kỳ hàng quý
Điều kiện · 6 tháng
Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
Điều kiện · 9 tháng
Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
Điều kiện · 12 tháng
Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
Điều kiện · 13 tháng
Tiền gửi tiết kiệm online
Điều kiện · 18 tháng
Tiền gửi tiết kiệm online
Điều kiện · 24 tháng
Tiền gửi tiết kiệm online
Điều kiện · 36 tháng
Tiền gửi tiết kiệm online, ≥36 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
UOB Cổ phần · 44 dòng còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,73 4,73 6,70 6,70 6,70
hai nguồn khớp
Nguồn
uob.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:14 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn (%/năm) · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4,73 Không áp dụng 4,73
Điều kiện · 3 tháng
Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn (%/năm) · đọc từ PDF, dòng gốc: 3 tháng 4,73 4,73 4,73
Điều kiện · 6 tháng
Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn (%/năm) · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 5,70 5,70 6,70
Điều kiện · 9 tháng
Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn (%/năm) · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 5,70 5,70 6,70
Điều kiện · 12 tháng
Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn (%/năm) · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,70 5,70 6,70
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
CIMB Cổ phần · 2 dòng còn 1 kỳ hạn khác: 2 tháng — xem đủ 6,60
biên nhận
Nguồn
cimbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:52 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 12 tháng
có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng / 12 months 6.60%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
Nam A Bank Cổ phần · 256 dòng còn 27 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,60online 4,75online 6,40online 6,60online 6,60online 6,70online 6,90online 6,90online 6,90online
biên nhận
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:22 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Điều kiện · 3 tháng
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Điều kiện · 6 tháng
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Điều kiện · 9 tháng
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Điều kiện · 12 tháng
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Điều kiện · 13 tháng
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Điều kiện · 18 tháng
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Điều kiện · 24 tháng
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Điều kiện · 36 tháng
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
Public Bank Cổ phần · 86 dòng còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,75tại quầy 4,75tại quầy 6,10online 6,30online 6,60online 6,80online 7,00tại quầy 6,50tại quầy 6,00tại quầy
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Tiền gửi kỳ hạn
Điều kiện · 3 tháng
Tiền gửi kỳ hạn
Điều kiện · 6 tháng
Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
Điều kiện · 9 tháng
Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
Điều kiện · 12 tháng
Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
Điều kiện · 13 tháng
Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
Điều kiện · 18 tháng
Tiền gửi kỳ hạn
Điều kiện · 24 tháng
Tiền gửi kỳ hạn
Điều kiện · 36 tháng
Tiền gửi kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc · 67 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,75 4,75 6,50 6,50 6,50 6,50 6,50 6,50 6,50
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Tiền gửi có kỳ hạn
Điều kiện · 3 tháng
Tiền gửi có kỳ hạn
Điều kiện · 6 tháng
Tiền gửi có kỳ hạn
Điều kiện · 9 tháng
Tiền gửi có kỳ hạn
Điều kiện · 12 tháng
Tiền gửi có kỳ hạn
Điều kiện · 13 tháng
Tiền gửi có kỳ hạn
Điều kiện · 18 tháng
Tiền gửi có kỳ hạn
Điều kiện · 24 tháng
Tiền gửi có kỳ hạn
Điều kiện · 36 tháng
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
MB Cổ phần · 491 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,60online 4,75online 5,90online 5,90online 6,40online 6,40online 6,40online 7,00tại quầy 7,00tại quầy
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
18:09 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
hiệu lực từ ngày 07-08-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Điều kiện · 3 tháng
hiệu lực từ ngày 07-08-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Điều kiện · 6 tháng
hiệu lực từ ngày 07-08-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Điều kiện · 9 tháng
hiệu lực từ ngày 07-08-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Điều kiện · 12 tháng
hiệu lực từ ngày 07-08-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Điều kiện · 13 tháng
hiệu lực từ ngày 07-08-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Điều kiện · 18 tháng
hiệu lực từ ngày 07-08-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Điều kiện · 24 tháng
hiệu lực từ ngày 07-08-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Điều kiện · 36 tháng
hiệu lực từ ngày 07-08-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
TPBank Cổ phần · 21 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 16, 19… tháng — xem đủ 4,50 4,50 6,10 5,90 6,10 6,10 6,10 6,20 6,40
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:57 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.45 4.50 4.50
Điều kiện · 3 tháng
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 3 tháng 4.45 4.46 4.50 4.50 4.50 4.46
Điều kiện · 6 tháng
