Cập nhật 11/08/2026
Lãi suất tiết kiệm 9 tháng
34 ngân hàng · lĩnh lãi cuối kỳ
Lưu ý:Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức. Xác nhận trực tiếp với ngân hàng trước khi quyết định.
01 Kỳ hạn 9 tháng
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Không công bố
| # | mức được chào | Nguồnnhãn tin cậy | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | báo đăng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HDBank | 9,50 | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:59 | không nêu số tiền | 5,30 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 tháng 5,30 Chênh 4,20 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 2 | GPBank | 9,00–9,40chưa có niêm yết đối chiếu | Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 08:53 | không nêu số tiền | — | 5,35 VietnamNet · 06/08 · 20:19 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Chênh 4,05 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 3 | VPBank | 9,30còn 5 mức khác — xem đủ | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:53 | từ 50 tỷ | 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau Chênh 3,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 4 | MBV | 8,50–9,28chưa có niêm yết đối chiếucòn 6 mức khác — xem đủ | Khảo sát nhiều nguồn12 nguồn · 10/08 · 22:41 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||||
| 5 | MB | 9,04chưa có niêm yết đối chiếu | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Chênh 3,14 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 6 | VIB | 7,90–8,80chưa có niêm yết đối chiếu | Khảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57 | 10 triệu–1 tỷ | — | 5,80 VietnamNet · 06/08 · 20:19 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Chênh 3,00 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 7 | OCB | 3,65 | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:03 | không nêu số tiền | 6,40 webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu |
|||||||
| 8 | LPBank | — | — | — | 7,10 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE |
|||||||
4 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.
-
01
HDBank
9,50Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:59
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,30 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
02
GPBank
9,00–9,40chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 08:53
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo 5,35 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
03
VPBank
9,30còn 5 mức khác —
xem đủẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:53
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 50 tỷ Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
Báo — -
04
MBV
8,50–9,28chưa có niêm yết đối chiếucòn 6 mức khác —
xem đủKhảo sát nhiều nguồn12 nguồn · 10/08 · 22:41
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
05
MB
9,04chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
06
VIB
7,90–8,80chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: 10 triệu–1 tỷ Web —
Báo 5,80 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
07
OCB
3,65Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:03
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,40 · webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
08
LPBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,10 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
Báo —
Toàn bộ 34 ngân hàng kỳ hạn 9 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Không công bố
| # | mức được chào | Nguồnnhãn tin cậy | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | báo đăng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HDBank | 9,50 | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:59 | không nêu số tiền | 5,30 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 tháng 5,30 Chênh 4,20 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 2 | GPBank | 9,00–9,40chưa có niêm yết đối chiếu | Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 08:53 | không nêu số tiền | — | 5,35 VietnamNet · 06/08 · 20:19 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Chênh 4,05 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 3 | VPBank | 9,30còn 5 mức khác — xem đủ | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:53 | từ 50 tỷ | 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau Chênh 3,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 4 | MBV | 8,50–9,28chưa có niêm yết đối chiếucòn 6 mức khác — xem đủ | Khảo sát nhiều nguồn12 nguồn · 10/08 · 22:41 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||||
| 5 | MB | 9,04chưa có niêm yết đối chiếu | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Chênh 3,14 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 6 | VIB | 7,90–8,80chưa có niêm yết đối chiếu | Khảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57 | 10 triệu–1 tỷ | — | 5,80 VietnamNet · 06/08 · 20:19 | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Chênh 3,00 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 7 | OCB | 3,65 | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:03 | không nêu số tiền | 6,40 webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu |
|||||||
| Dưới đây: 27 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp. | |||||||
| 8 | LPBank | — | — | — | 7,10 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE |
|||||||
| 9 | PGBank | — | — | — | 7,00 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ) |
|||||||
| 10 | Sacombank | — | — | — | 6,80 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.40% 6.30% 6.27% 6.60% 6.49% 6.46% 6.80% 6.69% 6.65% |
|||||||
| 11 | BVBank | — | — | — | 6,70 online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ |
|||||||
| 12 | Saigonbank | — | — | — | 6,70 online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm online 09 tháng |
|||||||
| 13 | Nam A Bank | — | — | — | 6,60 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm trực tuyến (Online) |
|||||||
| 14 | VCBNeo | — | — | — | 6,50 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi có kỳ hạn |
|||||||
| 15 | Public Bank | — | — | — | 6,30 online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến |
|||||||
| 16 | ABBANK | — | — | — | 6,05 tại quầy · abbank.vn · 11/08 · 14:17 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 9 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch |
|||||||
| 17 | VietBank | — | — | — | 6,00 static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.00% 6.00% |
|||||||
| 18 | TPBank | — | — | — | 5,90 tpb.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 5.60 5.80 5.85 5.90 5.80 5.85 |
|||||||
| 19 | ACB | — | — | — | 5,30 online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000 |
