VI EN BẢN CHỐT 25/09 THỊ TRƯỜNG 08/10
5 thay đổi ghi nhận gần nhất →
  1. VPBank+0,25 điểm 7T · 22/09
  2. Nam A Bank-0,40 điểm 13T · 21/09
  3. VCBNeo-0,10 điểm 1T · 21/09
  4. OCB+0,70 điểm 6T · 20/09
  5. TPBank+0,55 điểm 1T · 20/09
  6. TRUNG VỊ 12T 6,25% 31 NH
  7. ĐỈNH ĐƯỜNG CONG 12T lớp thị trường

So sánh · 25/09/2026

So sánh lãi suất 39 ngân hàng

Ba lớp nguồn cạnh nhau · mỗi số liệu đều truy được nguồn và giờ đọc

Kỳ hạn đang xem

12 tháng

lọc số tiền và kênh gửi ngay trong bảng
Kênh gửi

Ba mức cao nhất trong kỳ 6 và 12 tháng

Giả định: gửi 1 tỷ đồng, lĩnh lãi cuối kỳ, kỳ hạn ghi ở từng thẻ. Đây là mức nhân viên ngân hàng đang chào — không phải mức niêm yết.

  1. Hạng 1

    PVcomBank

    10,40%/năm 12T

    104.000.000 đ tiền lãi cả kỳ · 1 tỷ đồng

    không nêu điều kiện

    niêm yết cùng kỳ 5,30%

    Xem trang ngân hàng →

  2. Hạng 2

    KienlongBank

    10,20%/năm 12T

    102.000.000 đ tiền lãi cả kỳ · 1 tỷ đồng

    từ 1 tỷ

    chưa có niêm yết đối chiếu

    Xem trang ngân hàng →

  3. Hạng 3

    MSB

    10,10%/năm 12T

    101.000.000 đ tiền lãi cả kỳ · 1 tỷ đồng

    không nêu điều kiện

    chưa có niêm yết đối chiếu

    Xem trang ngân hàng →

Mức chào phụ thuộc số tiền, kênh gửi và chi nhánh — xác nhận với ngân hàng trước khi chuyển tiền.

01 Bảng thị trường — mức cao nhất trong kỳ 6 và 12 tháng (40 ngân hàng)

Mỗi ngân hàng lấy mức chào cao nhất trong hai kỳ hạn 6 và 12 tháng, đặt cạnh mức niêm yết cùng kỳ hạn — đây là mức nhân viên ngân hàng đang chào, không phải mức niêm yết. Ghi chú in điều kiện áp dụng.

  1. PVcomBank 5,30%/năm 10,40%/năm12T+5,1 Khảo sát nhiều nguồn
  2. KienlongBank chưa đọc được biểu 10,20%/năm12T từ 1 tỷ · Ảnh poster lãi suất
  3. MSB không có kỳ hạn 12 10,10%/năm12T Khảo sát nhiều nguồn
  4. NCB 6,20%/năm 10,00%/năm6T+3,8 1–200 triệu · Khảo sát thị trường
  5. GPBank chưa đọc được biểu 9,90%/năm12T từ 500 triệu · Khảo sát nhiều nguồn
  6. LPBank 7,20%/năm 9,90%/năm12T+2,7 Khảo sát nhiều nguồn
  7. MBV 7,00%/năm 9,87%/năm12T+2,87 Khảo sát nhiều nguồn
  8. Sacombank 7,20%/năm 9,80%/năm6T+2,6 TP.HCM · Khảo sát thị trường
Xem thêm 32 ngân hàng
  1. HDBank 5,65%/năm 9,60%/năm6T+3,95 Khảo sát nhiều nguồn
  2. MB 5,80%/năm 9,60%/năm6T+3,8 Khảo sát nhiều nguồn
  3. VPBank 6,25%/năm 9,60%/năm6T+3,35 Khảo sát nhiều nguồn
  4. Vikki Bank chưa đọc được biểu 9,60%/năm12T từ 500 triệu · Khảo sát nhiều nguồn
  5. SHB 6,50%/năm 9,50%/năm12T+3 Khảo sát nhiều nguồn
  6. VietBank 6,10%/năm 9,50%/năm12T+3,4 TP.HCM · Khảo sát thị trường
  7. ABBANK 6,05%/năm 9,45%/năm12T+3,4 từ 1 tỷ · Nhiều nguồn khớp
  8. Vietcombank 3,50%/năm 9,36%/năm6T+5,86 Ảnh poster lãi suất
  9. OCB 6,50%/năm 9,20%/năm6T+2,7 Nhiều nguồn khớp
  10. Shinhan Bank chưa đọc được biểu 9,20%/năm12T Ảnh poster lãi suất
  11. TPBank 5,90%/năm 9,20%/năm6T+3,3 Khảo sát nhiều nguồn
  12. BIDV 5,90%/năm 9,10%/năm12T+3,2 Khảo sát nhiều nguồn
  13. SeABank 4,80%/năm 9,10%/năm12T+4,3 Nhiều nguồn khớp
  14. VIB chưa đọc được biểu 9,00%/năm12T Khảo sát nhiều nguồn
  15. Agribank 4,00%/năm 8,00%/năm6T+4 Ảnh poster lãi suất
  16. VietinBank 3,50%/năm 8,00%/năm6T+4,5 Nhiều nguồn khớp
  17. Saigonbank 7,20%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  18. PGBank 7,10%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  19. BVBank 6,90%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  20. VCBNeo 6,80%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  21. CIMB 6,60%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  22. Nam A Bank 6,60%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  23. Public Bank 6,60%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  24. Techcombank 6,25%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  25. ACB 5,90%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  26. Standard Chartered 5,75%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  27. UOB 5,70%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  28. Eximbank 5,00%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  29. HSBC 3,25%/năm — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  30. Bac A Bank chưa đọc được biểu — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  31. SCB chưa đọc được biểu — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày
  32. VietABank chưa đọc được biểu — chưa ghi nhận mức chào nào ở kỳ hạn 6 và 12 tháng trong 14 ngày

Mỗi ngân hàng lấy mức chào cao nhất trong hai kỳ hạn 6 và 12 tháng — nhãn 6T/12T cạnh con số cho biết kỳ hạn áp dụng; mức niêm yết đối chiếu thuộc đúng kỳ hạn đó. Ngân hàng không công bố mức thị trường trên trang chính thức. Ghi chú in điều kiện của chính mức đó: bậc tiền, khu vực và nhãn tin cậy.

Toàn bộ ghi nhận mọi kỳ hạn, mọi bậc tiền, kèm nguồn và giờ đọc
Đơn vị
%/năm
Phạm vi
23 dòng
Ngày ghi nhận
29/09 → 07/10
Trạng thái
Đã qua cổng kiểm
Mức thị trường ghi nhận từ khảo sát, kèm khu vực và thời điểm đọc
Ngân hàngKỳ hạn Mức thị trường Ngày Thời gian
Vietcombankcòn 1 mức khác6 tháng 9,36 03/10 21:32
BIDVcòn 6 mức khác6 tháng 9,00 05/10 21:03
PVcomBankcòn 34 mức khác12 tháng 10,40 07/10 17:59
KienlongBankcòn 9 mức khác12 tháng 10,20 06/10 20:58
GPBankcòn 67 mức khác6 tháng 9,80mức tối đa có điều kiện 05/10 21:44
SeABankcòn 7 mức khác6 tháng 9,00 01/10 14:03
VietinBankcòn 1 mức khác6 tháng 8,00 07/10 22:06
HDBankcòn 29 mức khác9 tháng 9,02 04/10 20:57
Agribank6 tháng 8,00mức tối đa có điều kiện 03/10 20:56
NCBcòn 90 mức khác6 tháng 10,00 05/10 09:59
MBcòn 121 mức khác6 tháng 9,60 03/10 21:20
MSBcòn 9 mức khác6 tháng 10,00 03/10 21:13
VIBcòn 9 mức khác6 tháng 9,40mức tối đa có điều kiện 02/10 09:30
VietBankcòn 57 mức khác6 tháng 9,50 07/10 17:00
Vikki Bankcòn 8 mức khác12 tháng 9,60 06/10 09:59
VPBankcòn 84 mức khác13 tháng 9,40 05/10 21:08
ABBANKcòn 66 mức khác7 tháng 9,60 29/09 13:19
SHBcòn 29 mức khác6 tháng 9,50 04/10 21:26
TPBankcòn 25 mức khác6 tháng 9,20 04/10 21:32
LPBankcòn 9 mức khác10 tháng 9,80 07/10 21:38
MBVcòn 86 mức khác12 tháng 9,87 04/10 21:01
Sacombankcòn 37 mức khác6 tháng 9,80 06/10 15:31
OCBcòn 11 mức khác6 tháng 9,20 06/10 14:07

28 dòng chưa đối chiếu được với biểu chính thức — lý do ghi ở cột cuối.

Mức thị trường chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Ngân hàng Kỳ hạn Mức thị trường Chưa đối chiếu được vì Ngày Thời gian
ABBANKcòn 9 mức khác không nêu 9,50 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 02/10 20:39
ACB không nêu 8,80 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 07/10 20:57
BIDVcòn 5 mức khác 11 tháng 9,00 chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 05/10 21:03
BVBankcòn 1 mức khác không nêu 9,50 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 02/10 11:23
GPBankcòn 146 mức khác 36 tháng 9,99 chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 04/10 21:39
HDBankcòn 3 mức khác không nêu 9,42mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 03/10 20:56
KienlongBankcòn 8 mức khác 60 tháng 9,88 chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 05/10 21:25
LPBankcòn 5 mức khác không nêu 9,95mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 03/10 21:22
MBcòn 27 mức khác không nêu 9,40 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 05/10 21:32
MBVcòn 139 mức khác 13 tháng 9,90 chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu 05/10 21:02
MSBcòn 28 mức khác không nêu 9,30mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 07/10 10:58
NCBcòn 11 mức khác không nêu 10,30 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 02/10 12:27
OCBcòn 2 mức khác không nêu 9,70mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 08/10 10:18
PGBank không nêu 9,20 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 05/10 11:00
PVcomBankcòn 13 mức khác không nêu 10,40 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 06/10 18:05
Sacombankcòn 40 mức khác không nêu 9,70 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 05/10 18:24
SCB không nêu 9,50 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 06/10 15:21
SeABankcòn 5 mức khác không nêu 9,60 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 06/10 15:19
SHBcòn 10 mức khác không nêu 9,66 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 04/10 21:33
Shinhan Bankcòn 4 mức khác không nêu 9,40 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 03/10 20:54
Techcombank không nêu 9,40 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 29/09 09:01
TPBankcòn 8 mức khác không nêu 9,20mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 05/10 19:46
VIBcòn 10 mức khác không nêu 9,20 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 08/10 09:06
VietBankcòn 20 mức khác không nêu 9,50 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 03/10 19:46
Vietcombank không nêu 8,00mức tối đa có điều kiện bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 03/10 20:56
VietinBank không nêu 9,10 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 03/10 21:01
Vikki Bankcòn 69 mức khác không nêu 9,99 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 03/10 20:59
VPBankcòn 38 mức khác không nêu 9,90 bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết 07/10 21:40

02 Mười mức niêm yết cao nhất

Theo biểu chính thức đã đối chiếu trang ngân hàng, kỳ hạn 12 tháng. Mức thị trường nằm ở mục trên — đặt riêng vì ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.