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng BQ 6.10
Điều kiện · 9 tháng
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 5.60 5.80 5.85 5.90 5.80 5.85
Điều kiện · 12 tháng
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5.40 5.65 5.70 6.10 6.10 5.65 5.70 6.10
Điều kiện · 13 tháng
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.10 5.90 6.10
Điều kiện · 18 tháng
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 5.00 5.50 5.60 6.10 5.50 5.60 6.10
Điều kiện · 24 tháng
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 24 tháng 4.70 5.40 5.50 6.20 6.20 5.40 5.50 6.20
Điều kiện · 36 tháng
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 4.20 5.10 5.20 6.20 5.10 5.20 6.40
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
VietBank Cổ phần · 48 dòng còn 16 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,60 4,60 5,90 6,00 6,10 6,40 6,40 6,40
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:59 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.60% -
Điều kiện · 3 tháng
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 3 tháng 4.60% -
Điều kiện · 6 tháng
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 5.90% 5.90%
Điều kiện · 9 tháng
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.00% 6.00%
Điều kiện · 12 tháng
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10%
Điều kiện · 18 tháng
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 6.40% 6.40%
Điều kiện · 24 tháng
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 24 tháng 6.40% 6.40%
Điều kiện · 36 tháng
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 6.40% 6.40%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
ABBANK Cổ phần · 206 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 3,79online · định kỳ 3,96online · trả trước 6,06online · trả trước 6,05tại quầy 6,05tại quầy 6,05tại quầy 5,41tại quầy · định kỳ 5,34tại quầy · định kỳ 5,21tại quầy · định kỳ
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Esaving và ứng dụng ABBANK Msaving
Điều kiện · 3 tháng
Esaving và ứng dụng ABBANK Msaving
Điều kiện · 6 tháng
Esaving và ứng dụng ABBANK Msaving
Điều kiện · 9 tháng
9 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch
Điều kiện · 12 tháng
12 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch
Điều kiện · 13 tháng
13 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch
Điều kiện · 18 tháng
18 tháng, lĩnh lãi hàng quý, mở tại quầy giao dịch
Điều kiện · 24 tháng
24 tháng, lĩnh lãi hàng quý, mở tại quầy giao dịch
Điều kiện · 36 tháng
36 tháng, lĩnh lãi hàng quý, mở tại quầy giao dịch
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
VPBank Cổ phần · 24 dòng còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,45 4,65 6,00 6,00 6,00 6,00 5,80 5,80 4,00
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Điều kiện · 3 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Điều kiện · 6 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Điều kiện · 9 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Điều kiện · 12 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Điều kiện · 13 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Điều kiện · 18 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Điều kiện · 24 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Điều kiện · 36 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
HDBank Cổ phần · 70 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,20 4,35 5,65 5,30 5,95 6,00 6,10 5,50 5,50
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:54 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4,20
Điều kiện · 3 tháng
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 03 tháng 4,35
Điều kiện · 6 tháng
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 06 tháng 5,65
Điều kiện · 9 tháng
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 tháng 5,30
Điều kiện · 12 tháng
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95
Điều kiện · 13 tháng
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6,00
Điều kiện · 18 tháng
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 18 tháng 6,10
Điều kiện · 24 tháng
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 24 tháng 5,50
Điều kiện · 36 tháng
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 5,50
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
ACB Cổ phần · 105 dòng còn 4 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 15 tháng — xem đủ 4,75online 4,75online 5,10online 5,30online 5,90online 5,40tại quầy 5,60tại quầy 5,40tại quầy 5,40tại quầy
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:27 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Điều kiện · 3 tháng
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): 200 – < 1.000
Điều kiện · 6 tháng
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Điều kiện · 9 tháng
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Điều kiện · 12 tháng
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Điều kiện · 13 tháng
sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ; (*): Đối với mức gửi từ 200 tỷ (bậc 2): Lãi suất 7,00 %/ năm (LCK)
Điều kiện · 18 tháng
sản phẩm: TK Phúc An Lộc; trả lãi: Lãi cuối kỳ
Điều kiện · 24 tháng
sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ
Điều kiện · 36 tháng
sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
Agribank Vốn nhà nước · 18 dòng còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 2,60 2,90 4,00 4,00 5,90 5,90 5,90 6,00
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
1 Tháng
Điều kiện · 3 tháng
3 Tháng
Điều kiện · 6 tháng
