Dữ liệu hiệu lực 11/08/2026 kiểm tra gần nhất 11/08 · 15:06

Cập nhật 11/08/2026

Lãi suất tiết kiệm 36 tháng

30 ngân hàng · lĩnh lãi cuối kỳ

Chính thức cao nhất · 36 tháng

OCB

7,30%/năm

219.000.000 đ tiền lãi / 1 tỷ

Lưu ý:Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức. Xác nhận trực tiếp với ngân hàng trước khi quyết định.

Cao nhất theo trang công bố
7,30%/năm OCBwebocb-api.ocb.com.vn
Thị trường đang chào
9,51%/năm Shinhan BankẢnh poster lãi suấtLưu ý:ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức
Chênh cao nhất – thấp nhất
3,55điểm 106,5 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 36 thángtrung vị 6,4%/năm · 23 ngân hàng

01 Kỳ hạn 36 tháng

Kênh gửi

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 36 tháng của 8 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng Mở chi tiết
1 Shinhan Bank Ngân hàng 9,51chưa có niêm yết đối chiếucòn 10 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:52 từ 1 tỷ

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,51%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:52
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,51% từ 1000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 9,35% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 22:40
  • 8,59% từ 1100–1200 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 8,51% từ 1000–1100 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 8,13% từ 900–1000 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 7,69% từ 600–900 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 6,99% từ 400–600 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 5,30–6,70% không nêu số tiền · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 6,27% từ 300–400 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 5,27% từ 200–300 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 3,87% từ 100 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:52

Xem toàn bộ kỳ hạn của Shinhan Bank →

2 GPBank Ngân hàng 9,40chưa có niêm yết đối chiếu Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:55 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,40%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:55
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của GPBank →

3 MBV Chuyển giao bắt buộc 7,50–9,22còn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 22:42 không nêu số tiền 7,00 tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,50–9,22%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 22:42
Niêm yết
7,00%/năm · tại quầy · mbv.com.vn · đọc 11/08 · 13:45
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 7,50–9,22% không nêu số tiền · 3 nguồn · 10/08 · 22:42
  • 8,87–8,95% dưới 1000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00

Điều kiện và lưu ý

Trả lãi cuối kỳ tại quầy

Chênh 2,22 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

4 SeABank Cổ phần 8,46–8,95 Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00 không nêu số tiền 5,45 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,46–8,95%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:00
Niêm yết
5,45%/năm · seabank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ

Chênh 3,50 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SeABank →

5 MB Cổ phần 8,30–8,80còn 1 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:58 không nêu số tiền 7,00 tại quầy · mbbank.com.vn · 06/08 · 01:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,30–8,80%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:58
Niêm yết
7,00%/năm · tại quầy · mbbank.com.vn · đọc 06/08 · 01:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,30–8,80% không nêu số tiền · 1 nguồn · 07/08 · 11:58
  • 8,20% từ 1000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:55

Điều kiện và lưu ý

hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

6 Techcombank Ngân hàng 3,04–8,20chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:42 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
3,04–8,20%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 22:42
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Techcombank →

7 HDBank Cổ phần 7,20–7,80 Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 09:04 không nêu số tiền 5,50 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,20–7,80%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 09:04
Niêm yết
5,50%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 5,50

Chênh 2,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

8 Agribank Ngân hàng 5,10–7,80chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:03 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
5,10–7,80%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 09:03
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Agribank →

8 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 Shinhan Bank SHBVNNgân hàng 9,51chưa có niêm yết đối chiếucòn 10 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:52
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 1 tỷ Web
    Báo
  2. 02 GPBank GPBNgân hàng 9,40chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:55
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  3. 03 MBV MBVChuyển giao bắt buộc 7,50–9,22còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 22:42
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
    Báo
  4. 04 SeABank SSBCổ phần 8,46–8,95Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,45 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  5. 05 MB MBBCổ phần 8,30–8,80còn 1 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:58
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · tại quầy · mbbank.com.vn · 06/08 · 01:04
    Báo
  6. 06 Techcombank TCBNgân hàng 3,04–8,20chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:42
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  7. 07 HDBank HDBCổ phần 7,20–7,80Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 09:04
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,50 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  8. 08 Agribank AGRNgân hàng 5,10–7,80chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:03
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
Toàn bộ 30 ngân hàng kỳ hạn 36 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 36 tháng của 30 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng Mở chi tiết
1 Shinhan Bank Ngân hàng 9,51chưa có niêm yết đối chiếucòn 10 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:52 từ 1 tỷ