RANK 1 Sacombank Cổ phần 7,50%75.000.000 đồng tiền lãiMức dẫn đầuĐiều kiện: cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.00% 6.82% 6.78% 7.30% 7.11% 7.07% 7.50% 7.30% 7.25%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 2 OCB Cổ phần 7,40%74.000.000 đồng tiền lãi−0,1 điểm · −1 triệu/tỷĐiều kiện: Cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng…
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:49 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.40
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 3 LPBank Cổ phần · online 7,20%72.000.000 đồng tiền lãi−0,3 điểm · −3 triệu/tỷĐiều kiện: Tiết kiệm online…
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
11:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 4 Saigonbank Cổ phần · online 7,20%72.000.000 đồng tiền lãi−0,3 điểm · −3 triệu/tỷĐiều kiện: Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online…
biên nhận
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:19 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online bằng đồng Việt Nam
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 5 UOB Cổ phần 7,20%72.000.000 đồng tiền lãi−0,3 điểm · −3 triệu/tỷĐiều kiện: Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF…
biên nhận
Nguồn
uob.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:51 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6,00 6,00 7,20
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 6 PGBank Cổ phần 7,10%71.000.000 đồng tiền lãi−0,4 điểm · −4 triệu/tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:05 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 7 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc · tại quầy 7,00%70.000.000 đồng tiền lãi−0,5 điểm · −5 triệu/tỷĐiều kiện: Trả lãi cuối kỳ tại quầy
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 8 BVBank Cổ phần 6,90%69.000.000 đồng tiền lãi−0,6 điểm · −6 triệu/tỷĐiều kiện: Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước…
biên nhận
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:25 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 Tháng 6.90 6.69 6.45 Ngừng triển khai kể từ ngày
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 9 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc 6,80%68.000.000 đồng tiền lãi−0,7 điểm · −7 triệu/tỷĐiều kiện: "Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ…
biên nhận
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:19 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 10 CIMB Cổ phần 6,60%66.000.000 đồng tiền lãi−0,9 điểm · −9 triệu/tỷĐiều kiện: cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 12…
biên nhận
Nguồn
cimbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:28 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 12 tháng /
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận

Xem đủ 39 ngân hàng ↓

03 Bảng đầy đủ

39 ngân hàng, ba lớp nguồn cạnh nhau. Lọc theo số tiền và kênh ở đầu trang; bấm tiêu đề cột để xếp lại.

So sánh 39 ngân hàng kỳ hạn 12 tháng · khảo sát, chính thức, nguồn báo

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Chưa đọc được biểu, hoặc không có kỳ hạn này
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 12 tháng của 40 ngân hàng — mức thị trường, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức thị trường Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng Mở chi tiết
1 PVcomBank Cổ phần 10,40còn 2 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 5,30 pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02

Ba lớp nguồn

Khảo sát
10,40%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 12 nguồn · đọc 07/10 · 17:59
Niêm yết
5,30%/năm · pvcombank.com.vn · đọc 06/09 · 02:02
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,80–10,40% không nêu số tiền · 12 nguồn · 07/10 · 17:59
  • 10,40% từ 100 triệu · 1 nguồn · 02/10 · 20:48
  • 8,66–9,88% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 05/10 · 11:09 · mức tối đa có điều kiện

Điều kiện và lưu ý

[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND

Chênh 5,10 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của PVcomBank →

2 KienlongBank Cổ phần 10,20chưa đọc được biểucòn 4 mức khác — xem đầy đủ từ 1 tỷ —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
10,20%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 06/10 · 20:58
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,50%/năm · VietnamNet · đọc 25/09 · 03:29

Mức theo bậc tiền

  • 10,20% từ 1 tỷ · 1 nguồn · 06/10 · 20:58
  • 9,83% từ 14 tỷ · 1 nguồn · 07/10 · 17:16
  • 9,60–9,70% từ 500 triệu · 4 nguồn · 05/10 · 21:25
  • 9,70% 300 triệu–400 triệu · 1 nguồn · 05/10 · 21:25
  • 9,60% 100 triệu–200 triệu · 1 nguồn · 05/10 · 21:25

Điều kiện và lưu ý

Chênh 4,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của KienlongBank →

3 MSB Cổ phần 10,10không có kỳ hạn 12còn 2 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
10,10%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 7 nguồn · đọc 03/10 · 20:40
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 7,50–10,10% không nêu số tiền · 7 nguồn · 03/10 · 20:40
  • 8,90% 0,5 triệu–500 triệu · 1 nguồn · 03/10 · 21:13
  • 8,90% 500 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 03/10 · 21:13

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MSB →

4 LPBank Cổ phần 9,90còn 3 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 7,20 online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,90%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 04/10 · 20:56
Niêm yết
7,20%/năm · online · lpbank.com.vn · đọc 18/09 · 11:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,40–9,90% không nêu số tiền · 2 nguồn · 04/10 · 20:56
  • 9,70% từ 1 tỷ · 1 nguồn · 06/10 · 20:58
  • 9,50–9,60% 5 tỷ–5 tỷ · Hà Nội · 1 nguồn · 26/09 · 17:51
  • 9,40% 2 tỷ–5 tỷ · Hà Nội · 1 nguồn · 26/09 · 17:51

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE

Chênh 2,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

5 GPBank Vừa chuyển giao bắt buộc 9,90chưa đọc được biểucòn 25 mức khác — xem đầy đủ từ 500 triệu —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,90%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 07/10 · 22:40
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,55%/năm · VietnamNet · đọc 25/09 · 03:29

Mức theo bậc tiền

  • 9,40–9,90% từ 500 triệu · 2 nguồn · 07/10 · 22:40
  • 9,40–9,85% từ 5 tỷ · 2 nguồn · 05/10 · 21:43
  • 5,60–9,80% không nêu số tiền · 34 nguồn · 07/10 · 22:40 · mức tối đa có điều kiện
  • 9,30–9,80% từ 1 tỷ · 5 nguồn · 06/10 · 20:58
  • 9,80% từ 200 triệu · 1 nguồn · 05/10 · 21:37
  • 6,50–9,70% 100 triệu–200 triệu · 4 nguồn · 05/10 · 21:37
  • 9,70% từ 30 tỷ · 1 nguồn · 04/10 · 21:17
  • 9,70% từ 100 triệu · 1 nguồn · 07/10 · 22:40
  • 9,50–9,60% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 07/10 · 11:21 · mức tối đa có điều kiện
  • 9,60% 20 tỷ–30 tỷ · 1 nguồn · 04/10 · 21:17
  • 9,50% từ 10 tỷ · 1 nguồn · 03/10 · 20:53
  • 9,30–9,50% 1 tỷ–5 tỷ · 5 nguồn · 05/10 · 21:40
  • 9,50% 10 tỷ–20 tỷ · 1 nguồn · 04/10 · 21:17
  • 9,20–9,50% 1 tỷ–3 tỷ · 4 nguồn · 04/10 · 21:39
  • 9,50% từ 10 triệu · 1 nguồn · 05/10 · 21:43
  • 9,50% 100 triệu–2 tỷ · 1 nguồn · 07/10 · 22:35
  • 9,50% từ 2 tỷ · 1 nguồn · 07/10 · 22:35
  • 9,45% từ 5 tỷ · TP.HCM · 1 nguồn · 03/10 · 11:34
  • 9,45% 5 tỷ–10 tỷ · 1 nguồn · 04/10 · 21:17
  • 8,93–9,40% 500 triệu–1 tỷ · 9 nguồn · 04/10 · 21:39
  • 9,40% từ 3 tỷ · 3 nguồn · 07/10 · 22:43
  • 9,30% 3 tỷ–5 tỷ · 1 nguồn · 04/10 · 21:18
  • 9,20% 100 triệu–10 tỷ · Hà Nội · 1 nguồn · 06/10 · 11:12
  • 8,80–9,20% 100 triệu–500 triệu · 5 nguồn · 04/10 · 21:39
  • 9,20% từ 1 triệu · 1 nguồn · 07/10 · 21:48
  • 8,80–9,00% 200 triệu–500 triệu · 3 nguồn · 07/10 · 22:18