6 Tháng
Điều kiện · 9 tháng
9 Tháng
Điều kiện · 12 tháng
12 Tháng
Điều kiện · 13 tháng
13 Tháng
Điều kiện · 18 tháng
18 Tháng
Điều kiện · 24 tháng
24 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
BIDV Vốn nhà nước · 13 dòng còn 3 kỳ hạn khác: 2, 5, 15 tháng — xem đủ 2,10tại quầy 2,40tại quầy 3,50tại quầy 3,50tại quầy 5,90tại quầy 5,90tại quầy 5,90tại quầy 6,00tại quầy 6,00tại quầy
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:29 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Điều kiện · 3 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Điều kiện · 6 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Điều kiện · 9 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Điều kiện · 12 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Điều kiện · 13 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Điều kiện · 18 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Điều kiện · 24 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Điều kiện · 36 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
Vietcombank Vốn nhà nước · 9 dòng 2,10online 2,40online 3,50online 3,50online 5,90online 6,00online
hai nguồn khớp
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
loại: Online
Điều kiện · 3 tháng
loại: Online
Điều kiện · 6 tháng
loại: Online
Điều kiện · 9 tháng
loại: Online
Điều kiện · 12 tháng
loại: Online
Điều kiện · 24 tháng
loại: Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
HSBC Cổ phần · 19 dòng 1,00 2,25 2,75 5,75định kỳ 3,75 3,75 3,75
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Điều kiện · 3 tháng
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Điều kiện · 9 tháng
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Điều kiện · 12 tháng
Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng 10-12); lãi trả quý
Điều kiện · 18 tháng
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Điều kiện · 24 tháng
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Điều kiện · 36 tháng
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
Standard Chartered Cổ phần · 21 dòng còn 3 kỳ hạn khác: 2, 20, 30 tháng — xem đủ 3,89online 4,25online 5,01online 5,25online 5,75online 5,75online 5,75online 5,75online
hai nguồn khớp
Nguồn
av.sc.com
Đọc trang nguồn lúc
13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Điều kiện · 3 tháng
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Điều kiện · 6 tháng
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Điều kiện · 9 tháng
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Điều kiện · 12 tháng
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Điều kiện · 18 tháng
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Điều kiện · 24 tháng
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Điều kiện · 36 tháng
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
Eximbank Cổ phần · 89 dòng còn 9 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,10 4,30 4,80 4,80 5,10 5,10 5,10 5,10
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Điều kiện · 3 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Điều kiện · 6 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Điều kiện · 9 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Điều kiện · 12 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Điều kiện · 18 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Gửi dài an tâm
Điều kiện · 24 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Gửi dài an tâm
Điều kiện · 36 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Gửi dài an tâm
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
SeABank Cổ phần · 16 dòng còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 3,95 4,45 4,45 4,65 4,80 5,45 5,45 5,45
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Điều kiện · 3 tháng
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Điều kiện · 6 tháng
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Điều kiện · 9 tháng
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Điều kiện · 12 tháng
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Điều kiện · 18 tháng
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Điều kiện · 24 tháng
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Điều kiện · 36 tháng
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
VietinBank Vốn nhà nước · 18 dòng còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 2,10 2,40 3,40 3,40 4,50 4,50 4,50 4,50 4,50
hai nguồn khớp
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng
Điều kiện · 3 tháng
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng
Điều kiện · 6 tháng
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng
Điều kiện · 9 tháng
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng
Điều kiện · 12 tháng
12 tháng
Điều kiện · 13 tháng
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng
Điều kiện · 18 tháng
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng
Điều kiện · 24 tháng
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng
Điều kiện · 36 tháng
36 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
MSB Cổ phần · 57 dòng còn 3 kỳ hạn khác: 2, 4, 5 tháng — xem đủ 4,75online 4,75online 6,10online · định kỳ
hai nguồn khớp
Nguồn
msb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:19 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Sản phẩm Lãi suất cao nhất, kỳ hạn 01 Tháng
Điều kiện · 3 tháng
Sản phẩm Lãi suất cao nhất, kỳ hạn 03 Tháng
Điều kiện · 6 tháng
Sản phẩm Định kỳ sinh lời, Rút trước hạn, kỳ hạn 06 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận

1301 dòng ở 30 kỳ hạn khác (2–60 tháng) nằm trên trang từng ngân hàng.

01 LPBank Cổ phần · online 7,20%72.000.000 đồng tiền lãiMức dẫn đầuĐiều kiện: Tiết kiệm online…
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:40 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02 Saigonbank Cổ phần · online 7,20%72.000.000 đồng tiền lãi−0 điểm · −dưới 1 triệu/tỷĐiều kiện: Tiết kiệm online 12 tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online 12 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
03 PGBank Cổ phần 7,10%71.000.000 đồng tiền lãi−0,1 điểm · −1 triệu/tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
04 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc · tại quầy 7,00%70.000.000 đồng tiền lãi−0,2 điểm · −2 triệu/tỷĐiều kiện: Trả lãi cuối kỳ tại quầy
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
05 Sacombank Cổ phần 7,00%70.000.000 đồng tiền lãi−0,2 điểm · −2 triệu/tỷĐiều kiện: TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:56 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.60% 6.44% 6.41% 6.80% 6.63% 6.60% 7.00% 6.82% 6.78%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
06 BVBank Cổ phần · online 6,90%69.000.000 đồng tiền lãi−0,3 điểm · −3 triệu/tỷĐiều kiện: Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
07 OCB Cổ phần · online 6,80%68.000.000 đồng tiền lãi−0,4 điểm · −4 triệu/tỷĐiều kiện: loại: Tiết kiệm Online
hai nguồn khớp
Nguồn
ocb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
18:09 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Tiết kiệm Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08 SHB Cổ phần 6,70%67.000.000 đồng tiền lãi−0,5 điểm · −5 triệu/tỷĐiều kiện: Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
09 UOB Cổ phần 6,70%67.000.000 đồng tiền lãi−0,5 điểm · −5 triệu/tỷĐiều kiện: Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn…
biên nhận
Nguồn
uob.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:58 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn (%/năm) · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,70 5,70 6,70
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
10 CIMB Cổ phần 6,60%66.000.000 đồng tiền lãi−0,6 điểm · −6 triệu/tỷĐiều kiện: có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng…
biên nhận
Nguồn
cimbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:52 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng / 12 months 6.60%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
11 Nam A Bank Cổ phần · online 6,60%66.000.000 đồng tiền lãi−0,6 điểm · −6 triệu/tỷĐiều kiện: Tiết kiệm trực tuyến (Online)
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
12 Public Bank Cổ phần · online 6,60%66.000.000 đồng tiền lãi−0,6 điểm · −6 triệu/tỷĐiều kiện: Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
13 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc 6,50%65.000.000 đồng tiền lãi−0,7 điểm · −7 triệu/tỷĐiều kiện: Tiền gửi có kỳ hạn
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
14 MB Cổ phần · online 6,40%64.000.000 đồng tiền lãi−0,8 điểm · −8 triệu/tỷĐiều kiện: trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
18:09 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 07-08-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
15 TPBank Cổ phần 6,10%61.000.000 đồng tiền lãi−1,1 điểm · −11 triệu/tỷĐiều kiện: lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:57 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5.40 5.65 5.70 6.10 6.10 5.65 5.70 6.10
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
16 VietBank Cổ phần 6,10%61.000.000 đồng tiền lãi−1,1 điểm · −11 triệu/tỷĐiều kiện: TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF…
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:59 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