|||||||
| 20 | Standard Chartered | — | — | — | 5,25 online · av.sc.com · 11/08 · 13:57 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm |
|||||||
| 21 | Eximbank | — | — | — | 4,80 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+ |
|||||||
| 22 | SeABank | — | — | — | 4,65 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ |
|||||||
| 23 | Agribank | — | — | — | 4,00 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 9 Tháng |
|||||||
| 24 | BIDV | — | — | — | 3,50 tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước. |
|||||||
| 25 | Vietcombank | — | — | — | 3,50 online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý loại: Online |
|||||||
| 26 | VietinBank | — | — | — | 3,40 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
|||||||
| 27 | HSBC | — | — | — | 2,75 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm |
|||||||
| 28 | Bac A Bank | — | — | — | — | 7,05 VietnamNet · 06/08 · 20:19 | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 29 | Techcombank | — | — | — | — | 6,55 VietnamNet · 06/08 · 20:19 | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 30 | NCB | — | — | — | — | 6,20 VietnamNet · 06/08 · 20:19 | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 31 | KienlongBank | — | — | — | — | 5,20 VietnamNet · 06/08 · 20:19 | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 32 | SCB | — | — | — | — | 2,90 VietnamNet · 06/08 · 20:19 | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 33 | SHB | — | — | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 34 | UOB | — | — | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
4 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.
-
01
HDBank
9,50Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 08:59
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,30 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
02
GPBank
9,00–9,40chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 08:53
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo 5,35 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
03
VPBank
9,30còn 5 mức khác —
xem đủẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 11:53
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 50 tỷ Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
Báo — -
04
MBV
8,50–9,28chưa có niêm yết đối chiếucòn 6 mức khác —
xem đủKhảo sát nhiều nguồn12 nguồn · 10/08 · 22:41
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
05
MB
9,04chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
06
VIB
7,90–8,80chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát thị trườngcần kiểm chứngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: 10 triệu–1 tỷ Web —
Báo 5,80 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
07
OCB
3,65Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:03
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,40 · webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — - Dưới đây: 27 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
-
08
LPBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,10 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
Báo — -
09
PGBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,00 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
10
Sacombank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,80 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
Báo — -
11
BVBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,70 · online · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00
Báo — -
12
Saigonbank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,70 · online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27
Báo — -
13
Nam A Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,60 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
Báo — -
14
VCBNeo
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,50 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
Báo — -
15
Public Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,30 · online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
Báo — -
16
ABBANK
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,05 · tại quầy · abbank.vn · 11/08 · 14:17
Báo — -
17
VietBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,00 · static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
18
TPBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,90 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
19
ACB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,30 · online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14
Báo — -
20
Standard Chartered
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,25 · online · av.sc.com · 11/08 · 13:57
Báo — -
21
Eximbank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,80 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
Báo — -
22
SeABank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,65 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
23
Agribank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,00 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
Báo — -
24
BIDV
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 3,50 · tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14
Báo — -
25
Vietcombank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 3,50 · online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
Báo — -
26
VietinBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 3,40 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
Báo — -
27
HSBC
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 2,75 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
Báo — -
28
Bac A Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 7,05 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
29
Techcombank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 6,55 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
30
NCB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 6,20 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
31
KienlongBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 5,20 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
32
SCB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo 2,90 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
33
SHB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo — -
34
UOB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo —
02 Thang lãi suất niêm yết
26 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.
Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (LPBank, 7,1%) và thấp nhất (HSBC, 2,75%) là 4,35 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 9 tháng, khoảng cách đó là 32,6 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 6%.