Điều kiện và lưu ý

Chênh 4,35 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của GPBank →

6 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc 9,87còn 39 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 7,00 online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,87%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 82 nguồn · đọc 04/10 · 21:01
Niêm yết
7,00%/năm · online · mbv.com.vn · đọc 11/08 · 13:45
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 7,00–9,87% không nêu số tiền · 82 nguồn · 04/10 · 21:01
  • 9,22–9,62% từ 1 tỷ · 5 nguồn · 06/10 · 20:58
  • 8,20–9,50% 100 triệu–1 tỷ · 22 nguồn · 03/10 · 20:46
  • 8,20–9,50% 100 triệu–300 triệu · 13 nguồn · 04/10 · 21:15
  • 8,87–9,50% từ 100 triệu · 6 nguồn · 04/10 · 21:16
  • 9,10–9,50% từ 5 tỷ · 25 nguồn · 03/10 · 20:57
  • 8,50–9,50% từ 5 triệu · 12 nguồn · 07/10 · 22:22
  • 8,65–9,50% từ 10 triệu · 13 nguồn · 07/10 · 12:01
  • 8,87–9,50% từ 500 triệu · 2 nguồn · 03/10 · 21:24
  • 9,50% từ 200 triệu · TP.HCM · 1 nguồn · 06/10 · 20:58 · mức tối đa có điều kiện
  • 9,28–9,40% từ 10 tỷ · 13 nguồn · 07/10 · 22:32
  • 9,10–9,40% 300 triệu–500 triệu · 3 nguồn · 04/10 · 21:26
  • 8,87–9,30% 1 tỷ–5 tỷ · 23 nguồn · 04/10 · 21:00
  • 9,00–9,30% 3 triệu–5 triệu · 9 nguồn · 06/10 · 21:07
  • 9,10–9,30% từ 200 triệu · 1 nguồn · 07/10 · 22:08
  • 9,11–9,23% 300 triệu–1 tỷ · 5 nguồn · 05/10 · 21:20
  • 9,22–9,23% 500 triệu–1 tỷ · 3 nguồn · 03/10 · 20:45
  • 9,10–9,22% 5 tỷ–10 tỷ · 2 nguồn · 04/10 · 21:00
  • 9,22% từ 3 triệu · 1 nguồn · 03/10 · 21:28
  • 9,22% 5 triệu–10 triệu · 2 nguồn · 07/10 · 21:36
  • 9,11% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 30/09 · 13:42
  • 8,40–9,11% 1 triệu–5 triệu · 9 nguồn · 07/10 · 22:22
  • 9,11% 1 triệu–3 triệu · 1 nguồn · 03/10 · 21:28
  • 9,11% 1 triệu–100 triệu · 1 nguồn · 05/10 · 21:28
  • 9,00–9,10% 3 tỷ–5 tỷ · 4 nguồn · 03/10 · 21:08
  • 8,20–9,10% 0,1 triệu–3 triệu · 5 nguồn · 06/10 · 21:07
  • 9,10% 100 triệu–100 triệu · 1 nguồn · 04/10 · 21:25
  • 9,10% 300 triệu–5 tỷ · 3 nguồn · 07/10 · 22:22
  • 9,00% 100 triệu–3 tỷ · 3 nguồn · 03/10 · 21:08
  • 8,87–9,00% dưới 1 tỷ · 4 nguồn · 04/10 · 21:00
  • 9,00% dưới 3 triệu · 3 nguồn · 07/10 · 21:36
  • 8,87% dưới 100 triệu · 5 nguồn · 07/10 · 22:22
  • 8,73–8,87% 100 triệu–500 triệu · 4 nguồn · 04/10 · 21:28
  • 8,20–8,87% dưới 1 triệu · 4 nguồn · 07/10 · 21:53
  • 8,87% dưới 1 triệu · 4 nguồn · 07/10 · 21:36
  • 8,87% 100 triệu–1 triệu · 1 nguồn · 03/10 · 21:28
  • 8,87% 0,1 triệu–1 triệu · 3 nguồn · 07/10 · 22:22
  • 8,20–8,87% dưới 1 tỷ · 2 nguồn · 07/10 · 22:32
  • 8,77% từ 1 triệu · 1 nguồn · 07/10 · 22:05 · mức tối đa có điều kiện
  • 8,20% dưới 3 tỷ · 1 nguồn · 05/10 · 21:42

Điều kiện và lưu ý

Trả lãi cuối kỳ Online

Chênh 2,87 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

7 Sacombank Cổ phần 9,65còn 3 mức khác — xem đầy đủ từ 1 tỷ 7,50 sacombank.com.vn · 21/09 · 00:50

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,65%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 06/10 · 20:58
Niêm yết
7,50%/năm · sacombank.com.vn · đọc 21/09 · 00:50
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,65% từ 1 tỷ · 1 nguồn · 06/10 · 20:58
  • 7,60–9,60% không nêu số tiền · 17 nguồn · 07/10 · 22:28
  • 9,30–9,50% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 01/10 · 15:12
  • 9,50% từ 1 tỷ · Hà Nội · 1 nguồn · 06/10 · 18:10

Điều kiện và lưu ý

cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.00% 6.82% 6.78% 7.30% 7.11% 7.07% 7.50% 7.30% 7.25%

Chênh 2,15 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Sacombank →

8 NCB Cổ phần 9,65còn 22 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 6,40 ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,65%/năm · Sale ngân hàng · TP.HCM · 1 nguồn · đọc 08/10 · 09:57
Niêm yết
6,40%/năm · ncb-bank.vn · đọc 19/08 · 19:12
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,40–9,65% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 08/10 · 09:57
  • 6,40–9,65% không nêu số tiền · 10 nguồn · 08/10 · 18:15
  • 9,20–9,65% 1 triệu–2 tỷ · 1 nguồn · 08/10 · 08:53
  • 9,55–9,65% từ 8 tỷ · 5 nguồn · 07/10 · 22:29
  • 9,55–9,65% 1 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 07/10 · 12:20
  • 9,65% từ 5 tỷ · 1 nguồn · 07/10 · 22:04
  • 9,45–9,60% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 05/10 · 21:11
  • 9,50–9,60% 3 tỷ–8 tỷ · 5 nguồn · 06/10 · 21:13
  • 9,60% 1 tỷ–5 tỷ · 1 nguồn · 07/10 · 22:04
  • 9,60% từ 5 triệu · 1 nguồn · 07/10 · 22:28
  • 9,45–9,55% 10 triệu–5 tỷ · 1 nguồn · 02/10 · 21:47
  • 9,45–9,55% từ 1 triệu · 1 nguồn · 08/10 · 18:42
  • 9,45–9,55% dưới 3 tỷ · 4 nguồn · 07/10 · 22:11
  • 9,55% từ 8 triệu · 2 nguồn · 04/10 · 21:11
  • 9,55% 1 triệu–100 triệu · 1 nguồn · 07/10 · 10:47
  • 9,55% không nêu số tiền · Đà Nẵng · 1 nguồn · 08/10 · 18:22
  • 9,55% từ 1 triệu · TP.HCM · 1 nguồn · 07/10 · 14:07
  • 9,55% 1 triệu–3 tỷ · 1 nguồn · 07/10 · 10:40
  • 9,55% 50 triệu–100 triệu · 1 nguồn · 07/10 · 18:05
  • 9,50% 3 triệu–8 triệu · 2 nguồn · 04/10 · 21:11
  • 9,45% từ 150 triệu · 1 nguồn · 30/09 · 23:50
  • 9,45% dưới 3 triệu · 2 nguồn · 04/10 · 21:11
  • 9,45% 1 triệu–5 triệu · 1 nguồn · 05/10 · 21:18

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.40 6.21 6.25

Chênh 3,25 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của NCB →

9 ABBANK Cổ phần 9,60còn 10 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 6,05 online · abbank.vn · 06/09 · 01:43

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,60%/năm · Sale ngân hàng · TP.HCM · 1 nguồn · đọc 29/09 · 13:19
Niêm yết
6,05%/năm · online · abbank.vn · đọc 06/09 · 01:43
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,90–9,60% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 29/09 · 13:19
  • 9,30–9,45% từ 1 tỷ · 2 nguồn · 07/10 · 21:45
  • 9,20–9,40% 100 triệu–3 tỷ · 1 nguồn · 08/10 · 17:44
  • 8,80–9,20% không nêu số tiền · 6 nguồn · 06/10 · 16:52
  • 9,20% 2 triệu–20 triệu · 1 nguồn · 01/10 · 08:28
  • 9,20% dưới 500 triệu · 1 nguồn · 03/10 · 21:30
  • 9,20% 500 triệu–1 tỷ · 2 nguồn · 07/10 · 21:45
  • 9,20% từ 1 tỷ · TP.HCM · 1 nguồn · 07/10 · 19:28
  • 9,20% 1 triệu–5 triệu · TP.HCM · 1 nguồn · 06/10 · 12:11
  • 8,90% 100 triệu–500 triệu · 3 nguồn · 08/10 · 17:07
  • 8,90% từ 500 triệu · 1 nguồn · 03/10 · 21:30

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị

Chênh 3,35 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của ABBANK →

10 Vikki Bank Vừa chuyển giao bắt buộc 9,60chưa đọc được biểucòn 8 mức khác — xem đầy đủ từ 500 triệu —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,60%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 06/10 · 09:59
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,10%/năm · VietnamNet · đọc 25/09 · 03:29

Mức theo bậc tiền

  • 8,76–9,60% từ 500 triệu · 3 nguồn · 06/10 · 09:59
  • 9,00–9,60% không nêu số tiền · 3 nguồn · 02/10 · 11:17
  • 9,10–9,50% 200 triệu–500 triệu · 3 nguồn · 08/10 · 09:22
  • 9,20–9,50% 100 triệu–500 triệu · 1 nguồn · 05/10 · 19:35
  • 9,00–9,30% từ 200 triệu · 3 nguồn · 06/10 · 21:03
  • 8,60–9,20% 100 triệu–200 triệu · 3 nguồn · 02/10 · 04:32
  • 9,10% 200 triệu–200 triệu · 1 nguồn · 03/10 · 21:22
  • 8,60% từ 100 triệu · 1 nguồn · 03/10 · 21:12
  • 8,00% từ 0,1 triệu · 1 nguồn · 06/10 · 21:03

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,50 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vikki Bank →

11 SHB Cổ phần 9,50còn 4 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 6,50 shb.com.vn · 21/08 · 22:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,50%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 5 nguồn · đọc 04/10 · 21:26
Niêm yết
6,50%/năm · shb.com.vn · đọc 21/08 · 22:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,60–9,50% không nêu số tiền · 5 nguồn · 04/10 · 21:26
  • 9,10–9,30% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 05/10 · 10:24
  • 9,20–9,30% không nêu số tiền · Hải Phòng · 1 nguồn · 08/10 · 08:48
  • 9,22% từ 500 triệu · Hà Nội · 1 nguồn · 01/10 · 10:00
  • 9,10–9,20% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 07/10 · 09:47