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,51%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:52
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 9,51% từ 1000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 9,35% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 22:40
  • 8,59% từ 1100–1200 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 8,51% từ 1000–1100 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 8,13% từ 900–1000 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 7,69% từ 600–900 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 6,99% từ 400–600 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 5,30–6,70% không nêu số tiền · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 6,27% từ 300–400 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 5,27% từ 200–300 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 3,87% từ 100 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:52

Xem toàn bộ kỳ hạn của Shinhan Bank →

2 GPBank Ngân hàng 9,40chưa có niêm yết đối chiếu Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:55 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,40%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:55
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của GPBank →

3 MBV Chuyển giao bắt buộc 7,50–9,22còn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 22:42 không nêu số tiền 7,00 tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,50–9,22%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 22:42
Niêm yết
7,00%/năm · tại quầy · mbv.com.vn · đọc 11/08 · 13:45
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 7,50–9,22% không nêu số tiền · 3 nguồn · 10/08 · 22:42
  • 8,87–8,95% dưới 1000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00

Điều kiện và lưu ý

Trả lãi cuối kỳ tại quầy

Chênh 2,22 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

4 SeABank Cổ phần 8,46–8,95 Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00 không nêu số tiền 5,45 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,46–8,95%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:00
Niêm yết
5,45%/năm · seabank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ

Chênh 3,50 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SeABank →

5 MB Cổ phần 8,30–8,80còn 1 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:58 không nêu số tiền 7,00 tại quầy · mbbank.com.vn · 06/08 · 01:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,30–8,80%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:58
Niêm yết
7,00%/năm · tại quầy · mbbank.com.vn · đọc 06/08 · 01:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,30–8,80% không nêu số tiền · 1 nguồn · 07/08 · 11:58
  • 8,20% từ 1000 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:55

Điều kiện và lưu ý

hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

6 Techcombank Ngân hàng 3,04–8,20chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:42 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
3,04–8,20%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 22:42
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Techcombank →

7 HDBank Cổ phần 7,20–7,80 Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 09:04 không nêu số tiền 5,50 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,20–7,80%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 09:04
Niêm yết
5,50%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 5,50

Chênh 2,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

8 Agribank Ngân hàng 5,10–7,80chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:03 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
5,10–7,80%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 3 nguồn · đọc 10/08 · 09:03
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Agribank →

9 OCB Cổ phần 4,50–7,50 Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:03 không nêu số tiền 7,30 webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,50–7,50%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 09:03
Niêm yết
7,30%/năm · webocb-api.ocb.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu

Xem toàn bộ kỳ hạn của OCB →

10 MSB Ngân hàng 7,30chưa có niêm yết đối chiếu Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:58 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,30%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 08:58
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của MSB →

11 PGBank Cổ phần 6,80 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59 không nêu số tiền 6,90 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
6,80%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:59
Niêm yết
6,90%/năm · pgbank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)

Xem toàn bộ kỳ hạn của PGBank →

12 BIDV Vốn nhà nước 6,50 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:52 không nêu số tiền 6,00 tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
6,50%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 08:52
Niêm yết
6,00%/năm · tại quầy · bidv.com.vn · đọc 06/08 · 15:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.

Xem toàn bộ kỳ hạn của BIDV →

13 VPBank Cổ phần 4,75còn 4 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:00 dưới 100 triệu 4,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,75%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:00
Niêm yết
4,00%/năm · vpbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:37
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 4,75% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 4,75% từ 100–300 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 4,75% từ 300–1000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 4,75% từ 1000–5000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 4,75% từ 5000 triệu trở lên · 1 nguồn · 10/08 · 09:00

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

14 VIB Ngân hàng 3,00chưa có niêm yết đối chiếu Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:57 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
3,00%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 08:57
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của VIB →

Dưới đây: 16 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
15 Sacombank Cổ phần 7,10 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,10%/năm · sacombank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 6.90% 6.32% 6.29% 7.00% 6.40% 6.37% 7.10% 6.49% 6.45%

