Cập nhật 11/08/2026
Lãi suất tiết kiệm 36 tháng
30 ngân hàng · lĩnh lãi cuối kỳ
Lưu ý:Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức. Xác nhận trực tiếp với ngân hàng trước khi quyết định.
- Cao nhất theo trang công bố
- 7,30%/năm OCBwebocb-api.ocb.com.vn
- Thị trường đang chào
- 9,51%/năm Shinhan BankẢnh poster lãi suấtLưu ý:ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức
- Chênh cao nhất – thấp nhất
- 3,55điểm 106,5 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 36 thángtrung vị 6,4%/năm · 23 ngân hàng
01 Kỳ hạn 36 tháng
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Không công bố
| # | mức được chào | Nguồnnhãn tin cậy | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | báo đăng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shinhan Bank | 9,51chưa có niêm yết đối chiếucòn 10 mức khác — xem đủ | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:52 | từ 1 tỷ | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||||
| 2 | GPBank | 9,40chưa có niêm yết đối chiếu | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:55 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 3 | MBV | 7,50–9,22còn 1 mức khác — xem đủ | Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 22:42 | không nêu số tiền | 7,00 tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Trả lãi cuối kỳ tại quầy Chênh 2,22 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 4 | SeABank | 8,46–8,95 | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00 | không nêu số tiền | 5,45 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ Chênh 3,50 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 5 | MB | 8,30–8,80còn 1 mức khác — xem đủ | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:58 | không nêu số tiền | 7,00 tại quầy · mbbank.com.vn · 06/08 · 01:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm) |
|||||||
| 6 | Techcombank | 3,04–8,20chưa có niêm yết đối chiếu | Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:42 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 7 | HDBank | 7,20–7,80 | Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 09:04 | không nêu số tiền | 5,50 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 5,50 Chênh 2,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 8 | Agribank | 5,10–7,80chưa có niêm yết đối chiếu | Khảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:03 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
8 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.
-
01
Shinhan Bank
9,51chưa có niêm yết đối chiếucòn 10 mức khác —
xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:52
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 1 tỷ Web —
Báo — -
02
GPBank
9,40chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:55
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
03
MBV
7,50–9,22còn 1 mức khác —
xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 22:42
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
Báo — -
04
SeABank
8,46–8,95Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,45 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
05
MB
8,30–8,80còn 1 mức khác —
xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:58
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · tại quầy · mbbank.com.vn · 06/08 · 01:04
Báo — -
06
Techcombank
3,04–8,20chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:42
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
07
HDBank
7,20–7,80Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 09:04
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,50 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
08
Agribank
5,10–7,80chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:03
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo —
Toàn bộ 30 ngân hàng kỳ hạn 36 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Không công bố
| # | mức được chào | Nguồnnhãn tin cậy | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | báo đăng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Shinhan Bank | 9,51chưa có niêm yết đối chiếucòn 10 mức khác — xem đủ | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:52 | từ 1 tỷ | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||||
| 2 | GPBank | 9,40chưa có niêm yết đối chiếu | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:55 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 3 | MBV | 7,50–9,22còn 1 mức khác — xem đủ | Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 22:42 | không nêu số tiền | 7,00 tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý Trả lãi cuối kỳ tại quầy Chênh 2,22 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 4 | SeABank | 8,46–8,95 | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00 | không nêu số tiền | 5,45 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ Chênh 3,50 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 5 | MB | 8,30–8,80còn 1 mức khác — xem đủ | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:58 | không nêu số tiền | 7,00 tại quầy · mbbank.com.vn · 06/08 · 01:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm) |
|||||||
| 6 | Techcombank | 3,04–8,20chưa có niêm yết đối chiếu | Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:42 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 7 | HDBank | 7,20–7,80 | Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 09:04 | không nêu số tiền | 5,50 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 5,50 Chênh 2,30 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 8 | Agribank | 5,10–7,80chưa có niêm yết đối chiếu | Khảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:03 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 9 | OCB | 4,50–7,50 | Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:03 | không nêu số tiền | 7,30 webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu |
|||||||
| 10 | MSB | 7,30chưa có niêm yết đối chiếu | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:58 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 11 | PGBank | 6,80 | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59 | không nêu số tiền | 6,90 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ) |
|||||||
| 12 | BIDV | 6,50 | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:52 | không nêu số tiền | 6,00 tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước. |
|||||||
| 13 | VPBank | 4,75còn 4 mức khác — xem đủ | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:00 | dưới 100 triệu | 4,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau |
|||||||
| 14 | VIB | 3,00chưa có niêm yết đối chiếu | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:57 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| Dưới đây: 16 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp. | |||||||