Điều kiện và lưu ý

Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70

Chênh 3,00 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

12 VPBank Cổ phần 9,50còn 20 mức khác — xem đầy đủ từ 1 tỷ · mức tối đa có điều kiện 6,25 vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,50%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 08/10 · 19:13
Niêm yết
6,25%/năm · vpbank.com.vn · đọc 22/09 · 23:36
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,90–9,50% không nêu số tiền · 29 nguồn · 07/10 · 18:35
  • 8,60–9,50% từ 1 tỷ · 3 nguồn · 08/10 · 19:13 · mức tối đa có điều kiện
  • 8,80–9,40% từ 100 triệu · 2 nguồn · 06/10 · 19:26
  • 9,40% từ 50 tỷ · 2 nguồn · 06/10 · 21:02
  • 9,40% 100 triệu–1 tỷ · Hà Nội · 1 nguồn · 07/10 · 15:42
  • 9,20–9,30% từ 10 triệu · 5 nguồn · 07/10 · 21:40
  • 9,30% 10 tỷ–50 tỷ · 1 nguồn · 04/10 · 21:34
  • 9,30% 10 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 07/10 · 08:30
  • 9,30% từ 10 tỷ · 1 nguồn · 06/10 · 21:02
  • 8,60–9,20% từ 1 triệu · 2 nguồn · 07/10 · 07:45
  • 9,10–9,20% 1 tỷ–3 tỷ · 2 nguồn · 07/10 · 21:45
  • 9,20% 3 tỷ–10 tỷ · 1 nguồn · 04/10 · 21:34
  • 9,20% từ 1 triệu · Đà Nẵng · 1 nguồn · 06/10 · 10:55
  • 9,20% từ 500 triệu · 1 nguồn · 06/10 · 15:59
  • 9,20% từ 10 triệu · Đà Nẵng · 1 nguồn · 06/10 · 06:35
  • 9,20% từ 3 tỷ · 2 nguồn · 08/10 · 18:21
  • 9,20% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 07/10 · 17:41
  • 9,12% 5 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 08/10 · 19:05
  • 9,10% dưới 10 triệu · 1 nguồn · 04/10 · 21:07
  • 8,50–9,00% 300 triệu–1 tỷ · 3 nguồn · 06/10 · 21:02
  • 8,40–8,90% 100 triệu–300 triệu · 3 nguồn · 06/10 · 21:02

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Chênh 3,25 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

13 VietBank Cổ phần 9,50còn 11 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 6,10 static.vietbank.com.vn · 21/09 · 00:51

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,50%/năm · Khảo sát thị trường · TP.HCM · 1 nguồn · đọc 07/10 · 17:00
Niêm yết
6,10%/năm · static.vietbank.com.vn · đọc 21/09 · 00:51
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,00–9,50% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 07/10 · 17:00
  • 6,70–9,50% không nêu số tiền · 3 nguồn · 05/10 · 18:19
  • 8,80–9,20% từ 10 triệu · 2 nguồn · 04/10 · 21:08
  • 9,20% từ 3 tỷ · 1 nguồn · 05/10 · 21:37
  • 9,20% từ 8 tỷ · 2 nguồn · 07/10 · 22:14
  • 9,10% 2 tỷ–3 tỷ · 1 nguồn · 05/10 · 21:37
  • 9,10% 2 tỷ–8 tỷ · 2 nguồn · 07/10 · 22:14
  • 8,95% 1 tỷ–2,99 tỷ · 1 nguồn · 02/10 · 14:18
  • 8,95% 2 tỷ–2,99 tỷ · 1 nguồn · 06/10 · 16:57
  • 8,80–8,90% 200 triệu–500 triệu · 10 nguồn · 05/10 · 21:16
  • 8,90% 500 triệu–2 tỷ · 10 nguồn · 07/10 · 22:25
  • 8,80% dưới 200 triệu · 10 nguồn · 07/10 · 22:25

Điều kiện và lưu ý

KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10%

Chênh 3,40 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietBank →

14 HDBank Cổ phần 9,27còn 5 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 5,95 cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,27%/năm · Khảo sát thị trường · 1 nguồn · đọc 08/10 · 08:11
Niêm yết
5,95%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/09 · 22:08
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,80–9,27% không nêu số tiền · 1 nguồn · 08/10 · 08:11
  • 9,27% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 07/10 · 10:40
  • 9,22% từ 3 tỷ · 1 nguồn · 04/10 · 20:57
  • 9,11% 1 tỷ–3 tỷ · 1 nguồn · 04/10 · 20:57
  • 8,87% 100 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 04/10 · 20:57
  • 8,70% không nêu số tiền · TP.HCM · 1 nguồn · 06/10 · 08:58

Điều kiện và lưu ý

d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố

Chênh 3,32 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

15 Shinhan Bank Cổ phần 9,20chưa đọc được biểu không nêu số tiền —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,20%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 03/10 · 20:54
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Shinhan Bank →

16 MB Cổ phần 9,10còn 27 mức khác — xem đầy đủ 300 triệu–5 tỷ 6,35 online · mbbank.com.vn · 12/09 · 02:20

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,10%/năm · Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 07/10 · 22:21
Niêm yết
6,35%/năm · online · mbbank.com.vn · đọc 12/09 · 02:20
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,15–9,10% 300 triệu–500 triệu · 2 nguồn · 03/10 · 21:11
  • 9,10% 3 triệu–5 triệu · 1 nguồn · 03/10 · 21:16
  • 9,10% 300 triệu–5 tỷ · 2 nguồn · 07/10 · 22:21
  • 9,10% 3 tỷ–5 tỷ · 3 nguồn · 07/10 · 21:47
  • 9,10% 300 triệu–1 tỷ · 2 nguồn · 07/10 · 22:21
  • 8,20–9,07% không nêu số tiền · 8 nguồn · 04/10 · 21:20
  • 9,04% 1 triệu–5 triệu · 3 nguồn · 05/10 · 21:26
  • 9,04% 5 triệu–10 triệu · 1 nguồn · 05/10 · 21:26
  • 9,02% 1 tỷ–5 tỷ · 1 nguồn · 03/10 · 21:19 · mức tối đa có điều kiện
  • 9,02% từ 1 triệu · 1 nguồn · 04/10 · 21:20
  • 8,10–9,00% 100 triệu–300 triệu · 4 nguồn · 07/10 · 22:21
  • 9,00% 0,1 triệu–3 triệu · 1 nguồn · 03/10 · 21:16
  • 9,00% 1 triệu–300 triệu · 1 nguồn · 03/10 · 21:35
  • 9,00% 100 triệu–3 tỷ · 3 nguồn · 07/10 · 21:47
  • 8,87% dưới 1 tỷ · 3 nguồn · 05/10 · 21:45
  • 8,87% dưới 5 triệu · 1 nguồn · 03/10 · 21:07
  • 8,87% dưới 1 triệu · 1 nguồn · 03/10 · 21:16
  • 8,87% 100 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 06/10 · 20:58
  • 8,80% từ 300 triệu · 2 nguồn · 03/10 · 21:35
  • 8,80% 10 triệu–6,5 tỷ · 1 nguồn · 06/10 · 17:26
  • 8,80% 50 triệu–6,5 tỷ · 1 nguồn · 08/10 · 17:54
  • 8,25% từ 1 tỷ · 1 nguồn · 05/10 · 21:30
  • 8,20% 50 triệu–20 tỷ · 1 nguồn · 02/10 · 16:06
  • 8,20% 100 triệu–20 tỷ · 1 nguồn · 04/10 · 07:43
  • 8,20% 500 triệu–1 tỷ · 1 nguồn · 05/10 · 21:30
  • 8,20% từ 20 tỷ · 1 nguồn · 08/10 · 15:31 · mức tối đa có điều kiện
  • 8,10% từ 100 triệu · 1 nguồn · 03/10 · 21:00
  • 8,00% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 05/10 · 21:30

Điều kiện và lưu ý

hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)

Chênh 2,70 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

17 BIDV Vốn nhà nước 9,10 không nêu số tiền 5,90 tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,10%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 6 nguồn · đọc 03/10 · 21:03
Niêm yết
5,90%/năm · tại quầy · bidv.com.vn · đọc 12/08 · 14:29
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 3,20 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của BIDV →

18 SeABank Cổ phần 9,10còn 3 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền 4,80 seabank.com.vn · 21/09 · 01:01

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,10%/năm · Nhiều nguồn khớp · 2 nguồn · đọc 07/10 · 22:13
Niêm yết
4,80%/năm · seabank.com.vn · đọc 21/09 · 01:01
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,05–9,10% từ 100 triệu · 2 nguồn · 01/10 · 14:03
  • 9,00–9,10% không nêu số tiền · 2 nguồn · 07/10 · 22:13
  • 9,10% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 04/10 · 21:30
  • 9,10% 100 triệu–10 tỷ · 1 nguồn · 05/10 · 14:21

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ

Chênh 4,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SeABank →

19 Vietcombank Vốn nhà nước 9,08 không nêu số tiền 5,90 online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,08%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 03/10 · 21:32
Niêm yết
5,90%/năm · online · vietcombank.com.vn · đọc 06/08 · 15:48
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

loại: Online

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 3,18 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vietcombank →

20 TPBank Cổ phần 9,00còn 7 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện 5,90 tpb.vn · 21/09 · 00:50

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,00%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 7 nguồn · đọc 05/10 · 21:05
Niêm yết
5,90%/năm · tpb.vn · đọc 21/09 · 00:50
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,00% từ 600 triệu · 1 nguồn · 02/10 · 09:52
  • 8,50–9,00% không nêu số tiền · 7 nguồn · 05/10 · 21:05 · mức tối đa có điều kiện
  • 8,80–9,00% từ 300 triệu · 3 nguồn · 05/10 · 21:05
  • 8,80–9,00% dưới 300 triệu · 2 nguồn · 04/10 · 21:01
  • 9,00% từ 500 triệu · 1 nguồn · 04/10 · 21:02
  • 8,90% không nêu số tiền · Hà Nội · 1 nguồn · 07/10 · 17:02
  • 8,80% 300 triệu–500 triệu · 1 nguồn · 04/10 · 21:02
  • 8,70% 100 triệu–300 triệu · 1 nguồn · 04/10 · 21:02

Điều kiện và lưu ý

tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4.90 5.15 5.20 5.90 5.90 4.90 5.15 5.20 5.90

Chênh 2,80 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi xem đây là mặt bằng chung, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của TPBank →

21 VIB Cổ phần 9,00chưa đọc được biểucòn 1 mức khác — xem đầy đủ không nêu số tiền —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,00%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 05/10 · 21:29
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 6,75–9,00% không nêu số tiền · 2 nguồn · 05/10 · 21:29
  • 9,00% từ 45 tỷ · 1 nguồn · 05/10 · 21:20

Xem toàn bộ kỳ hạn của VIB →

22 OCB Cổ phần 8,00còn 1 mức khác — xem đầy đủ từ 100 triệu 6,80 online · ocb.com.vn · 18/09 · 12:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,00%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 05/10 · 21:02
Niêm yết
6,80%/năm · online · ocb.com.vn · đọc 18/09 · 12:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,00% từ 100 triệu · 1 nguồn · 05/10 · 21:02
  • 7,60–7,70% không nêu số tiền · 2 nguồn · 04/10 · 21:29

