Dữ liệu hiệu lực 11/08/2026 kiểm tra gần nhất 11/08 · 15:06

Cập nhật 11/08/2026

Lãi suất tiết kiệm 9 tháng

34 ngân hàng · lĩnh lãi cuối kỳ

Chính thức cao nhất · 9 tháng

LPBank

7,10%/năm

53.250.000 đ tiền lãi / 1 tỷ

Lưu ý:Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức. Xác nhận trực tiếp với ngân hàng trước khi quyết định.

Cao nhất theo trang công bố
7,10%/năm LPBankonline · lpbank.com.vn
Thị trường đang chào
9,50%/năm HDBankẢnh poster lãi suấtLưu ý:ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức
Chênh cao nhất – thấp nhất
4,35điểm 32,6 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 9 thángtrung vị 6%/năm · 23 ngân hàng

01 Kỳ hạn 9 tháng

Kênh gửi

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 9 tháng của 8 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng Mở chi tiết
1 HDBank Cổ phần 9,50 Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:59 không nêu số tiền 5,30 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,50%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 08:59
Niêm yết
5,30%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 tháng 5,30

Chênh 4,20 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

2 GPBank Chuyển giao bắt buộc 9,00–9,40chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 08:53 không nêu số tiền 5,35 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,00–9,40%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 08:53
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,35%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Điều kiện và lưu ý

Chênh 4,05 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của GPBank →

3 VPBank Cổ phần 9,30còn 5 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:53 từ 50 tỷ 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,30%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:53
Niêm yết
6,00%/năm · vpbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:37
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,30% từ 50000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,20% từ 10000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,10% từ 3000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,00% từ 1000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 8,90% từ 300–1000 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 8,80% từ 100–300 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:53

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Chênh 3,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

4 MBV Ngân hàng 8,50–9,28chưa có niêm yết đối chiếucòn 6 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồn12 nguồn · 10/08 · 22:41 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,50–9,28%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 12 nguồn · đọc 10/08 · 22:41
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,50–9,28% không nêu số tiền · 12 nguồn · 10/08 · 22:41
  • 9,04% không nêu số tiền · TP.HCM · 3 nguồn · 06/08 · 17:05
  • 9,04% không nêu số tiền · Đà Nẵng · 1 nguồn · 06/08 · 09:39
  • 8,50–9,04% từ 1000–5000 triệu · 3 nguồn · 07/08 · 11:56 · mức tối đa được rao
  • 8,40–9,04% dưới 1000 triệu · 2 nguồn · 07/08 · 11:56 · mức tối đa được rao
  • 8,50–9,04% từ 5000 triệu trở lên · 2 nguồn · 07/08 · 11:56 · mức tối đa được rao
  • 9,04% từ 100–5000 triệu · 2 nguồn · 07/08 · 01:40

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

5 MB Cổ phần 9,04chưa có niêm yết đối chiếu Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,04%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:01
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,14 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

6 VIB Cổ phần 7,90–8,80chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57 10 triệu–1 tỷ 5,80 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,90–8,80%/năm · Khảo sát thị trường · Hà Nội · 1 nguồn · đọc 09/08 · 11:57
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,80%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,00 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VIB →

7 OCB Cổ phần 3,65 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:03 không nêu số tiền 6,40 webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
3,65%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:03
Niêm yết
6,40%/năm · webocb-api.ocb.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu

Xem toàn bộ kỳ hạn của OCB →

8 LPBank Cổ phần 7,10 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,10%/năm · online · lpbank.com.vn · đọc 06/08 · 15:15
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

4 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 HDBank HDBCổ phần 9,50Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:59
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,30 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  2. 02 GPBank GPBChuyển giao bắt buộc 9,00–9,40chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 08:53
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 5,35 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  3. 03 VPBank VPBCổ phần 9,30còn 5 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:53
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 50 tỷ Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
    Báo
  4. 04 MBV MBVNgân hàng 8,50–9,28chưa có niêm yết đối chiếucòn 6 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn12 nguồn · 10/08 · 22:41
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  5. 05 MB MBBCổ phần 9,04chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  6. 06 VIB VIBCổ phần 7,90–8,80chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 10 triệu–1 tỷ Web
    Báo 5,80 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  7. 07 OCB OCBCổ phần 3,65Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:03
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,40 · webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  8. 08 LPBank LPBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,10 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
    Báo
Toàn bộ 34 ngân hàng kỳ hạn 9 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 9 tháng của 34 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng Mở chi tiết
1 HDBank Cổ phần 9,50 Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:59 không nêu số tiền 5,30 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,50%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 08:59
Niêm yết
5,30%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 tháng 5,30