Xem toàn bộ kỳ hạn của Sacombank →

16 Nam A Bank Cổ phần 6,90 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,90%/năm · online · namabank.com.vn · đọc 11/08 · 14:13
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm trực tuyến (Online)

Xem toàn bộ kỳ hạn của Nam A Bank →

17 SHB Cổ phần 6,70 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,70%/năm · online · shb.com.vn · đọc 11/08 · 12:51
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi tiết kiệm online, ≥36 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

18 Saigonbank Cổ phần 6,60 online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,60%/năm · online · saigonbank.com.vn · đọc 11/08 · 14:27
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online 36 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Saigonbank →

19 LPBank Cổ phần 6,50 tại quầy · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,50%/năm · tại quầy · lpbank.com.vn · đọc 06/08 · 15:15
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Huy động có kỳ hạn — áp dụng tại các PGD Bưu điện; lãi nhận cuối kỳ; nhóm: TK_CKH_LLDK; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: BD_KHCN_TTPGDBD

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

20 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,50%/năm · vcbneo.com.vn · đọc 11/08 · 13:30
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi có kỳ hạn

Xem toàn bộ kỳ hạn của VCBNeo →

21 TPBank Cổ phần 6,40 tpb.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,40%/năm · tpb.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 4.20 5.10 5.20 6.20 5.10 5.20 6.40

Xem toàn bộ kỳ hạn của TPBank →

22 VietBank Cổ phần 6,40 static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,40%/năm · static.vietbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 6.40% 6.40%

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietBank →

23 Public Bank Nước ngoài 6,00 tại quầy · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,00%/năm · tại quầy · publicbank.com.vn · đọc 11/08 · 13:44
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi kỳ hạn

Xem toàn bộ kỳ hạn của Public Bank →

24 BVBank Cổ phần 5,90 tại quầy · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,90%/năm · tại quầy · bvbank.net.vn · đọc 11/08 · 14:00
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi, tiết kiệm thông thường, lãi cuối kỳ

Xem toàn bộ kỳ hạn của BVBank →

25 Standard Chartered Nước ngoài 5,75 online · av.sc.com · 11/08 · 13:57

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,75%/năm · online · av.sc.com · đọc 11/08 · 13:57
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm

Xem toàn bộ kỳ hạn của Standard Chartered →

26 ACB Cổ phần 5,40 tại quầy · acb.com.vn · 06/08 · 15:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,40%/năm · tại quầy · acb.com.vn · đọc 06/08 · 15:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ

Xem toàn bộ kỳ hạn của ACB →

27 Eximbank Cổ phần 5,10 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,10%/năm · media.eximbank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Gửi dài an tâm

Xem toàn bộ kỳ hạn của Eximbank →

28 VietinBank Vốn nhà nước 4,50 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
4,50%/năm · vietinbank.vn · đọc 11/08 · 14:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

36 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietinBank →

29 HSBC Nước ngoài 3,75 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
3,75%/năm · hsbc.com.vn · đọc 11/08 · 13:05
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm

Xem toàn bộ kỳ hạn của HSBC →

30 ABBANK Cổ phần

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của ABBANK →

8 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 Shinhan Bank SHBVNNgân hàng 9,51chưa có niêm yết đối chiếucòn 10 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:52
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: từ 1 tỷ Web
    Báo
  2. 02 GPBank GPBNgân hàng 9,40chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:55
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  3. 03 MBV MBVChuyển giao bắt buộc 7,50–9,22còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 22:42
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
    Báo
  4. 04 SeABank SSBCổ phần 8,46–8,95Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,45 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  5. 05 MB MBBCổ phần 8,30–8,80còn 1 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:58
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · tại quầy · mbbank.com.vn · 06/08 · 01:04
    Báo
  6. 06 Techcombank TCBNgân hàng 3,04–8,20chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:42
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  7. 07 HDBank HDBCổ phần 7,20–7,80Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 09:04
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,50 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  8. 08 Agribank AGRNgân hàng 5,10–7,80chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:03
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  9. 09 OCB OCBCổ phần 4,50–7,50Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:03
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,30 · webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  10. 10 MSB MSBNgân hàng 7,30chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:58
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  11. 11 PGBank PGBCổ phần 6,80Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,90 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  12. 12 BIDV BIDVVốn nhà nước 6,50Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:52
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,00 · tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  13. 13 VPBank VPBCổ phần 4,75còn 4 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:00
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: dưới 100 triệu Web 4,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
    Báo
  14. 14 VIB VIBNgân hàng 3,00chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:57
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  15. Dưới đây: 16 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
  16. 15 Sacombank STBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,10 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  17. 16 Nam A Bank NABCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,90 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
    Báo
  18. 17 SHB SHBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,70 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
    Báo
  19. 18 Saigonbank SGBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,60 · online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27
    Báo
  20. 19 LPBank LPBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,50 · tại quầy · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
    Báo
  21. 20 VCBNeo VCBNEOChuyển giao bắt buộc
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,50 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
    Báo
  22. 21 TPBank TPBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,40 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  23. 22 VietBank VBBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,40 · static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  24. 23 Public Bank PBVNNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,00 · tại quầy · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
    Báo
  25. 24 BVBank BVBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,90 · tại quầy · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00
    Báo
  26. 25 Standard Chartered SCVNNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,75 · online · av.sc.com · 11/08 · 13:57
    Báo
  27. 26 ACB ACBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,40 · tại quầy · acb.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  28. 27 Eximbank EIBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,10 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  29. 28 VietinBank CTGVốn nhà nước
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 4,50 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
    Báo
  30. 29 HSBC HSBCNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 3,75 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
    Báo
  31. 30 ABBANK ABBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web
    Báo

02 Thang lãi suất niêm yết

24 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.

Chọn nhanh

Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (OCB, 7,3%) và thấp nhất (HSBC, 3,75%) là 3,55 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 36 tháng, khoảng cách đó là 106,5 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 6,2%.