Điều kiện và lưu ý

loại: Tiết kiệm Online

Xem toàn bộ kỳ hạn của OCB →

Dưới đây: 18 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu dữ liệu khảo sát, không đồng nghĩa lãi suất thấp.
23 Saigonbank Cổ phần — — 7,20 online · saigonbank.com.vn · 25/09 · 03:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,20%/năm · online · saigonbank.com.vn · đọc 25/09 · 03:19
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online bằng đồng Việt Nam

Xem toàn bộ kỳ hạn của Saigonbank →

24 PGBank Cổ phần — — 7,10 pgbank.com.vn · 21/09 · 00:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,10%/năm · pgbank.com.vn · đọc 21/09 · 00:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)

Xem toàn bộ kỳ hạn của PGBank →

25 BVBank Cổ phần — — 6,90 online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,90%/năm · online · bvbank.net.vn · đọc 11/08 · 14:00
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ

Xem toàn bộ kỳ hạn của BVBank →

26 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc — — 6,80 vcbneo.com.vn · 25/09 · 03:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,80%/năm · vcbneo.com.vn · đọc 25/09 · 03:19
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên

Xem toàn bộ kỳ hạn của VCBNeo →

27 CIMB Cổ phần — — 6,60 cimbbank.com.vn · 25/09 · 03:28

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,60%/năm · cimbbank.com.vn · đọc 25/09 · 03:28
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 12 tháng /

Xem toàn bộ kỳ hạn của CIMB →

28 Nam A Bank Cổ phần — — 6,60 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,60%/năm · online · namabank.com.vn · đọc 11/08 · 14:13
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm trực tuyến (Online)

Xem toàn bộ kỳ hạn của Nam A Bank →

29 Public Bank Cổ phần — — 6,60 online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,60%/năm · online · publicbank.com.vn · đọc 11/08 · 13:44
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến

Xem toàn bộ kỳ hạn của Public Bank →

30 Techcombank Cổ phần — — 6,25 techcombank.com · 18/09 · 10:44

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,25%/năm · techcombank.com · đọc 18/09 · 10:44
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 12M

Xem toàn bộ kỳ hạn của Techcombank →

31 ACB Cổ phần — — 5,90 online · acb.com.vn · 12/08 · 14:27

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,90%/năm · online · acb.com.vn · đọc 12/08 · 14:27
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000

Xem toàn bộ kỳ hạn của ACB →

32 Agribank Vốn nhà nước — — 5,90 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,90%/năm · agribank.com.vn · đọc 11/08 · 15:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

12 Tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Agribank →

33 VietinBank Vốn nhà nước — — 5,90 vietinbank.vn · 21/08 · 22:29

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,90%/năm · vietinbank.vn · đọc 21/08 · 22:29
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietinBank →

34 Standard Chartered Cổ phần — — 5,75 online · av.sc.com · 11/08 · 13:57

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,75%/năm · online · av.sc.com · đọc 11/08 · 13:57
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm

Xem toàn bộ kỳ hạn của Standard Chartered →

35 UOB Cổ phần — — 5,70 online · uob.com.vn · 11/08 · 14:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,70%/năm · online · uob.com.vn · đọc 11/08 · 14:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

12 tháng, lãi cuối kỳ trực tuyến

Xem toàn bộ kỳ hạn của UOB →

36 Eximbank Cổ phần — — 5,00 media.eximbank.com.vn · 23/09 · 03:12

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,00%/năm · media.eximbank.com.vn · đọc 23/09 · 03:12
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng năm cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4,1 4,8 4,9 4,9 5,0

Xem toàn bộ kỳ hạn của Eximbank →

37 HSBC Cổ phần — — 3,25 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
3,25%/năm · hsbc.com.vn · đọc 11/08 · 13:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm

Xem toàn bộ kỳ hạn của HSBC →

38 Bac A Bank Cổ phần — — —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
7,10%/năm · VietnamNet · đọc 25/09 · 03:29

Xem toàn bộ kỳ hạn của Bac A Bank →

39 VietABank Cổ phần — — —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,10%/năm · VietnamNet · đọc 25/09 · 03:29

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietABank →

40 SCB Cổ phần — — —

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
3,70%/năm · VietnamNet · đọc 25/09 · 03:29