Chênh 4,20 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

2 GPBank Chuyển giao bắt buộc 9,00–9,40chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 08:53 không nêu số tiền 5,35 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,00–9,40%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 08:53
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,35%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Điều kiện và lưu ý

Chênh 4,05 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của GPBank →

3 VPBank Cổ phần 9,30còn 5 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:53 từ 50 tỷ 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,30%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:53
Niêm yết
6,00%/năm · vpbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:37
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,30% từ 50000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,20% từ 10000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,10% từ 3000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 9,00% từ 1000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 8,90% từ 300–1000 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:53
  • 8,80% từ 100–300 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:53

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Chênh 3,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

4 MBV Ngân hàng 8,50–9,28chưa có niêm yết đối chiếucòn 6 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồn12 nguồn · 10/08 · 22:41 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,50–9,28%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 12 nguồn · đọc 10/08 · 22:41
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,50–9,28% không nêu số tiền · 12 nguồn · 10/08 · 22:41
  • 9,04% không nêu số tiền · TP.HCM · 3 nguồn · 06/08 · 17:05
  • 9,04% không nêu số tiền · Đà Nẵng · 1 nguồn · 06/08 · 09:39
  • 8,50–9,04% từ 1000–5000 triệu · 3 nguồn · 07/08 · 11:56 · mức tối đa được rao
  • 8,40–9,04% dưới 1000 triệu · 2 nguồn · 07/08 · 11:56 · mức tối đa được rao
  • 8,50–9,04% từ 5000 triệu trở lên · 2 nguồn · 07/08 · 11:56 · mức tối đa được rao
  • 9,04% từ 100–5000 triệu · 2 nguồn · 07/08 · 01:40

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

5 MB Cổ phần 9,04chưa có niêm yết đối chiếu Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,04%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:01
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,14 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

6 VIB Cổ phần 7,90–8,80chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57 10 triệu–1 tỷ 5,80 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,90–8,80%/năm · Khảo sát thị trường · Hà Nội · 1 nguồn · đọc 09/08 · 11:57
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,80%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Điều kiện và lưu ý

Chênh 3,00 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VIB →

7 OCB Cổ phần 3,65 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:03 không nêu số tiền 6,40 webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
3,65%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:03
Niêm yết
6,40%/năm · webocb-api.ocb.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu

Xem toàn bộ kỳ hạn của OCB →

Dưới đây: 27 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
8 LPBank Cổ phần 7,10 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,10%/năm · online · lpbank.com.vn · đọc 06/08 · 15:15
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

9 PGBank Cổ phần 7,00 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,00%/năm · pgbank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)

Xem toàn bộ kỳ hạn của PGBank →

10 Sacombank Cổ phần 6,80 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,80%/năm · sacombank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.40% 6.30% 6.27% 6.60% 6.49% 6.46% 6.80% 6.69% 6.65%

Xem toàn bộ kỳ hạn của Sacombank →

11 BVBank Cổ phần 6,70 online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,70%/năm · online · bvbank.net.vn · đọc 11/08 · 14:00
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ

Xem toàn bộ kỳ hạn của BVBank →

12 Saigonbank Cổ phần 6,70 online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,70%/năm · online · saigonbank.com.vn · đọc 11/08 · 14:27
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online 09 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Saigonbank →

13 Nam A Bank Cổ phần 6,60 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,60%/năm · online · namabank.com.vn · đọc 11/08 · 14:13
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm trực tuyến (Online)

Xem toàn bộ kỳ hạn của Nam A Bank →

14 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,50%/năm · vcbneo.com.vn · đọc 11/08 · 13:30
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi có kỳ hạn

Xem toàn bộ kỳ hạn của VCBNeo →

15 Public Bank Nước ngoài 6,30 online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,30%/năm · online · publicbank.com.vn · đọc 11/08 · 13:44
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến

Xem toàn bộ kỳ hạn của Public Bank →

16 ABBANK Cổ phần 6,05 tại quầy · abbank.vn · 11/08 · 14:17

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,05%/năm · tại quầy · abbank.vn · đọc 11/08 · 14:17
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

9 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch

Xem toàn bộ kỳ hạn của ABBANK →

17 VietBank Cổ phần 6,00 static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,00%/năm · static.vietbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.00% 6.00%

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietBank →

18 TPBank Cổ phần 5,90 tpb.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,90%/năm · tpb.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 5.60 5.80 5.85 5.90 5.80 5.85

Xem toàn bộ kỳ hạn của TPBank →

19 ACB Cổ phần 5,30 online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,30%/năm · online · acb.com.vn · đọc 06/08 · 15:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000

Xem toàn bộ kỳ hạn của ACB →

20 Standard Chartered Nước ngoài 5,25 online · av.sc.com · 11/08 · 13:57

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,25%/năm · online · av.sc.com · đọc 11/08 · 13:57
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm

Xem toàn bộ kỳ hạn của Standard Chartered →

21 Eximbank Cổ phần 4,80 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,80%/năm · media.eximbank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+

Xem toàn bộ kỳ hạn của Eximbank →

22 SeABank Cổ phần 4,65 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,65%/năm · seabank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ

Xem toàn bộ kỳ hạn của SeABank →

23 Agribank Vốn nhà nước 4,00 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,00%/năm · agribank.com.vn · đọc 11/08 · 15:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

9 Tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Agribank →

24 BIDV Vốn nhà nước 3,50 tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
3,50%/năm · tại quầy · bidv.com.vn · đọc 06/08 · 15:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.

Xem toàn bộ kỳ hạn của BIDV →

25 Vietcombank Vốn nhà nước 3,50 online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
3,50%/năm · online · vietcombank.com.vn · đọc 06/08 · 15:48
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

loại: Online

Xem toàn bộ kỳ hạn của Vietcombank →

26 VietinBank Vốn nhà nước 3,40 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
3,40%/năm · vietinbank.vn · đọc 11/08 · 14:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietinBank →

27 HSBC Nước ngoài 2,75 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
2,75%/năm · hsbc.com.vn · đọc 11/08 · 13:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm

Xem toàn bộ kỳ hạn của HSBC →

28 Bac A Bank Cổ phần 7,05 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
7,05%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của Bac A Bank →

29 Techcombank Cổ phần 6,55 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,55%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của Techcombank →

30 NCB Cổ phần 6,20 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
6,20%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của NCB →

31 KienlongBank Cổ phần 5,20 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
5,20%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của KienlongBank →

32 SCB Cổ phần 2,90 VietnamNet · 06/08 · 20:19

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
2,90%/năm · VietnamNet · đọc 06/08 · 20:19

Xem toàn bộ kỳ hạn của SCB →

33 SHB Cổ phần

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

34 UOB Nước ngoài

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của UOB →

4 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 HDBank HDBCổ phần 9,50Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:59
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,30 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  2. 02 GPBank GPBChuyển giao bắt buộc 9,00–9,40chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 08:53
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 5,35 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  3. 03 VPBank VPBCổ phần 9,30còn 5 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:53
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 50 tỷ Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
    Báo
  4. 04 MBV MBVNgân hàng 8,50–9,28chưa có niêm yết đối chiếucòn 6 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn12 nguồn · 10/08 · 22:41
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  5. 05 MB MBBCổ phần 9,04chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  6. 06 VIB VIBCổ phần 7,90–8,80chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: 10 triệu–1 tỷ Web
    Báo 5,80 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  7. 07 OCB OCBCổ phần 3,65Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:03
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,40 · webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  8. Dưới đây: 27 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
  9. 08 LPBank LPBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,10 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
    Báo
  10. 09 PGBank PGBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,00 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  11. 10 Sacombank STBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,80 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  12. 11 BVBank BVBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,70 · online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00
    Báo
  13. 12 Saigonbank SGBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,70 · online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27
    Báo
  14. 13 Nam A Bank NABCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,60 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
    Báo
  15. 14 VCBNeo VCBNEOChuyển giao bắt buộc
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,50 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
    Báo
  16. 15 Public Bank PBVNNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,30 · online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
    Báo
  17. 16 ABBANK ABBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,05 · tại quầy · abbank.vn · 11/08 · 14:17
    Báo
  18. 17 VietBank VBBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,00 · static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  19. 18 TPBank TPBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,90 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  20. 19 ACB ACBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,30 · online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  21. 20 Standard Chartered SCVNNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,25 · online · av.sc.com · 11/08 · 13:57
    Báo
  22. 21 Eximbank EIBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,80 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  23. 22 SeABank SSBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,65 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  24. 23 Agribank AGRVốn nhà nước
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,00 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
    Báo
  25. 24 BIDV BIDVVốn nhà nước
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 3,50 · tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  26. 25 Vietcombank VCBVốn nhà nước
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 3,50 · online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
    Báo
  27. 26 VietinBank CTGVốn nhà nước
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 3,40 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
    Báo
  28. 27 HSBC HSBCNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 2,75 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
    Báo
  29. 28 Bac A Bank BABCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 7,05 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  30. 29 Techcombank TCBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 6,55 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  31. 30 NCB NCBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 6,20 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  32. 31 KienlongBank KLBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 5,20 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  33. 32 SCB SCBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo 2,90 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  34. 33 SHB SHBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo
  35. 34 UOB UOBNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo

02 Thang lãi suất niêm yết

26 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.

Chọn nhanh

Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (LPBank, 7,1%) và thấp nhất (HSBC, 2,75%) là 4,35 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 9 tháng, khoảng cách đó là 32,6 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 6%.

Thang đo 26 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
Xếp hạng lãi suất 9 tháng của 26 ngân hàng
# Ngân hàng Lãi suất Tiền lãi cuối kỳ Vị trí trên thang đo Kém mức dẫn đầu Nguồn
01 LPBank Cổ phần · online 7,10 53.250.000 đồng
dẫn đầu
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02 PGBank Cổ phần 7,00 52.500.000 đồng
−0,1 điểm −dưới 1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
03 Sacombank Cổ phần 6,80 51.000.000 đồng
−0,3 điểm −2,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.40% 6.30% 6.27% 6.60% 6.49% 6.46% 6.80% 6.69% 6.65%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
04 BVBank Cổ phần · online 6,70 50.250.000 đồng
−0,4 điểm −3 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
05 Saigonbank Cổ phần · online 6,70 50.250.000 đồng
−0,4 điểm −3 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online 09 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
06 UOB Nước ngoài · online 6,70 50.250.000 đồng
−0,4 điểm −3 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
uob.com.vn
Đọc lúc
14:14 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
9 tháng, lãi hàng tháng trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
07 Nam A Bank Cổ phần · online 6,60 49.500.000 đồng
−0,5 điểm −3,8 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08 SHB Cổ phần 6,60 49.500.000 đồng
−0,5 điểm −3,8 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
09 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50 48.750.000 đồng
−0,6 điểm −4,5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
10 OCB Cổ phần 6,40 48.000.000 đồng
−0,7 điểm −5,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
11 Public Bank Nước ngoài · online 6,30 47.250.000 đồng
−0,8 điểm −6 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
12 ABBANK Cổ phần · tại quầy 6,05 45.375.000 đồng
−1,05 điểm −7,9 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
9 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
13 VietBank Cổ phần 6,00 45.000.000 đồng
−1,1 điểm −8,3 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.00% 6.00%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
14 VPBank Cổ phần 6,00 45.000.000 đồng
−1,1 điểm −8,3 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
15 MB Cổ phần · online 5,90 44.250.000 đồng
−1,2 điểm −9 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
16 TPBank Cổ phần 5,90 44.250.000 đồng
−1,2 điểm −9 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 5.60 5.80 5.85 5.90 5.80 5.85
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
17 ACB Cổ phần · online 5,30 39.750.000 đồng
−1,8 điểm −13,5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
18 HDBank Cổ phần 5,30 39.750.000 đồng
−1,8 điểm −13,5 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 tháng 5,30
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19 Standard Chartered Nước ngoài · online 5,25 39.375.000 đồng
−1,85 điểm −13,9 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
av.sc.com
Đọc lúc
13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
20 Eximbank Cổ phần 4,80 36.000.000 đồng
−2,3 điểm −17,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
21 SeABank Cổ phần 4,65 34.875.000 đồng
−2,45 điểm −18,4 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
22 Agribank Vốn nhà nước 4,00 30.000.000 đồng
−3,1 điểm −23,2 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
9 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
23 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 3,50 26.250.000 đồng
−3,6 điểm −27 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
24 Vietcombank Vốn nhà nước · online 3,50 26.250.000 đồng
−3,6 điểm −27 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
25 VietinBank Vốn nhà nước 3,40 25.500.000 đồng
−3,7 điểm −27,8 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
26 HSBC Nước ngoài 2,75 20.625.000 đồng
−4,35 điểm −32,6 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
01 LPBank Cổ phần · online 7,10%53.250.000 đồng tiền lãiMức dẫn đầu bảngĐiều kiện: Tiết kiệm online…
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02 PGBank Cổ phần 7,00%52.500.000 đồng tiền lãikém 0,1 điểm · dưới 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
03 Sacombank Cổ phần 6,80%51.000.000 đồng tiền lãikém 0,3 điểm · 2,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.40% 6.30% 6.27% 6.60% 6.49% 6.46% 6.80% 6.69% 6.65%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
04 BVBank Cổ phần · online 6,70%50.250.000 đồng tiền lãikém 0,4 điểm · 3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