| 15 | Sacombank | — | — | — | 7,10 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 6.90% 6.32% 6.29% 7.00% 6.40% 6.37% 7.10% 6.49% 6.45% |
|||||||
| 16 | Nam A Bank | — | — | — | 6,90 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm trực tuyến (Online) |
|||||||
| 17 | SHB | — | — | — | 6,70 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi tiết kiệm online, ≥36 tháng |
|||||||
| 18 | Saigonbank | — | — | — | 6,60 online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm online 36 tháng |
|||||||
| 19 | LPBank | — | — | — | 6,50 tại quầy · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Huy động có kỳ hạn — áp dụng tại các PGD Bưu điện; lãi nhận cuối kỳ; nhóm: TK_CKH_LLDK; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: BD_KHCN_TTPGDBD |
|||||||
| 20 | VCBNeo | — | — | — | 6,50 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi có kỳ hạn |
|||||||
| 21 | TPBank | — | — | — | 6,40 tpb.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 4.20 5.10 5.20 6.20 5.10 5.20 6.40 |
|||||||
| 22 | VietBank | — | — | — | 6,40 static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 6.40% 6.40% |
|||||||
| 23 | Public Bank | — | — | — | 6,00 tại quầy · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi kỳ hạn |
|||||||
| 24 | BVBank | — | — | — | 5,90 tại quầy · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi, tiết kiệm thông thường, lãi cuối kỳ |
|||||||
| 25 | Standard Chartered | — | — | — | 5,75 online · av.sc.com · 11/08 · 13:57 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm |
|||||||
| 26 | ACB | — | — | — | 5,40 tại quầy · acb.com.vn · 06/08 · 15:14 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ |
|||||||
| 27 | Eximbank | — | — | — | 5,10 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Gửi dài an tâm |
|||||||
| 28 | VietinBank | — | — | — | 4,50 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 36 tháng |
|||||||
| 29 | HSBC | — | — | — | 3,75 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm |
|||||||
| 30 | ABBANK | — | — | — | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
8 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.
-
01
Shinhan Bank
9,51chưa có niêm yết đối chiếucòn 10 mức khác —
xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:52
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: từ 1 tỷ Web —
Báo — -
02
GPBank
9,40chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:55
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
03
MBV
7,50–9,22còn 1 mức khác —
xem đủKhảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng3 nguồn · 10/08 · 22:42
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · tại quầy · mbv.com.vn · 11/08 · 13:45
Báo — -
04
SeABank
8,46–8,95Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,45 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
05
MB
8,30–8,80còn 1 mức khác —
xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:58
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · tại quầy · mbbank.com.vn · 06/08 · 01:04
Báo — -
06
Techcombank
3,04–8,20chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:42
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
07
HDBank
7,20–7,80Khảo sát nhiều nguồncần kiểm chứng2 nguồn · 10/08 · 09:04
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,50 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
08
Agribank
5,10–7,80chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:03
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
09
OCB
4,50–7,50Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:03
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,30 · webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
10
MSB
7,30chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:58
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
11
PGBank
6,80Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,90 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
12
BIDV
6,50Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:52
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,00 · tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14
Báo — -
13
VPBank
4,75còn 4 mức khác —
xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 09:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: dưới 100 triệu Web 4,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
Báo — -
14
VIB
3,00chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:57
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — - Dưới đây: 16 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
-
15
Sacombank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,10 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
Báo — -
16
Nam A Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,90 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
Báo — -
17
SHB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,70 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
Báo — -
18
Saigonbank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,60 · online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27
Báo — -
19
LPBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,50 · tại quầy · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
Báo — -
20
VCBNeo
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,50 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
Báo — -
21
TPBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,40 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
22
VietBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,40 · static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
23
Public Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,00 · tại quầy · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
Báo — -
24
BVBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,90 · tại quầy · bvbank.net.vn · 11/08 · 14:00
Báo — -
25
Standard Chartered
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,75 · online · av.sc.com · 11/08 · 13:57
Báo — -
26
ACB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,40 · tại quầy · acb.com.vn · 06/08 · 15:14
Báo — -
27
Eximbank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,10 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
Báo — -
28
VietinBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 4,50 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
Báo — -
29
HSBC
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 3,75 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
Báo — -
30
ABBANK
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web —
Báo —
02 Thang lãi suất niêm yết
24 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.
Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (OCB, 7,3%) và thấp nhất (HSBC, 3,75%) là 3,55 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 36 tháng, khoảng cách đó là 106,5 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 6,2%.
Thang đo 24 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
| # | Ngân hàng | Lãi suất | Tiền lãi cuối kỳ | Vị trí trên thang đo | Kém mức dẫn đầu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | OCB | 7,30 | 219.000.000 đồng | dẫn đầu | biên nhận
|
|
| 02 | Sacombank | 7,10 | 213.000.000 đồng | −0,2 điểm −6 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 03 | MB | 7,00 | 210.000.000 đồng | −0,3 điểm −9 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 04 | MBV | 7,00 | 210.000.000 đồng | −0,3 điểm −9 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 05 | Nam A Bank | 6,90 | 207.000.000 đồng | −0,4 điểm −12 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 06 | PGBank | 6,90 | 207.000.000 đồng | −0,4 điểm −12 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 07 | SHB | 6,70 | 201.000.000 đồng | −0,6 điểm −18 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 08 | Saigonbank | 6,60 | 198.000.000 đồng | −0,7 điểm −21 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 09 | LPBank | 6,50 | 195.000.000 đồng | −0,8 điểm −24 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 10 | VCBNeo | 6,50 | 195.000.000 đồng | −0,8 điểm −24 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 11 | TPBank | 6,40 | 192.000.000 đồng | −0,9 điểm −27 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 12 | VietBank | 6,40 | 192.000.000 đồng | −0,9 điểm −27 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 13 | BIDV | 6,00 | 180.000.000 đồng | −1,3 điểm −39 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 14 | Public Bank | 6,00 | 180.000.000 đồng | −1,3 điểm −39 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 15 | BVBank | 5,90 | 177.000.000 đồng | −1,4 điểm −42 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 16 | Standard Chartered | 5,75 | 172.500.000 đồng | −1,55 điểm −46,5 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 17 | HDBank | 5,50 | 165.000.000 đồng | −1,8 điểm −54 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 18 | SeABank | 5,45 | 163.500.000 đồng | −1,85 điểm −55,5 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 19 | ACB | 5,40 | 162.000.000 đồng | −1,9 điểm −57 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 20 | ABBANK | 5,21 | 156.300.000 đồng | −2,09 điểm −62,7 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 21 | Eximbank | 5,10 | 153.000.000 đồng | −2,2 điểm −66 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 22 | VietinBank | 4,50 | 135.000.000 đồng | −2,8 điểm −84 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 23 | VPBank | 4,00 | 120.000.000 đồng | −3,3 điểm −99 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 24 | HSBC | 3,75 | 112.500.000 đồng | −3,55 điểm −106,5 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
biên nhận
- Nguồn
- webocb-api.ocb.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- sacombank.com.vn
- Đọc lúc
- 23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 6.90% 6.32% 6.29% 7.00% 6.40% 6.37% 7.10% 6.49% 6.45%
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- mbbank.com.vn
- Đọc lúc
- 01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- mbv.com.vn
- Đọc lúc
- 13:45 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Trả lãi cuối kỳ tại quầy
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- namabank.com.vn
- Đọc lúc
- 14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm trực tuyến (Online)
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- pgbank.com.vn
- Đọc lúc
- 16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- shb.com.vn
- Đọc lúc
- 12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi tiết kiệm online, ≥36 tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- saigonbank.com.vn
- Đọc lúc
- 14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online 36 tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- lpbank.com.vn
- Đọc lúc
- 15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Huy động có kỳ hạn — áp dụng tại các PGD Bưu điện; lãi nhận cuối kỳ; nhóm: TK_CKH_LLDK; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: BD_KHCN_TTPGDBD
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- vcbneo.com.vn
- Đọc lúc
- 13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi có kỳ hạn
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- tpb.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 4.20 5.10 5.20 6.20 5.10 5.20 6.40
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- static.vietbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 6.40% 6.40%
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- bidv.com.vn
- Đọc lúc
- 15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- publicbank.com.vn
- Đọc lúc
- 13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi kỳ hạn
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- bvbank.net.vn
- Đọc lúc
- 14:00 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi, tiết kiệm thông thường, lãi cuối kỳ
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- av.sc.com
- Đọc lúc
- 13:57 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Online Flexi Term Deposit, tính lãi trên cơ sở 365 ngày/năm
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- cdn.hdbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 36 tháng 5,50
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- seabank.com.vn
- Đọc lúc
- 16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- acb.com.vn
- Đọc lúc
- 15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- abbank.vn
- Đọc lúc
- 14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- định kỳ
- Điều kiện
- 36 tháng, lĩnh lãi hàng quý, mở tại quầy giao dịch
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- media.eximbank.com.vn
- Đọc lúc
- 23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Gửi dài an tâm
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- vietinbank.vn
- Đọc lúc
- 14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 36 tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- vpbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- hsbc.com.vn
- Đọc lúc
- 13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tài Khoản Tiền Gửi Có Kỳ Hạn và Tiền Gửi Tiết Kiệm
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
- OCB đang trả cao nhất 36 tháng: 7,3%/năm.
- Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 3,55 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 36 tháng, khoảng cách đó là 106 triệu đồng tiền lãi.
- 4/24 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
- Mức được chào thực tế cao hơn mức niêm yết tới 3,5 điểm phần trăm (SeABank) — xem cột thị trường.
03 Mức được chào — mọi bậc tiền
Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.
Xem mức được chào mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
- Đơn vị
- %/năm
- Phạm vi
- 8 dòng
- Bậc tiền
- Theo từng bản ghi
| Ngân hàng | Được chào | Bậc tiền | Khu vực | Nguồn | Đọc lúc |
|---|---|---|---|---|---|
| SeABank | 8,46–8,95 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 09:00 | |
| HDBank | 7,20–7,80 | không nêu | Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn | 10/08 · 09:04 | |
| MBVcòn 1 mức khác | 7,50–9,22 | không nêu | Khảo sát nhiều nguồn 3 nguồn | 10/08 · 22:42 | |
| MBcòn 1 mức khác | 8,30–8,80 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 07/08 · 11:58 | |
| VPBankcòn 4 mức khác | 4,75 | dưới 100 triệu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 09:00 | |
| BIDV | 6,50 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 08:52 | |
| OCB | 4,50–7,50 | không nêu | Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn | 10/08 · 09:03 | |
| PGBank | 6,80 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 07/08 · 11:59 |
Thêm 6 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đặt cạnh niêm yết được — mức được chào vẫn là số thật, chỉ thiếu vế so sánh.
| Ngân hàng | Kỳ hạn | Được chào | Bậc tiền | Khu vực | Chưa đối chiếu được vì | Nguồn | Đọc lúc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Agribank | 36 tháng | 5,10–7,80 | không nêu | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | Khảo sát nhiều nguồn 3 nguồn | 10/08 · 09:03 | |
| GPBank | 36 tháng | 9,40 | không nêu | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 07/08 · 11:55 | |
| MSB | 36 tháng | 7,30 | không nêu | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 08:58 | |
| Shinhan Bankcòn 10 mức khác | 36 tháng | 9,51 | từ 1 tỷ | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 07/08 · 11:52 | |
| Techcombank | 36 tháng | 3,04–8,20 | không nêu | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn | 10/08 · 22:42 | |
| VIB | 36 tháng | 3,00 | không nêu | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 08:57 |
04 Ba điều con số phần trăm không nói
Ba thứ cần kiểm trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi
Cùng một mức 7,3%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba thứ mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:
Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không
24/24 ngân hàng ở kỳ hạn 36 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.
Áp dụng cho kênh online hay tại quầy
4/24 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 36 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 3,55 điểm phần trăm.
Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng
Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 36 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 36 tháng.
Kỳ hạn 36 tháng so với các kỳ hạn khác
Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 36 tháng (7,3%/năm, OCB). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần thêm đó mất sạch.
| Kỳ hạn | Cao nhất | Ngân hàng | So với 36 tháng |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,75 | ACB | -2,55 |
| 3 tháng | 5,75 | SHB | -1,55 |
| 6 tháng | 7,10 | LPBank | -0,20 |
| 9 tháng | 7,10 | LPBank | -0,20 |
| 12 tháng | 7,30 | LPBank | 0,00 |
| 13 tháng | 7,90 | Saigonbank | +0,60 |
| 18 tháng | 7,25 | LPBank | -0,05 |
| 24 tháng | 7,30 | LPBank | 0,00 |