17 ABBANK Cổ phần · tại quầy 6,05%60.500.000 đồng tiền lãi−1,15 điểm · −11,5 triệu/tỷĐiều kiện: 12 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy…
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
12 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
18 VPBank Cổ phần 6,00%60.000.000 đồng tiền lãi−1,2 điểm · −12 triệu/tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19 HDBank Cổ phần 5,95%59.500.000 đồng tiền lãi−1,25 điểm · −12,5 triệu/tỷĐiều kiện: d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki…
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
17:54 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
20 ACB Cổ phần · online 5,90%59.000.000 đồng tiền lãi−1,3 điểm · −13 triệu/tỷĐiều kiện: Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000…
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:27 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
21 Agribank Vốn nhà nước 5,90%59.000.000 đồng tiền lãi−1,3 điểm · −13 triệu/tỷĐiều kiện: 12 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
12 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
22 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 5,90%59.000.000 đồng tiền lãi−1,3 điểm · −13 triệu/tỷĐiều kiện: theo khu vực…
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:29 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
23 Vietcombank Vốn nhà nước · online 5,90%59.000.000 đồng tiền lãi−1,3 điểm · −13 triệu/tỷĐiều kiện: loại: Online
hai nguồn khớp
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
24 HSBC Cổ phần 5,75%57.500.000 đồng tiền lãi−1,45 điểm · −14,5 triệu/tỷĐiều kiện: Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng…
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng 10-12); lãi trả quý
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
25 Standard Chartered Cổ phần · online 5,75%57.500.000 đồng tiền lãi−1,45 điểm · −14,5 triệu/tỷĐiều kiện: Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ…
hai nguồn khớp
Nguồn
av.sc.com
Đọc trang nguồn lúc
13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
26 Eximbank Cổ phần 5,10%51.000.000 đồng tiền lãi−2,1 điểm · −21 triệu/tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
27 SeABank Cổ phần 4,80%48.000.000 đồng tiền lãi−2,4 điểm · −24 triệu/tỷĐiều kiện: Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
28 VietinBank Vốn nhà nước 4,50%45.000.000 đồng tiền lãi−2,7 điểm · −27 triệu/tỷĐiều kiện: 12 tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
12 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
Lớp
Nguồn báo
Phạm vi
9 ngân hàng
Xếp theo
Tên ngân hàng
Thứ hạng
Không xếp chung
Lãi suất tiền gửi theo nguồn báo của 9 ngân hàng chưa có nguồn công bố chính thức
Ngân hàng 3tháng 6tháng 9tháng 12tháng 18tháng Nguồn
Bac A Bank Cổ phần · nguồn báo 4,75 7,05 7,05 7,10 6,95
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
GPBank Vừa chuyển giao bắt buộc · nguồn báo 3,70 5,25 5,35 5,55 5,55
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
KienlongBank Cổ phần · nguồn báo 4,20 5,50 5,20 5,50 5,15
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
NCB Cổ phần · nguồn báo 4,75 6,20 6,20 6,40 6,70
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
SCB Cổ phần · nguồn báo 1,90 2,90 2,90 3,70 3,90
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
Techcombank Cổ phần · nguồn báo 4,65 6,55 6,55 6,75 5,85
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
VIB Cổ phần · nguồn báo 4,45 5,70 5,80 5,90
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
VietABank Cổ phần · nguồn báo 4,75 6,10 6,20
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
Vikki Bank Vừa chuyển giao bắt buộc · nguồn báo 4,70 6,10 6,10
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19