Thang đo 24 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
Xếp hạng lãi suất 36 tháng của 24 ngân hàng
# Ngân hàng Lãi suất Tiền lãi cuối kỳ Vị trí trên thang đo Kém mức dẫn đầu Nguồn
01 OCB Cổ phần 7,30 219.000.000 đồng
dẫn đầu
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02 Sacombank Cổ phần 7,10 213.000.000 đồng
−0,2 điểm −6 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 6.90% 6.32% 6.29% 7.00% 6.40% 6.37% 7.10% 6.49% 6.45%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
03 MB Cổ phần · tại quầy 7,00 210.000.000 đồng
−0,3 điểm −9 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
04 MBV Chuyển giao bắt buộc · tại quầy 7,00 210.000.000 đồng
−0,3 điểm −9 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
05 Nam A Bank Cổ phần · online 6,90 207.000.000 đồng
−0,4 điểm −12 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
06 PGBank Cổ phần 6,90 207.000.000 đồng
−0,4 điểm −12 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
07 SHB Cổ phần · online 6,70 201.000.000 đồng
−0,6 điểm −18 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm online, ≥36 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08 Saigonbank Cổ phần · online 6,60 198.000.000 đồng
−0,7 điểm −21 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online 36 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
09 LPBank Cổ phần · tại quầy 6,50 195.000.000 đồng
−0,8 điểm −24 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Huy động có kỳ hạn — áp dụng tại các PGD Bưu điện; lãi nhận cuối kỳ; nhóm: TK_CKH_LLDK; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: BD_KHCN_TTPGDBD
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
10 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50 195.000.000 đồng
−0,8 điểm −24 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
11 TPBank Cổ phần 6,40 192.000.000 đồng
−0,9 điểm −27 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 4.20 5.10 5.20 6.20 5.10 5.20 6.40
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
12 VietBank Cổ phần 6,40 192.000.000 đồng
−0,9 điểm −27 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 6.40% 6.40%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
13 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 6,00 180.000.000 đồng
−1,3 điểm −39 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
14 Public Bank Nước ngoài · tại quầy 6,00 180.000.000 đồng
−1,3 điểm −39 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
15 BVBank Cổ phần · tại quầy 5,90 177.000.000 đồng
−1,4 điểm −42 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi, tiết kiệm thông thường, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
16 Standard Chartered Nước ngoài · online 5,75 172.500.000 đồng
−1,55 điểm −46,5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
av.sc.com
Đọc lúc
13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
17 HDBank Cổ phần 5,50 165.000.000 đồng
−1,8 điểm −54 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 5,50
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
18 SeABank Cổ phần 5,45 163.500.000 đồng
−1,85 điểm −55,5 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19 ACB Cổ phần · tại quầy 5,40 162.000.000 đồng
−1,9 điểm −57 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
20 ABBANK Cổ phần · tại quầy 5,21 156.300.000 đồng
−2,09 điểm −62,7 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
36 tháng, lĩnh lãi hàng quý, mở tại quầy giao dịch
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
21 Eximbank Cổ phần 5,10 153.000.000 đồng
−2,2 điểm −66 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Gửi dài an tâm
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
22 VietinBank Vốn nhà nước 4,50 135.000.000 đồng
−2,8 điểm −84 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
36 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
23 VPBank Cổ phần 4,00 120.000.000 đồng
−3,3 điểm −99 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
24 HSBC Nước ngoài 3,75 112.500.000 đồng
−3,55 điểm −106,5 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
01 OCB Cổ phần 7,30%219.000.000 đồng tiền lãiMức dẫn đầu bảngĐiều kiện: trên 500 triệu…
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02 Sacombank Cổ phần 7,10%213.000.000 đồng tiền lãikém 0,2 điểm · 6 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 6.90% 6.32% 6.29% 7.00% 6.40% 6.37% 7.10% 6.49% 6.45%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
03 MB Cổ phần · tại quầy 7,00%210.000.000 đồng tiền lãikém 0,3 điểm · 9 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: dưới 1 tỷ…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
04 MBV Chuyển giao bắt buộc · tại quầy 7,00%210.000.000 đồng tiền lãikém 0,3 điểm · 9 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Trả lãi cuối kỳ tại quầy
hai nguồn khớp
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc lúc
13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trả lãi cuối kỳ tại quầy
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
05 Nam A Bank Cổ phần · online 6,90%207.000.000 đồng tiền lãikém 0,4 điểm · 12 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm trực tuyến (Online)
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
06 PGBank Cổ phần 6,90%207.000.000 đồng tiền lãikém 0,4 điểm · 12 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
07 SHB Cổ phần · online 6,70%201.000.000 đồng tiền lãikém 0,6 điểm · 18 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi tiết kiệm online, ≥36 tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm online, ≥36 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08 Saigonbank Cổ phần · online 6,60%198.000.000 đồng tiền lãikém 0,7 điểm · 21 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm online 36 tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online 36 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
09 LPBank Cổ phần · tại quầy 6,50%195.000.000 đồng tiền lãikém 0,8 điểm · 24 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Huy động có kỳ hạn — áp dụng tại các PGD…
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Huy động có kỳ hạn — áp dụng tại các PGD Bưu điện; lãi nhận cuối kỳ; nhóm: TK_CKH_LLDK; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: BD_KHCN_TTPGDBD
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
10 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50%195.000.000 đồng tiền lãikém 0,8 điểm · 24 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi có kỳ hạn
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
11 TPBank Cổ phần 6,40%192.000.000 đồng tiền lãikém 0,9 điểm · 27 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 4.20 5.10 5.20 6.20 5.10 5.20 6.40
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
12 VietBank Cổ phần 6,40%192.000.000 đồng tiền lãikém 0,9 điểm · 27 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF…
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 6.40% 6.40%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
13 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 6,00%180.000.000 đồng tiền lãikém 1,3 điểm · 39 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: theo khu vực…
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
14 Public Bank Nước ngoài · tại quầy 6,00%180.000.000 đồng tiền lãikém 1,3 điểm · 39 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi kỳ hạn
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
15 BVBank Cổ phần · tại quầy 5,90%177.000.000 đồng tiền lãikém 1,4 điểm · 42 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi, tiết kiệm thông thường, lãi cuối…
hai nguồn khớp
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc lúc
14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi, tiết kiệm thông thường, lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
16 Standard Chartered Nước ngoài · online 5,75%172.500.000 đồng tiền lãikém 1,55 điểm · 46,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ…
hai nguồn khớp
Nguồn
av.sc.com
Đọc lúc
13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
17 HDBank Cổ phần 5,50%165.000.000 đồng tiền lãikém 1,8 điểm · 54 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng…
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 5,50
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
18 SeABank Cổ phần 5,45%163.500.000 đồng tiền lãikém 1,85 điểm · 55,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19 ACB Cổ phần · tại quầy 5,40%162.000.000 đồng tiền lãikém 1,9 điểm · 57 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ…
hai nguồn khớp
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
20 ABBANK Cổ phần · tại quầy 5,21%156.300.000 đồng tiền lãikém 2,09 điểm · 62,7 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 36 tháng, lĩnh lãi hàng quý, mở tại quầy…
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
36 tháng, lĩnh lãi hàng quý, mở tại quầy giao dịch
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
21 Eximbank Cổ phần 5,10%153.000.000 đồng tiền lãikém 2,2 điểm · 66 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Gửi dài an tâm
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
22 VietinBank Vốn nhà nước 4,50%135.000.000 đồng tiền lãikém 2,8 điểm · 84 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 36 tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
36 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
23 VPBank Cổ phần 4,00%120.000.000 đồng tiền lãikém 3,3 điểm · 99 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
24 HSBC Nước ngoài 3,75%112.500.000 đồng tiền lãikém 3,55 điểm · 106,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi…
hai nguồn khớp
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
  1. OCB đang trả cao nhất 36 tháng: 7,3%/năm.
  2. Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 3,55 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 36 tháng, khoảng cách đó là 106 triệu đồng tiền lãi.
  3. 4/24 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
  4. Mức được chào thực tế cao hơn mức niêm yết tới 3,5 điểm phần trăm (SeABank) — xem cột thị trường.