Xem toàn bộ kỳ hạn của SCB →

  1. 01 PVcomBank Cổ phần 10,40còn 2 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn07/10 · 17:59
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,30 · pvcombank.com.vn · 06/09 · 02:02
    Báo —
  2. 02 KienlongBank Cổ phần 10,20chưa đọc được biểucòn 4 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất06/10 · 20:58
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 1 tỷ Web —
    Báo 5,50 · VietnamNet · 25/09 · 03:29
  3. 03 MSB Cổ phần 10,10không có kỳ hạn 12còn 2 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn03/10 · 20:40
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web —
    Báo —
  4. 04 LPBank Cổ phần 9,90còn 3 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn04/10 · 20:56
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,20 · online · lpbank.com.vn · 18/09 · 11:05
    Báo —
  5. 05 GPBank Vừa chuyển giao bắt buộc 9,90chưa đọc được biểucòn 25 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn07/10 · 22:40
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 500 triệu Web —
    Báo 5,55 · VietnamNet · 25/09 · 03:29
  6. 06 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc 9,87còn 39 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn04/10 · 21:01
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · online · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
    Báo —
  7. 07 Sacombank Cổ phần 9,65còn 3 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất06/10 · 20:58
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 1 tỷ Web 7,50 · sacombank.com.vn · 21/09 · 00:50
    Báo —
  8. 08 NCB Cổ phần 9,65còn 22 mức khác — xem đầy đủSale ngân hàngTP.HCM · 08/10 · 09:57
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,40 · ncb-bank.vn · 19/08 · 19:12
    Báo —
  9. 09 ABBANK Cổ phần 9,60còn 10 mức khác — xem đầy đủSale ngân hàngTP.HCM · 29/09 · 13:19
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,05 · online · abbank.vn · 06/09 · 01:43
    Báo —
  10. 10 Vikki Bank Vừa chuyển giao bắt buộc 9,60chưa đọc được biểucòn 8 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn06/10 · 09:59
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 500 triệu Web —
    Báo 6,10 · VietnamNet · 25/09 · 03:29
  11. 11 SHB Cổ phần 9,50còn 4 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn04/10 · 21:26
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · shb.com.vn · 21/08 · 22:06
    Báo —
  12. 12 VPBank Cổ phần 9,50còn 20 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn08/10 · 19:13
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 1 tỷ · mức tối đa có điều kiện Web 6,25 · vpbank.com.vn · 22/09 · 23:36
    Báo —
  13. 13 VietBank Cổ phần 9,50còn 11 mức khác — xem đầy đủKhảo sát thị trườngTP.HCM · 07/10 · 17:00
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,10 · static.vietbank.com.vn · 21/09 · 00:51
    Báo —
  14. 14 HDBank Cổ phần 9,27còn 5 mức khác — xem đầy đủKhảo sát thị trường08/10 · 08:11
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,95 · cdn.hdbank.com.vn · 09/09 · 22:08
    Báo —
  15. 15 Shinhan Bank Cổ phần 9,20chưa đọc được biểuẢnh poster lãi suất03/10 · 20:54
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web —
    Báo —
  16. 16 MB Cổ phần 9,10còn 27 mức khác — xem đầy đủNhiều nguồn khớp07/10 · 22:21
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 300 triệu–5 tỷ Web 6,35 · online · mbbank.com.vn · 12/09 · 02:20
    Báo —
  17. 17 BIDV Vốn nhà nước 9,10Khảo sát nhiều nguồn03/10 · 21:03
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · tại quầy · bidv.com.vn · 12/08 · 14:29
    Báo —
  18. 18 SeABank Cổ phần 9,10còn 3 mức khác — xem đầy đủNhiều nguồn khớp07/10 · 22:13
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,80 · seabank.com.vn · 21/09 · 01:01
    Báo —
  19. 19 Vietcombank Vốn nhà nước 9,08Ảnh poster lãi suất03/10 · 21:32
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
    Báo —
  20. 20 TPBank Cổ phần 9,00còn 7 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn05/10 · 21:05
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền · mức tối đa có điều kiện Web 5,90 · tpb.vn · 21/09 · 00:50
    Báo —
  21. 21 VIB Cổ phần 9,00chưa đọc được biểucòn 1 mức khác — xem đầy đủKhảo sát nhiều nguồn05/10 · 21:29
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web —
    Báo —
  22. 22 OCB Cổ phần 8,00còn 1 mức khác — xem đầy đủẢnh poster lãi suất05/10 · 21:02
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 100 triệu Web 6,80 · online · ocb.com.vn · 18/09 · 12:05
    Báo —
  23. Dưới đây: 18 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu dữ liệu khảo sát, không đồng nghĩa lãi suất thấp.
  24. 23 Saigonbank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,20 · online · saigonbank.com.vn · 25/09 · 03:19
    Báo —
  25. 24 PGBank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,10 · pgbank.com.vn · 21/09 · 00:05
    Báo —
  26. 25 BVBank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,90 · online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00
    Báo —
  27. 26 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,80 · vcbneo.com.vn · 25/09 · 03:19
    Báo —
  28. 27 CIMB Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,60 · cimbbank.com.vn · 25/09 · 03:28
    Báo —
  29. 28 Nam A Bank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,60 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
    Báo —
  30. 29 Public Bank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,60 · online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
    Báo —
  31. 30 Techcombank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,25 · techcombank.com · 18/09 · 10:44
    Báo —
  32. 31 ACB Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,90 · online · acb.com.vn · 12/08 · 14:27
    Báo —
  33. 32 Agribank Vốn nhà nước —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,90 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
    Báo —
  34. 33 VietinBank Vốn nhà nước —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,90 · vietinbank.vn · 21/08 · 22:29
    Báo —
  35. 34 Standard Chartered Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,75 · online · av.sc.com · 11/08 · 13:57
    Báo —
  36. 35 UOB Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,70 · online · uob.com.vn · 11/08 · 14:14
    Báo —
  37. 36 Eximbank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,00 · media.eximbank.com.vn · 23/09 · 03:12
    Báo —
  38. 37 HSBC Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 3,25 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
    Báo —
  39. 38 Bac A Bank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web —
    Báo 7,10 · VietnamNet · 25/09 · 03:29
  40. 39 VietABank Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web —
    Báo 6,10 · VietnamNet · 25/09 · 03:29
  41. 40 SCB Cổ phần —
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web —
    Báo 3,70 · VietnamNet · 25/09 · 03:29
Toàn bộ kỳ hạn 32 ngân hàng × 6 kỳ hạn theo biểu chính thức
Đơn vị
%/năm
Trả lãi
Cuối kỳ
Mỗi ô
Mức cao nhất kỳ hạn đó
Gạch chân
Cao nhất toàn bảng
Ô trống
Chưa đọc được biểu, hoặc không có kỳ hạn này
Bảng lãi suất tiền gửi VND theo kỳ hạn của 32 ngân hàng
Ngân hàng 1tháng 3tháng 6tháng 9tháng 12tháng 13tháng Nguồn
Sacombank Cổ phần · 29 dòng còn 11 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,75 4,75 7,20 7,20 7,50 7,50
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.50% 4.50% 4.60% 4.60% 4.75% 4.75%
Điều kiện · 3 tháng
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 3 tháng 4.50% 4.48% 4.60% 4.58% 4.75% 4.73%
Điều kiện · 6 tháng
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 6.80% 6.74% 6.71% 7.10% 7.04% 7.00% 7.20% 7.14% 7.09%
Điều kiện · 9 tháng
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.80% 6.69% 6.65% 7.10% 6.98% 6.94% 7.20% 7.07% 7.03%
Điều kiện · 12 tháng
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.00% 6.82% 6.78% 7.30% 7.11% 7.07% 7.50% 7.30% 7.25%
Điều kiện · 13 tháng
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 7.00% 6.77% 7.30% 7.05% 7.50% 7.23%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
OCB Cổ phần · 101 dòng còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,75tại quầy 4,75 7,20 6,40 7,40 6,70
hai nguồn khớp
Nguồn
ocb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
12:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
loại: Tiền gửi có kỳ hạn
Điều kiện · 3 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online
Điều kiện · 6 tháng
Cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 7.20
Điều kiện · 9 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Điều kiện · 12 tháng
Cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.40
Điều kiện · 13 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
LPBank Cổ phần · 414 dòng còn 15 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,40online 4,65online 7,00online 6,90online 7,20online 7,15online
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
11:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Điều kiện · 3 tháng
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Điều kiện · 6 tháng
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Điều kiện · 9 tháng
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Điều kiện · 12 tháng
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Điều kiện · 13 tháng
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
Saigonbank Cổ phần · 135 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,75 4,75 6,90online 6,70online 7,20online 7,90
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng Đồng Việt Nam của cá nhân
Điều kiện · 3 tháng
Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng Đồng Việt Nam của cá nhân
Điều kiện · 6 tháng
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online bằng đồng Việt Nam
Điều kiện · 9 tháng
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online bằng đồng Việt Nam
Điều kiện · 12 tháng
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online bằng đồng Việt Nam
Điều kiện · 13 tháng
Lãi suất tiền gởi tiết kiệm (TGTK) bằng Đồng Việt Nam của cá nhân
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
UOB Cổ phần · 44 dòng còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,73 4,73 7,00 7,00 7,20—
hai nguồn khớp
Nguồn
uob.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:14 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4,73 Không áp dụng 4,73
Điều kiện · 3 tháng
Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 3 tháng 4,73 4,73 4,73
Điều kiện · 6 tháng
Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 6,00 6,00 7,00
Điều kiện · 9 tháng
Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6,00 6,00 7,00
Điều kiện · 12 tháng
Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6,00 6,00 7,20
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
PGBank Cổ phần · 71 dòng còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 18… tháng — xem đầy đủ 4,75 4,75 7,00 7,00 7,10 7,10
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:05 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Điều kiện · 3 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Điều kiện · 6 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Điều kiện · 9 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Điều kiện · 12 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Điều kiện · 13 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
MBV Vừa chuyển giao bắt buộc · 23 dòng còn 3 kỳ hạn khác: 18, 24, 36 tháng — xem đầy đủ 4,60online 4,75tại quầy 7,00online— 7,00tại quầy—
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Trả lãi cuối kỳ Online
Điều kiện · 3 tháng
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Điều kiện · 6 tháng
Trả lãi cuối kỳ Online
Điều kiện · 12 tháng
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
BVBank Cổ phần · 207 dòng còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,75 4,75 6,70 6,70 6,90—
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 Tháng 4.75 - 4.73 Từ 07 đến
Điều kiện · 3 tháng
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 03 Tháng 4.75 4.73 4.69 Từ92 đến
Điều kiện · 6 tháng
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 06 Tháng 6.70 6.61 6.48 Từ244 đến
Điều kiện · 9 tháng
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 Tháng 6.70 6.55 6.38
Điều kiện · 12 tháng
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 Tháng 6.90 6.69 6.45 Ngừng triển khai kể từ ngày
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc · 78 dòng còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,65 4,75 6,50 6,50 6,80 6,80
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
Điều kiện · 3 tháng
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
Điều kiện · 6 tháng
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
Điều kiện · 9 tháng
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
Điều kiện · 12 tháng
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
Điều kiện · 13 tháng
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
CIMB Cổ phần · 6 dòng còn 1 kỳ hạn khác: 2 tháng — xem đầy đủ 4,75 4,75 6,20 6,20 6,60—
biên nhận
Nguồn
cimbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:28 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 1 tháng /
Điều kiện · 3 tháng
cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 3 tháng /
Điều kiện · 6 tháng
cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 6 tháng /
Điều kiện · 9 tháng
cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 9 tháng /
Điều kiện · 12 tháng
cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 12 tháng /
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
Nam A Bank Cổ phần · 324 dòng còn 30 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,60 4,75online 6,40 6,60 6,60 6,70online
biên nhận
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:22 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Lãi suất
Điều kiện · 3 tháng
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Điều kiện · 6 tháng