03 Khảo sát thị trường

Mức thị trường đặt cạnh mức chính thức, kỳ hạn 12 tháng — Đây là mức nhân viên ngân hàng đang chào, không phải mức niêm yết — ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.

  1. Sacombank 7,00%/năm 9,60%/năm +2,6
  2. SHB 6,50%/năm 9,50%/năm +3
  3. HDBank 5,95%/năm 9,50%/năm +3,55
  4. MBV 7,00%/năm 9,43%/năm +2,43
  5. NCB chưa có 9,35%/năm

Mức thị trường là mức cao nhất khảo sát được ở kỳ hạn này — ngân hàng không công bố nó trên trang chính thức.

Toàn bộ ghi nhận mọi kỳ hạn, mọi bậc tiền, kèm nguồn và giờ đọc
Đơn vị
%/năm
Phạm vi
26 dòng
Cửa sổ
14 ngày
Trạng thái
Đã qua cổng kiểm
Mức thị trường ghi nhận từ khảo sát, kèm khu vực và thời điểm đọc
Ngân hàngKỳ hạn Mức thị trường Ngày Thời gian
VietinBankcòn 5 mức khác6 tháng 8,95 12/08 18:39
BIDVcòn 6 mức khác6 tháng 8,80 12/08 16:52
VPBankcòn 83 mức khác36 tháng 9,30 12/08 16:52
Vietcombankcòn 6 mức khác6 tháng 8,00 06/08 16:26
SeABankcòn 5 mức khác6 tháng 8,78 12/08 17:40
HDBankcòn 7 mức khác6 tháng 9,90 12/08 17:33
Eximbankcòn 8 mức khác12 tháng 9,25 11/08 22:36
GPBankcòn 6 mức khác6 tháng 9,40 06/08 08:54
Agribankcòn 5 mức khác6 tháng 8,10 10/08 09:03
ACBcòn 3 mức khác13 tháng 8,95 11/08 22:35
VietBankcòn 5 mức khác6 tháng 9,40 12/08 15:49
BVBankcòn 5 mức khác36 tháng 9,20 12/08 16:51
MBcòn 28 mức khác6 tháng 9,18 12/08 18:39
ABBANKcòn 12 mức khác6 tháng 9,40 12/08 17:33
VIBcòn 7 mức khác6 tháng 8,85 12/08 17:37
Vikki Bankcòn 3 mức khác12 tháng 9,25 12/08 16:56
NCBcòn 4 mức khác6 tháng 9,30 12/08 18:39
OCBcòn 15 mức khác9 tháng 9,30 12/08 18:38
SHBcòn 11 mức khác6 tháng 9,50 09/08 19:40
TPBankcòn 6 mức khác12 tháng 9,00 07/08 11:58
Sacombankcòn 15 mức khác12 tháng 9,60 11/08 19:47
MSBcòn 1 mức khác6 tháng 8,85 12/08 17:39
LPBankcòn 5 mức khác6 tháng 9,50mức tối đa được rao 07/08 11:41
MBVcòn 39 mức khác12 tháng 9,43 12/08 18:39
Techcombankcòn 3 mức khác6 tháng 8,90 12/08 18:39
PGBankcòn 8 mức khác12 tháng 8,93 10/08 22:43

24 dòng chưa đối chiếu được với biểu chính thức — lý do ghi ở cột cuối.