05 Saigonbank Cổ phần · online 6,70%50.250.000 đồng tiền lãikém 0,4 điểm · 3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm online 09 tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online 09 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
06 UOB Nước ngoài · online 6,70%50.250.000 đồng tiền lãikém 0,4 điểm · 3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 9 tháng, lãi hàng tháng trực tuyến
hai nguồn khớp
Nguồn
uob.com.vn
Đọc lúc
14:14 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
9 tháng, lãi hàng tháng trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
07 Nam A Bank Cổ phần · online 6,60%49.500.000 đồng tiền lãikém 0,5 điểm · 3,8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm trực tuyến (Online)
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08 SHB Cổ phần 6,60%49.500.000 đồng tiền lãikém 0,5 điểm · 3,8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
09 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50%48.750.000 đồng tiền lãikém 0,6 điểm · 4,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi có kỳ hạn
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
10 OCB Cổ phần 6,40%48.000.000 đồng tiền lãikém 0,7 điểm · 5,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: trên 500 triệu…
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
11 Public Bank Nước ngoài · online 6,30%47.250.000 đồng tiền lãikém 0,8 điểm · 6 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
12 ABBANK Cổ phần · tại quầy 6,05%45.375.000 đồng tiền lãikém 1,05 điểm · 7,9 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 9 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao…
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
9 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
13 VietBank Cổ phần 6,00%45.000.000 đồng tiền lãikém 1,1 điểm · 8,3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF…
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.00% 6.00%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
14 VPBank Cổ phần 6,00%45.000.000 đồng tiền lãikém 1,1 điểm · 8,3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
15 MB Cổ phần · online 5,90%44.250.000 đồng tiền lãikém 1,2 điểm · 9 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
16 TPBank Cổ phần 5,90%44.250.000 đồng tiền lãikém 1,2 điểm · 9 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 5.60 5.80 5.85 5.90 5.80 5.85
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
17 ACB Cổ phần · online 5,30%39.750.000 đồng tiền lãikém 1,8 điểm · 13,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000…
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
18 HDBank Cổ phần 5,30%39.750.000 đồng tiền lãikém 1,8 điểm · 13,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng…
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 tháng 5,30
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19 Standard Chartered Nước ngoài · online 5,25%39.375.000 đồng tiền lãikém 1,85 điểm · 13,9 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ…
hai nguồn khớp
Nguồn
av.sc.com
Đọc lúc
13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
20 Eximbank Cổ phần 4,80%36.000.000 đồng tiền lãikém 2,3 điểm · 17,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
21 SeABank Cổ phần 4,65%34.875.000 đồng tiền lãikém 2,45 điểm · 18,4 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
22 Agribank Vốn nhà nước 4,00%30.000.000 đồng tiền lãikém 3,1 điểm · 23,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 9 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
9 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
23 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 3,50%26.250.000 đồng tiền lãikém 3,6 điểm · 27 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: theo khu vực…
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
24 Vietcombank Vốn nhà nước · online 3,50%26.250.000 đồng tiền lãikém 3,6 điểm · 27 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: loại: Online
hai nguồn khớp
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
25 VietinBank Vốn nhà nước 3,40%25.500.000 đồng tiền lãikém 3,7 điểm · 27,8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng
biên nhận
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
26 HSBC Nước ngoài 2,75%20.625.000 đồng tiền lãikém 4,35 điểm · 32,6 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi…
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
  1. LPBank đang trả cao nhất 9 tháng: 7,1%/năm.
  2. Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 4,35 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 9 tháng, khoảng cách đó là 32 triệu đồng tiền lãi.
  3. 10/26 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
  4. Mức được chào thực tế cao hơn mức niêm yết tới 4,2 điểm phần trăm (HDBank) — xem cột thị trường.