03 Mức được chào — mọi bậc tiền

Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.

Xem mức được chào mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
Đơn vị
%/năm
Phạm vi
8 dòng
Bậc tiền
Theo từng bản ghi
Mức được chào ghi nhận từ khảo sát thị trường, kèm bậc tiền, nguồn và giờ đọc
Ngân hàng Được chào Bậc tiền Khu vực Nguồn Đọc lúc
SeABank 8,46–8,95 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 09:00
HDBank 7,20–7,80 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 10/08 · 09:04
MBVcòn 1 mức khác 7,50–9,22 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 3 nguồn 10/08 · 22:42
MBcòn 1 mức khác 8,30–8,80 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 07/08 · 11:58
VPBankcòn 4 mức khác 4,75 dưới 100 triệu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 09:00
BIDV 6,50 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 08:52
OCB 4,50–7,50 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 10/08 · 09:03
PGBank 6,80 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 07/08 · 11:59

Thêm 6 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đặt cạnh niêm yết được — mức được chào vẫn là số thật, chỉ thiếu vế so sánh.

Mức được chào chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Ngân hàng Kỳ hạn Được chào Bậc tiền Khu vực Chưa đối chiếu được vì NguồnĐọc lúc
Agribank 36 tháng 5,10–7,80 không nêu chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn 3 nguồn 10/08 · 09:03
GPBank 36 tháng 9,40 không nêu chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 07/08 · 11:55
MSB 36 tháng 7,30 không nêu chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 08:58
Shinhan Bankcòn 10 mức khác 36 tháng 9,51 từ 1 tỷ chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 07/08 · 11:52
Techcombank 36 tháng 3,04–8,20 không nêu chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 10/08 · 22:42
VIB 36 tháng 3,00 không nêu chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 08:57

04 Ba điều con số phần trăm không nói

Ba thứ cần kiểm trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi

Cùng một mức 7,3%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba thứ mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:

Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không

24/24 ngân hàng ở kỳ hạn 36 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.

Áp dụng cho kênh online hay tại quầy

4/24 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 36 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 3,55 điểm phần trăm.

Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng

Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 36 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 36 tháng.

Kỳ hạn 36 tháng so với các kỳ hạn khác

Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 36 tháng (7,3%/năm, OCB). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần thêm đó mất sạch.

So sánh mức cao nhất của kỳ hạn 36 tháng với các kỳ hạn khác
Kỳ hạnCao nhất Ngân hàng So với 36 tháng
1 tháng 4,75 ACB -2,55
3 tháng 5,75 SHB -1,55
6 tháng 7,10 LPBank -0,20
9 tháng 7,10 LPBank -0,20
12 tháng 7,30 LPBank 0,00
13 tháng 7,90 Saigonbank +0,60
18 tháng 7,25 LPBank -0,05
24 tháng 7,30 LPBank 0,00

Tính tiền lãi với số tiền của bạn · Xem toàn bộ kỳ hạn