Mức thị trường chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Ngân hàng Kỳ hạn Mức thị trường Chưa đối chiếu được vì Ngày Thời gian
ABBANKcòn 1 mức khác không nêu 9,20 bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 12/08 17:33
Agribankcòn 1 mức khác 36 tháng 7,80 chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 10/08 09:03
BIDVcòn 2 mức khác không nêu 8,93 bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 12/08 18:38
Eximbank 13 tháng 9,30 chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 11/08 22:36
GPBankcòn 35 mức khác không nêu 9,50 bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 12/08 17:02
HDBank không nêu 9,50 bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 12/08 16:47
LPBankcòn 1 mức khác không nêu 9,45 bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 12/08 16:47
MBcòn 20 mức khác không nêu 9,00mức tối đa được rao bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 12/08 16:00
MBVcòn 51 mức khác không nêu 9,82mức tối đa được rao bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 12/08 17:36
MSBcòn 3 mức khác không nêu 9,30 bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 11/08 09:12
NCBcòn 1 mức khác không nêu 9,40mức tối đa được rao bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 12/08 10:16
OCBcòn 5 mức khác không nêu 9,20 bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 12/08 17:24
Sacombankcòn 6 mức khác không nêu 9,50 bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 12/08 17:47
SeABankcòn 3 mức khác không nêu 9,10mức tối đa được rao bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 12/08 11:36
SHBcòn 3 mức khác không nêu 9,50 bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 12/08 17:40
Shinhan Bankcòn 75 mức khác 48 tháng 9,97 chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 07/08 11:52
Techcombankcòn 3 mức khác 24 tháng 8,20 chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 12/08 18:39
TPBankcòn 2 mức khác không nêu 9,00mức tối đa được rao bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 12/08 17:16
VIBcòn 35 mức khác không nêu 9,00 bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 03/08 11:43
VietBank không nêu 9,50 bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 12/08 17:15
Vietcombank không nêu 8,00mức tối đa được rao bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 06/08 16:26
VietinBankcòn 1 mức khác không nêu 9,00 bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 11/08 14:55
Vikki Bankcòn 16 mức khác 6 tháng 9,93 chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 12/08 18:40
VPBankcòn 9 mức khác không nêu 9,30mức tối đa được rao bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết 08/08 08:13

04 Kỳ hạn khác

Mức khảo sát cao nhất ghi nhận được ở từng kỳ hạn.

  1. 1tháng 4,80 MB Ảnh poster lãi suất Mở bảng
  2. 2tháng 4,80 MBV Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  3. 3tháng 4,80 Agribank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
  4. 5tháng 4,75 ABBANK Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
  5. 6tháng 9,93 Vikki Bank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
  6. 7tháng 9,20 ABBANK Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
  7. 8tháng 8,98 MBV Sale ngân hàng Trang ngân hàng
  8. 9tháng 9,50 HDBank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
  9. 10tháng 9,30 VPBank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  10. 11tháng 9,16 MBV Khảo sát nhiều nguồn Trang ngân hàng
  11. 13tháng 9,65 Vikki Bank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
  12. 18tháng 9,10 Sacombank Ảnh poster lãi suất Mở bảng
  13. 20tháng 9,90 Vikki Bank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  14. 24tháng 9,40 Sacombank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
  15. 36tháng 9,51 Shinhan Bank Ảnh poster lãi suất Mở bảng
  16. 48tháng 9,97 Shinhan Bank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  17. 60tháng 9,88 Shinhan Bank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng

Đường cong kỳ hạn toàn thị trường

Trung vị mức chính thức cao nhất mỗi ngân hàng, kỳ hạn có từ 5 ngân hàng trở lên · trục dọc 4,6–6,7 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn

1T 2T 3T 4T 5T 6T 7T 8T 9T 10T 11T 12T 13T 15T 16T 18T 24T 36T 48T 60T

378 mức khảo sát khác nằm trên trang từng kỳ hạn và từng ngân hàng. 155 mức không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với biểu chính thức.

05 Nguồn và phương pháp

Phạm vi dữ liệu 2754/2754 dòng mở được nguồn · cập nhật 12/08 · 18:09
Đối tượng
Tiền gửi tiết kiệm VND, khách hàng cá nhân
Tổ chức
38 ngân hàng thương mại — 29 nguồn công bố chính thức + 9 nguồn báo
Kỳ hạn
9 mốc trên bảng, 1–36 tháng; kho có thêm 30 kỳ hạn
Bản ghi
2754/2754 dòng mở được nguồn
Cơ sở chọn
Mức cao nhất mỗi ngân hàng công bố ở từng kỳ hạn, trong mọi sản phẩm tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân
Cập nhật
18:09 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Chưa lấy
9 ngân hàng chưa đọc trực tiếp được từ trang công bố, tạm hiển thị theo bảng lãi suất báo đăng ở khối riêng bên dưới

Đọc đầy đủ cách chúng tôi lấy số →

06 Xem theo kỳ hạn

1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 13 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng Tính tiền lãi