Lãi suất
Điều kiện · 9 tháng
Lãi suất
Điều kiện · 12 tháng
Lãi suất
Điều kiện · 13 tháng
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
Public Bank Cổ phần · 98 dòng còn 16 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,75 4,75 6,10 6,30 6,60 6,80
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
Điều kiện · 3 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
Điều kiện · 6 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
Điều kiện · 9 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
Điều kiện · 12 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
Điều kiện · 13 tháng
LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
SHB Cổ phần · 17 dòng còn 11 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,60 4,65 6,20 6,40 6,50 6,50
biên nhận
Nguồn
shb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:06 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
Điều kiện · 3 tháng
Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
Điều kiện · 6 tháng
Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
Điều kiện · 9 tháng
Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
Điều kiện · 12 tháng
Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
Điều kiện · 13 tháng
Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
MB Cổ phần · 588 dòng còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,60online 4,75online 5,90online 5,90online 6,40online 6,40online
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Điều kiện · 3 tháng
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Điều kiện · 6 tháng
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Điều kiện · 9 tháng
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Điều kiện · 12 tháng
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Điều kiện · 13 tháng
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
NCB Cổ phần · 74 dòng còn 14 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,70 4,75 6,20 6,20 6,40 6,50
biên nhận
Nguồn
ncb-bank.vn
Đọc trang nguồn lúc
19:12 ngày 19/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4.70
Điều kiện · 3 tháng
TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 03 tháng 4.75 4.73
Điều kiện · 6 tháng
TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 06 tháng 6.20 6.12 6.15
Điều kiện · 9 tháng
TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 tháng 6.20 6.07 6.10
Điều kiện · 12 tháng
TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.40 6.21 6.25
Điều kiện · 13 tháng
TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.50 6.29
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
Techcombank Cổ phần · 36 dòng còn 30 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,05 4,35 6,05 6,05 6,25 5,35
biên nhận
Nguồn
techcombank.com
Đọc trang nguồn lúc
10:44 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 1M
Điều kiện · 3 tháng
lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 3M
Điều kiện · 6 tháng
lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 6M
Điều kiện · 9 tháng
lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 9M
Điều kiện · 12 tháng
lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 12M
Điều kiện · 13 tháng
lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 13M
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
VPBank Cổ phần · 32 dòng còn 11 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,45 4,65 6,25 6,25 6,25 6,00
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
23:36 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Điều kiện · 3 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Điều kiện · 6 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Điều kiện · 9 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Điều kiện · 12 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Điều kiện · 13 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
VietBank Cổ phần · 48 dòng còn 19 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,60 4,60 5,90 6,00 6,10—
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:51 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 4.60% -
Điều kiện · 3 tháng
KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 3 tháng 4.60% -
Điều kiện · 6 tháng
KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 5.90% 5.90%
Điều kiện · 9 tháng
KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.00% 6.00%
Điều kiện · 12 tháng
KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
ABBANK Cổ phần · 206 dòng còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 3,79online · trả trước 3,96online · trả trước 6,06online · trả trước 6,05online 6,05online 6,05online
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Biểu lãi suất tiết kiệm trên kênh Online – Esaving và ứng dụng ABBANK – Msaving:
Điều kiện · 3 tháng
Biểu lãi suất tiết kiệm trên kênh Online – Esaving và ứng dụng ABBANK – Msaving:
Điều kiện · 6 tháng
Biểu lãi suất tiết kiệm trên kênh Online – Esaving và ứng dụng ABBANK – Msaving:
Điều kiện · 9 tháng
Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị
Điều kiện · 12 tháng
Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị
Điều kiện · 13 tháng
Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
HDBank Cổ phần · 67 dòng còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,20 4,35 5,65 4,80 5,95 6,00
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:08 ngày 09/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Kỳ hạn Cuối kỳ Trả lãi trước Hàng tháng Hàng quý · đọc từ PDF, dòng gốc: 01 tháng 4,20 4,10 - -
Điều kiện · 3 tháng
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 03 tháng 4,35 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố
Điều kiện · 6 tháng
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 06 tháng 5,65 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố
Điều kiện · 9 tháng
Kỳ hạn Cuối kỳ Trả lãi trước Hàng tháng Hàng quý · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 tháng 4,80 4,50 4,60 4,70
Điều kiện · 12 tháng
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố
Điều kiện · 13 tháng
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6,00 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
ACB Cổ phần · 105 dòng còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 15, 18, 24… tháng — xem đầy đủ 4,75online 4,75online 5,10online 5,30online 5,90online 5,40tại quầy
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:27 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Điều kiện · 3 tháng
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): 200 – < 1.000
Điều kiện · 6 tháng
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Điều kiện · 9 tháng
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Điều kiện · 12 tháng
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Điều kiện · 13 tháng
sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ; (*): Đối với mức gửi từ 200 tỷ (bậc 2): Lãi suất 7,00 %/ năm (LCK)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
Agribank Vốn nhà nước · 18 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 2,60 2,90 4,00 4,00 5,90 5,90
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
1 Tháng
Điều kiện · 3 tháng
3 Tháng
Điều kiện · 6 tháng
6 Tháng
Điều kiện · 9 tháng
9 Tháng
Điều kiện · 12 tháng
12 Tháng
Điều kiện · 13 tháng
13 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
BIDV Vốn nhà nước · 13 dòng còn 6 kỳ hạn khác: 2, 5, 15, 18, 24, 36 tháng — xem đầy đủ 2,10tại quầy 2,40tại quầy 3,50tại quầy 3,50tại quầy 5,90tại quầy 5,90tại quầy
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:29 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Điều kiện · 3 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Điều kiện · 6 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Điều kiện · 9 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Điều kiện · 12 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Điều kiện · 13 tháng
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
VietinBank Vốn nhà nước · 60 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 2,10 2,40 3,50 3,50 5,90 5,90
hai nguồn khớp
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:32 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng
Điều kiện · 3 tháng
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng
Điều kiện · 6 tháng
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng
Điều kiện · 9 tháng
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN · Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng
Điều kiện · 12 tháng
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
Điều kiện · 13 tháng
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
TPBank Cổ phần · 21 dòng còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 16, 18… tháng — xem đầy đủ 4,20 4,20 5,90 5,70 5,90 5,90
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 1 tháng 3.95 4.20 4.20 3.95
Điều kiện · 3 tháng
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 3 tháng 3.95 3.96 4.20 4.20 4.20 3.95 3.96
Điều kiện · 6 tháng
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng BQ 5.90
Điều kiện · 9 tháng
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 4.90 5.10 5.15 5.70 4.90 5.10 5.15
Điều kiện · 12 tháng
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4.90 5.15 5.20 5.90 5.90 4.90 5.15 5.20 5.90
Điều kiện · 13 tháng
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 5.90 4.90 5.90
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
Vietcombank Vốn nhà nước · 30 dòng còn 5 kỳ hạn khác: 2, 24, 36, 48, 60 tháng — xem đầy đủ 2,10tại quầy 2,40tại quầy 3,50tại quầy 3,50tại quầy 5,90tại quầy—
hai nguồn khớp
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
loại: Savings
Điều kiện · 3 tháng
loại: Savings
Điều kiện · 6 tháng
loại: Savings
Điều kiện · 9 tháng
loại: Savings
Điều kiện · 12 tháng
loại: Savings
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
HSBC Cổ phần · 19 dòng còn 3 kỳ hạn khác: 18, 24, 36 tháng — xem đầy đủ 1,00 2,25— 2,75 5,75định kỳ—
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Điều kiện · 3 tháng
Nhận Lãi Cuối Kỳ (%/năm) · Kỳ hạn VND USD EUR GBP AUD CAD JPY HKD SGD · đọc từ PDF theo cột VND, dòng gốc: 3 tháng 2.25 0.00 0.00 0.40 0.50 0.50 0.00 0.00 0.00
Điều kiện · 9 tháng
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Điều kiện · 12 tháng
Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng 10-12); lãi trả quý
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
Standard Chartered Cổ phần · 21 dòng còn 6 kỳ hạn khác: 2, 18, 20, 24, 30, 36 tháng — xem đầy đủ 3,89 4,25 5,01 5,25 5,75—
biên nhận
Nguồn
av.sc.com
Đọc trang nguồn lúc
00:49 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Tiền Gửi Có Kỳ Hạn Trực Tuyến/ Online Flexi Term Deposit · VND USD EUR GBP SGD AUD · đọc từ PDF theo cột VND, dòng gốc: 1 tháng/ 1 month 3.89% 0.00% 0.45% 1.19% 0.20% 1.00%
Điều kiện · 3 tháng
Tiền Gửi Có Kỳ Hạn Trực Tuyến/ Online Flexi Term Deposit · VND USD EUR GBP SGD AUD · đọc từ PDF theo cột VND, dòng gốc: 3 tháng/ 3 months 4.25% 0.00% 0.45% 1.29% 0.20% 1.10%
Điều kiện · 6 tháng
Tiền Gửi Có Kỳ Hạn Trực Tuyến/ Online Flexi Term Deposit · VND USD EUR GBP SGD AUD · đọc từ PDF theo cột VND, dòng gốc: 6 tháng/ 6 months 5.01% 0.00% 0.45% 1.49% 0.20% 1.30%
Điều kiện · 9 tháng
Tiền Gửi Có Kỳ Hạn Trực Tuyến/ Online Flexi Term Deposit · VND USD EUR GBP SGD AUD · đọc từ PDF theo cột VND, dòng gốc: 9 tháng/ 9 months 5.25% 0.00% 0.45% 1.59% 0.20% 1.40%
Điều kiện · 12 tháng
Lãi Suất Ưu Đãi Tiền Gửi Trực Tuyến VNĐ/ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng/ 5.75%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
PVcomBank Cổ phần · 87 dòng còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 4,73trả trước 4,73định kỳ 5,00 5,00 5,30 5,50
biên nhận
Nguồn
pvcombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:02 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
Điều kiện · 3 tháng
[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
Điều kiện · 6 tháng
[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
Điều kiện · 9 tháng
[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
Điều kiện · 12 tháng
[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
Điều kiện · 13 tháng
[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
Eximbank Cổ phần · 73 dòng còn 12 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 3,90định kỳ 4,10định kỳ 4,70 4,70 5,00—
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:12 ngày 23/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Điều kiện · 3 tháng
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Điều kiện · 6 tháng
trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng năm cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 6 tháng 3,8 4,5 4,6 4,7
Điều kiện · 9 tháng
trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng năm cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 3,8 4,5 4,6 4,7
Điều kiện · 12 tháng
trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng năm cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4,1 4,8 4,9 4,9 5,0
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
SeABank Cổ phần · 16 dòng còn 11 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đầy đủ 3,95 4,45 4,45 4,65 4,80—
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
01:01 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Điều kiện · 3 tháng
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Điều kiện · 6 tháng
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Điều kiện · 9 tháng
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Điều kiện · 12 tháng
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
MSB Cổ phần · 67 dòng còn 3 kỳ hạn khác: 2, 4, 5 tháng — xem đầy đủ 4,75 4,75 6,30———
hai nguồn khớp
Nguồn
msb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:19 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện · 1 tháng
Lãi suất tiết kiệm · Lãi suất cao nhất
Điều kiện · 3 tháng
Lãi suất tiết kiệm · Lãi suất cao nhất
Điều kiện · 6 tháng
Lãi suất tiết kiệm · Lãi suất cao nhất
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận

1990 dòng ở 33 kỳ hạn khác (2–60 tháng) nằm trên trang từng ngân hàng.

RANK 1 Sacombank Cổ phần 7,50%75.000.000 đồng tiền lãiMức dẫn đầuĐiều kiện: cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.00% 6.82% 6.78% 7.30% 7.11% 7.07% 7.50% 7.30% 7.25%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 2 OCB Cổ phần 7,40%74.000.000 đồng tiền lãi−0,1 điểm · −1 triệu/tỷĐiều kiện: Cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng…
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:49 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 7.40
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 3 LPBank Cổ phần · online 7,20%72.000.000 đồng tiền lãi−0,3 điểm · −3 triệu/tỷĐiều kiện: Tiết kiệm online…
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
11:05 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-11; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 4 Saigonbank Cổ phần · online 7,20%72.000.000 đồng tiền lãi−0,3 điểm · −3 triệu/tỷĐiều kiện: Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online…
biên nhận
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:19 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi suất tiền gửi tiết kiệm (TGTK) online bằng đồng Việt Nam
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 5 UOB Cổ phần 7,20%72.000.000 đồng tiền lãi−0,3 điểm · −3 triệu/tỷĐiều kiện: Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF…
biên nhận
Nguồn
uob.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:51 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi cuối kỳ Lãi hàng tháng · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6,00 6,00 7,20
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 6 PGBank Cổ phần 7,10%71.000.000 đồng tiền lãi−0,4 điểm · −4 triệu/tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:05 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 7 MBV Vừa chuyển giao bắt buộc · tại quầy 7,00%70.000.000 đồng tiền lãi−0,5 điểm · −5 triệu/tỷĐiều kiện: Trả lãi cuối kỳ tại quầy
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 8 BVBank Cổ phần 6,90%69.000.000 đồng tiền lãi−0,6 điểm · −6 triệu/tỷĐiều kiện: Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước…
biên nhận
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:25 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn Lãi cuối kỳ Lãi tháng Lãi trước · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 Tháng 6.90 6.69 6.45 Ngừng triển khai kể từ ngày
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 9 VCBNeo Vừa chuyển giao bắt buộc 6,80%68.000.000 đồng tiền lãi−0,7 điểm · −7 triệu/tỷĐiều kiện: "Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ…
biên nhận
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:19 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
"Chính sách lãi suất huy động áp dụng cụ thể theo đặc thù từng vùng, từng đơn vị. Vui lòng liên hệ trực tiếp CN/PGD trên
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 10 CIMB Cổ phần 6,60%66.000.000 đồng tiền lãi−0,9 điểm · −9 triệu/tỷĐiều kiện: cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 12…
biên nhận
Nguồn
cimbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:28 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
cột khách hàng tiêu chuẩn (neo x=239) · 12 tháng /
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 11 Nam A Bank Cổ phần 6,60%66.000.000 đồng tiền lãi−0,9 điểm · −9 triệu/tỷĐiều kiện: Lãi suất
biên nhận
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:37 ngày 14/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi suất
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 12 Public Bank Cổ phần 6,60%66.000.000 đồng tiền lãi−0,9 điểm · −9 triệu/tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI…
biên nhận
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
23:23 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN VÀ TIỀN GỬI TIẾT KIỆM - PLUS
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 13 SHB Cổ phần 6,50%65.000.000 đồng tiền lãi−1 điểm · −10 triệu/tỷĐiều kiện: Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc…
biên nhận
Nguồn
shb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:06 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Kỳ hạn 3T 6T 9T 12T 13T 18T 24T 36T · đọc từ PDF bảng ngang, dòng gốc: Cuối kỳ 4.60 4.60 4.65 4.65 4.65 6.20 6.20 6.20 6.40 6.40 6.40 6.50 6.50 6.60 6.60 6.70 6.70
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 14 MB Cổ phần · online 6,40%64.000.000 đồng tiền lãi−1,1 điểm · −11 triệu/tỷĐiều kiện: trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:20 ngày 12/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 15 NCB Cổ phần 6,40%64.000.000 đồng tiền lãi−1,1 điểm · −11 triệu/tỷĐiều kiện: TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12…
biên nhận
Nguồn
ncb-bank.vn
Đọc trang nguồn lúc
19:12 ngày 19/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM AN PHÚ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.40 6.21 6.25
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 16 Techcombank Cổ phần 6,25%62.500.000 đồng tiền lãi−1,25 điểm · −12,5 triệu/tỷĐiều kiện: lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng…
biên nhận
Nguồn
techcombank.com
Đọc trang nguồn lúc
10:44 ngày 18/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lưới 4 hạng × 3 bậc số dư — ghim nhóm hạng thường (cột 10–12), lấy bậc số dư thấp nhất · 12M
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 17 VPBank Cổ phần 6,25%62.500.000 đồng tiền lãi−1,25 điểm · −12,5 triệu/tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
23:36 ngày 22/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 18 VietBank Cổ phần 6,10%61.000.000 đồng tiền lãi−1,4 điểm · −14 triệu/tỷĐiều kiện: KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF…
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:51 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
KỲ HẠN LÃI CUỐI KỲ (%/NĂM) · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 19 ABBANK Cổ phần · online 6,05%60.500.000 đồng tiền lãi−1,45 điểm · −14,5 triệu/tỷĐiều kiện: Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND…
biên nhận
Nguồn
abbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
01:43 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn (Hợp đồng tiền gửi) VND: lĩnh lãi cuối kỳ, lĩnh lãi hàng tháng, lĩnh lãi hàng quý mở tại quầy giao dị
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 20 HDBank Cổ phần 5,95%59.500.000 đồng tiền lãi−1,55 điểm · −15,5 triệu/tỷĐiều kiện: d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki…
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:08 ngày 09/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95 · sản phẩm trong biểu do HDBank công bố
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 21 ACB Cổ phần · online 5,90%59.000.000 đồng tiền lãi−1,6 điểm · −16 triệu/tỷĐiều kiện: Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000…
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:27 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 22 Agribank Vốn nhà nước 5,90%59.000.000 đồng tiền lãi−1,6 điểm · −16 triệu/tỷĐiều kiện: 12 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
12 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 23 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 5,90%59.000.000 đồng tiền lãi−1,6 điểm · −16 triệu/tỷĐiều kiện: theo khu vực…
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
14:29 ngày 12/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 24 VietinBank Vốn nhà nước 5,90%59.000.000 đồng tiền lãi−1,6 điểm · −16 triệu/tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc trang nguồn lúc
22:29 ngày 21/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT HUY ĐỘNG ĐỐI VỚI CÁC KỲ HẠN
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 25 TPBank Cổ phần 5,90%59.000.000 đồng tiền lãi−1,6 điểm · −16 triệu/tỷĐiều kiện: tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc trang nguồn lúc
00:50 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
tháng quý An Lộc Lộc thường lãi 12 kỳ kỳ tháng quý 6th/lần · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4.90 5.15 5.20 5.90 5.90 4.90 5.15 5.20 5.90
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 26 Vietcombank Vốn nhà nước · tại quầy 5,90%59.000.000 đồng tiền lãi−1,6 điểm · −16 triệu/tỷĐiều kiện: loại: Savings
hai nguồn khớp
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Savings
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 27 HSBC Cổ phần 5,75%57.500.000 đồng tiền lãi−1,75 điểm · −17,5 triệu/tỷĐiều kiện: Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng…
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng 10-12); lãi trả quý
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 28 Standard Chartered Cổ phần 5,75%57.500.000 đồng tiền lãi−1,75 điểm · −17,5 triệu/tỷĐiều kiện: Lãi Suất Ưu Đãi Tiền Gửi Trực Tuyến VNĐ/…
biên nhận
Nguồn
av.sc.com
Đọc trang nguồn lúc
00:49 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Lãi Suất Ưu Đãi Tiền Gửi Trực Tuyến VNĐ/ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng/ 5.75%
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 29 PVcomBank Cổ phần 5,30%53.000.000 đồng tiền lãi−2,2 điểm · −22 triệu/tỷĐiều kiện: [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
biên nhận
Nguồn
pvcombank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
02:02 ngày 06/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
[GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 30 Eximbank Cổ phần 5,00%50.000.000 đồng tiền lãi−2,5 điểm · −25 triệu/tỷĐiều kiện: trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng…
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:12 ngày 23/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
trước hàng tháng hàng quý hàng 6 tháng hàng năm cuối kỳ · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 4,1 4,8 4,9 4,9 5,0
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
RANK 31 SeABank Cổ phần 4,80%48.000.000 đồng tiền lãi−2,7 điểm · −27 triệu/tỷĐiều kiện: Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc trang nguồn lúc
01:01 ngày 21/09/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
Lớp
Nguồn báo
Phạm vi
7 ngân hàng
Xếp theo
Tên ngân hàng
Thứ hạng
Không xếp chung
Lãi suất tiền gửi theo nguồn báo của 7 ngân hàng chưa có nguồn công bố chính thức
Ngân hàng 3tháng 6tháng 9tháng 12tháng Nguồn
Bac A Bank Cổ phần · nguồn báo 4,75 7,05 7,05 7,10
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 25/09 · 03:29
GPBank Vừa chuyển giao bắt buộc · nguồn báo 3,70 5,25 5,35 5,55
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 25/09 · 03:29
KienlongBank Cổ phần · nguồn báo 4,20 5,50 5,20 5,50
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện
Bảng lãi suất huy động trực tuyến do báo tổng hợp
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 25/09 · 03:29
SCB Cổ phần · nguồn báo 1,90 2,90 2,90 3,70
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện
Bảng lãi suất huy động trực tuyến do báo tổng hợp
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 25/09 · 03:29
VIB Cổ phần · nguồn báo 4,45 5,70 5,80—
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện
Bảng lãi suất huy động trực tuyến do báo tổng hợp
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 25/09 · 03:29
VietABank Cổ phần · nguồn báo 4,75—— 6,10
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 25/09 · 03:29
Vikki Bank Vừa chuyển giao bắt buộc · nguồn báo 4,70—— 6,10
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc trang nguồn lúc
03:29 ngày 25/09/2026 (giờ Việt Nam)
Điều kiện
Bảng lãi suất huy động trực tuyến do báo tổng hợp
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 25/09 · 03:29

04 So sánh trực tiếp ngân hàng tự chọn

Chọn tối đa 4 ngân hàng, một kỳ hạn và một số tiền — mỗi ngân hàng một thẻ, hai lớp mức cạnh nhau, tiền lãi tính sẵn cho đúng khoản của bạn. Ngân hàng dẫn đầu ở từng chỉ tiêu được đánh dấu.

Đang so sánh
Kỳ hạn
Số tiền

Lãi đơn, chưa tính tái tục. Mức thị trường là mức khảo sát được — ngân hàng không công bố trên trang chính thức; xác nhận với ngân hàng trước khi gửi.

05 Kỳ hạn khác

Mức khảo sát cao nhất ghi nhận được ở từng kỳ hạn.

  1. 1tháng 4,80 VietBank Sale ngân hàng Mở bảng
  2. 2tháng 4,80 VietBank Sale ngân hàng Trang ngân hàng
  3. 3tháng 4,80 VietBank Sale ngân hàng Mở bảng
  4. 4tháng 4,75 GPBank Khảo sát thị trường Trang ngân hàng
  5. 5tháng 4,75 ABBANK Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  6. 6tháng 10,00 MSB Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
  7. 7tháng 9,68 LPBank Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
  8. 8tháng 9,75 LPBank Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
  9. 9tháng 10,00 MSB Suy từ kỳ hạn ngắn hơnsuy từ 6T 10,00% ngày 03/10 Mở bảng
  10. 10tháng 9,80 LPBank Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
  11. 11tháng 9,60 ABBANK Sale ngân hàng Trang ngân hàng
  12. 13tháng 9,90 MBV Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
  13. 14tháng 9,20 PVcomBank Khảo sát thị trường Trang ngân hàng
  14. 15tháng 9,28 MBV Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  15. 16tháng 9,20 PVcomBank Khảo sát thị trường Trang ngân hàng
  16. 17tháng 9,20 PVcomBank Khảo sát thị trường Trang ngân hàng
  17. 20tháng 9,00 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  18. 21tháng 5,90 TPBank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  19. 30tháng 7,00 TPBank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  20. 35tháng 7,30 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  21. 37tháng 8,30 MSB Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
  22. 48tháng 9,30 MBV Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  23. 50tháng 9,30 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  24. 51tháng 8,30 MSB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  25. 60tháng 9,88 KienlongBank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng

Đường cong kỳ hạn toàn thị trường

Trung vị mức chính thức cao nhất mỗi ngân hàng, kỳ hạn có từ 5 ngân hàng trở lên · trục dọc 4,55–6,5 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn

1T 2T 3T 4T 5T 6T 7T 8T 9T 10T 11T 12T 13T 15T 16T 30T 48T 60T

871 mức khảo sát khác nằm trên trang từng kỳ hạn và từng ngân hàng. 121 mức không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với biểu chính thức.

06 Nguồn và phương pháp

Phạm vi dữ liệu 3128/3128 dòng mở được nguồn · Bản chốt số 25/09/2026
Đối tượng
Tiền gửi tiết kiệm VND, khách hàng cá nhân
Tổ chức
39 ngân hàng thương mại — 32 nguồn công bố chính thức + 7 nguồn báo
Kỳ hạn
6 mốc trên bảng, 1–13 tháng; kho có thêm 33 kỳ hạn
Bản ghi
3128/3128 dòng mở được nguồn
Cơ sở chọn
Mức cao nhất mỗi ngân hàng công bố ở từng kỳ hạn, trong mọi sản phẩm tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân
Cập nhật
19:26 ngày 08/10/2026 (giờ Việt Nam)

Đọc đầy đủ cách chúng tôi thu thập số liệu →

07 Xem theo kỳ hạn

1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 13 tháng Tính tiền lãi

Theo dõi lãi suất