03 Theo bảng lãi suất báo đăng hằng ngày

7 ngân hàng chưa đọc được trang công bố. Không xếp hạng chung.

Xem lớp nguồn báo bảng do báo tổng hợp, chưa đọc được trang công bố
Đơn vị
%/năm
Kênh
Gửi online
Trả lãi
Cuối kỳ
Xếp theo
Tên ngân hàng
Lãi suất 9 tháng theo nguồn báo của 7 ngân hàng chưa có nguồn công bố chính thức
Ngân hàng Lãi suất Nhãn nguồn Nguồn
Bac A Bank Cổ phần 7,05 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
GPBank Chuyển giao bắt buộc 5,35 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
KienlongBank Cổ phần 5,20 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
NCB Cổ phần 6,20 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
SCB Cổ phần 2,90 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Techcombank Cổ phần 6,55 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
VIB Cổ phần 5,80 nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Bac A Bank Cổ phần · nguồn báo 7,05% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
GPBank Chuyển giao bắt buộc · nguồn báo 5,35% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
KienlongBank Cổ phần · nguồn báo 5,20% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
NCB Cổ phần · nguồn báo 6,20% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
SCB Cổ phần · nguồn báo 2,90% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
Techcombank Cổ phần · nguồn báo 6,55% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
VIB Cổ phần · nguồn báo 5,80% đọc 06/08 · 20:19
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng

04 Mức được chào — mọi bậc tiền

Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.

Xem mức được chào mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
Đơn vị
%/năm
Phạm vi
6 dòng
Bậc tiền
Theo từng bản ghi
Mức được chào ghi nhận từ khảo sát thị trường, kèm bậc tiền, nguồn và giờ đọc
Ngân hàng Được chào Bậc tiền Khu vực Nguồn Đọc lúc
HDBank 9,50 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 08:59
GPBank 9,00–9,40 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 10/08 · 08:53
VPBankcòn 5 mức khác 9,30 từ 50 tỷ Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 07/08 · 11:53
MB 9,04 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 09:01
VIB 7,90–8,80 10–1000 triệu Hà Nội Khảo sát thị trường 1 nguồn 09/08 · 11:57
OCB 3,65 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 09:03

Thêm 1 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đặt cạnh niêm yết được — mức được chào vẫn là số thật, chỉ thiếu vế so sánh.

Mức được chào chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Ngân hàng Kỳ hạn Được chào Bậc tiền Khu vực Chưa đối chiếu được vì NguồnĐọc lúc
MBVcòn 6 mức khác 9 tháng 8,50–9,28 không nêu chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn 12 nguồn 10/08 · 22:41

05 Ba điều con số phần trăm không nói

Ba thứ cần kiểm trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi

Cùng một mức 7,1%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba thứ mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:

Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không

26/26 ngân hàng ở kỳ hạn 9 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.

Áp dụng cho kênh online hay tại quầy

10/26 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 9 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 4,35 điểm phần trăm.

Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng

Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 9 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 9 tháng.

Kỳ hạn 9 tháng so với các kỳ hạn khác

Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 9 tháng (7,1%/năm, LPBank). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần thêm đó mất sạch.

So sánh mức cao nhất của kỳ hạn 9 tháng với các kỳ hạn khác
Kỳ hạnCao nhất Ngân hàng So với 9 tháng
1 tháng 4,75 ACB -2,35
3 tháng 5,75 SHB -1,35
6 tháng 7,10 LPBank 0,00
12 tháng 7,30 LPBank +0,20
13 tháng 7,90 Saigonbank +0,80
18 tháng 7,25 LPBank +0,15
24 tháng 7,30 LPBank +0,20
36 tháng 7,30 OCB +0,20

Tính tiền lãi với số tiền của bạn · Xem toàn bộ kỳ hạn