Thang đo 26 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
| # | Ngân hàng | Lãi suất | Tiền lãi cuối kỳ | Vị trí trên thang đo | Kém mức dẫn đầu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | LPBank | 7,10 | 53.250.000 đồng | dẫn đầu | biên nhận
|
|
| 02 | PGBank | 7,00 | 52.500.000 đồng | −0,1 điểm −dưới 1 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 03 | Sacombank | 6,80 | 51.000.000 đồng | −0,3 điểm −2,2 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 04 | BVBank | 6,70 | 50.250.000 đồng | −0,4 điểm −3 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 05 | Saigonbank | 6,70 | 50.250.000 đồng | −0,4 điểm −3 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 06 | UOB | 6,70 | 50.250.000 đồng | −0,4 điểm −3 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 07 | Nam A Bank | 6,60 | 49.500.000 đồng | −0,5 điểm −3,8 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 08 | SHB | 6,60 | 49.500.000 đồng | −0,5 điểm −3,8 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 09 | VCBNeo | 6,50 | 48.750.000 đồng | −0,6 điểm −4,5 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 10 | OCB | 6,40 | 48.000.000 đồng | −0,7 điểm −5,2 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 11 | Public Bank | 6,30 | 47.250.000 đồng | −0,8 điểm −6 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 12 | ABBANK | 6,05 | 45.375.000 đồng | −1,05 điểm −7,9 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 13 | VietBank | 6,00 | 45.000.000 đồng | −1,1 điểm −8,3 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 14 | VPBank | 6,00 | 45.000.000 đồng | −1,1 điểm −8,3 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 15 | MB | 5,90 | 44.250.000 đồng | −1,2 điểm −9 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 16 | TPBank | 5,90 | 44.250.000 đồng | −1,2 điểm −9 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 17 | ACB | 5,30 | 39.750.000 đồng | −1,8 điểm −13,5 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 18 | HDBank | 5,30 | 39.750.000 đồng | −1,8 điểm −13,5 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 19 | Standard Chartered | 5,25 | 39.375.000 đồng | −1,85 điểm −13,9 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 20 | Eximbank | 4,80 | 36.000.000 đồng | −2,3 điểm −17,2 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 21 | SeABank | 4,65 | 34.875.000 đồng | −2,45 điểm −18,4 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 22 | Agribank | 4,00 | 30.000.000 đồng | −3,1 điểm −23,2 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 23 | BIDV | 3,50 | 26.250.000 đồng | −3,6 điểm −27 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 24 | Vietcombank | 3,50 | 26.250.000 đồng | −3,6 điểm −27 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 25 | VietinBank | 3,40 | 25.500.000 đồng | −3,7 điểm −27,8 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 26 | HSBC | 2,75 | 20.625.000 đồng | −4,35 điểm −32,6 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
biên nhận
- Nguồn
- lpbank.com.vn
- Đọc lúc
- 15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- pgbank.com.vn
- Đọc lúc
- 16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- sacombank.com.vn
- Đọc lúc
- 23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.40% 6.30% 6.27% 6.60% 6.49% 6.46% 6.80% 6.69% 6.65%
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- bvbank.net.vn
- Đọc lúc
- 14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi trực tuyến, lãi cuối kỳ
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- saigonbank.com.vn
- Đọc lúc
- 14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online 09 tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- uob.com.vn
- Đọc lúc
- 14:14 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- định kỳ
- Điều kiện
- 9 tháng, lãi hàng tháng trực tuyến
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- namabank.com.vn
- Đọc lúc
- 14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm trực tuyến (Online)
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- shb.com.vn
- Đọc lúc
- 12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- trả trước
- Điều kiện
- Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- vcbneo.com.vn
- Đọc lúc
- 13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi có kỳ hạn
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- webocb-api.ocb.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- publicbank.com.vn
- Đọc lúc
- 13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- abbank.vn
- Đọc lúc
- 14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 9 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- static.vietbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 6.00% 6.00%
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- vpbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- mbbank.com.vn
- Đọc lúc
- 01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- tpb.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 9 tháng 5.60 5.80 5.85 5.90 5.80 5.85
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- acb.com.vn
- Đọc lúc
- 15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- cdn.hdbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 09 tháng 5,30
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- av.sc.com
- Đọc lúc
- 13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- media.eximbank.com.vn
- Đọc lúc
- 23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- seabank.com.vn
- Đọc lúc
- 16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- agribank.com.vn
- Đọc lúc
- 15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 9 Tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- bidv.com.vn
- Đọc lúc
- 15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- vietcombank.com.vn
- Đọc lúc
- 15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- loại: Online
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vietinbank.vn
- Đọc lúc
- 14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- hsbc.com.vn
- Đọc lúc
- 13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
- LPBank đang trả cao nhất 9 tháng: 7,1%/năm.
- Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 4,35 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 9 tháng, khoảng cách đó là 32 triệu đồng tiền lãi.
- 10/26 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
- Mức được chào thực tế cao hơn mức niêm yết tới 4,2 điểm phần trăm (HDBank) — xem cột thị trường.
03 Theo bảng lãi suất báo đăng hằng ngày
7 ngân hàng chưa đọc được trang công bố. Không xếp hạng chung.
Xem lớp nguồn báo bảng do báo tổng hợp, chưa đọc được trang công bố
- Đơn vị
- %/năm
- Kênh
- Gửi online
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Xếp theo
- Tên ngân hàng
| Ngân hàng | Lãi suất | Nhãn nguồn | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Bac A Bank | 7,05 | nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam) | nguồn báo
|
| GPBank | 5,35 | nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam) | nguồn báo
|
| KienlongBank | 5,20 | nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam) | nguồn báo
|
| NCB | 6,20 | nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam) | nguồn báo
|
| SCB | 2,90 | nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam) | nguồn báo
|
| Techcombank | 6,55 | nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam) | nguồn báo
|
| VIB | 5,80 | nguồn báo đọc 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam) | nguồn báo
|
nguồn báo
- Nguồn
- vietnamnet.vn
- Đọc lúc
- 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Đối chiếu
- Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
nguồn báo
- Nguồn
- vietnamnet.vn
- Đọc lúc
- 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Đối chiếu
- Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
nguồn báo
- Nguồn
- vietnamnet.vn
- Đọc lúc
- 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Đối chiếu
- Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
nguồn báo
- Nguồn
- vietnamnet.vn
- Đọc lúc
- 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Đối chiếu
- Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
nguồn báo
- Nguồn
- vietnamnet.vn
- Đọc lúc
- 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Đối chiếu
- Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
nguồn báo
- Nguồn
- vietnamnet.vn
- Đọc lúc
- 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Đối chiếu
- Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
nguồn báo
- Nguồn
- vietnamnet.vn
- Đọc lúc
- 20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Đối chiếu
- Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
04 Mức được chào — mọi bậc tiền
Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.
Xem mức được chào mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
- Đơn vị
- %/năm
- Phạm vi
- 6 dòng
- Bậc tiền
- Theo từng bản ghi
| Ngân hàng | Được chào | Bậc tiền | Khu vực | Nguồn | Đọc lúc |
|---|---|---|---|---|---|
| HDBank | 9,50 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 08:59 | |
| GPBank | 9,00–9,40 | không nêu | Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn | 10/08 · 08:53 | |
| VPBankcòn 5 mức khác | 9,30 | từ 50 tỷ | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 07/08 · 11:53 | |
| MB | 9,04 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 09:01 | |
| VIB | 7,90–8,80 | 10–1000 triệu | Hà Nội | Khảo sát thị trường 1 nguồn | 09/08 · 11:57 |
| OCB | 3,65 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 09:03 |
Thêm 1 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đặt cạnh niêm yết được — mức được chào vẫn là số thật, chỉ thiếu vế so sánh.
| Ngân hàng | Kỳ hạn | Được chào | Bậc tiền | Khu vực | Chưa đối chiếu được vì | Nguồn | Đọc lúc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MBVcòn 6 mức khác | 9 tháng | 8,50–9,28 | không nêu | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | Khảo sát nhiều nguồn 12 nguồn | 10/08 · 22:41 |
05 Ba điều con số phần trăm không nói
Ba thứ cần kiểm trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi
Cùng một mức 7,1%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba thứ mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:
Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không
26/26 ngân hàng ở kỳ hạn 9 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.
Áp dụng cho kênh online hay tại quầy
10/26 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 9 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 4,35 điểm phần trăm.
Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng
Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 9 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 9 tháng.
Kỳ hạn 9 tháng so với các kỳ hạn khác
Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 9 tháng (7,1%/năm, LPBank). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần thêm đó mất sạch.
| Kỳ hạn | Cao nhất | Ngân hàng | So với 9 tháng |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,75 | ACB | -2,35 |
| 3 tháng | 5,75 | SHB | -1,35 |
| 6 tháng | 7,10 | LPBank | 0,00 |
| 12 tháng | 7,30 | LPBank | +0,20 |
| 13 tháng | 7,90 | Saigonbank | +0,80 |
| 18 tháng | 7,25 | LPBank | +0,15 |
| 24 tháng | 7,30 | LPBank | +0,20 |
| 36 tháng | 7,30 | OCB | +0,20 |