Cập nhật 09/08/2026
Lãi suất TPBank
Ngân hàng TMCP Tiên Phong
Kỳ hạn 12 tháng · chính thức
6,10%/năm
thấp hơn trung vị thị trường 0,15 điểmĐối chiếu tại nguồn: tpb.vn . Chúng tôi không liên kết với TPBank và không nhận hoa hồng từ ngân hàng.
- Kỳ hạn 3 tháng
- 4,50%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,24 điểm
- Kỳ hạn 6 tháng
- 6,10%/năm bằng trung vị thị trường
- Kỳ hạn 12 tháng
- 6,10%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,15 điểm
- Kỳ hạn 24 tháng
- 6,20%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,1 điểm
Đường cong kỳ hạn
Mức cao nhất TPBank công bố ở từng kỳ hạn · trục dọc 4,5–6,4 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn
01 Lãi suất tiền gửi VND
Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 21 dòng thay vì gộp về một con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.
Biểu chi tiết 21 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
| Kỳ hạn | Lãi suất | Kênh | Trả lãi | Điều kiện | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,50 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 2 tháng | 4,50 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 3 tháng | 4,50 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 4 tháng | 4,50 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 5 tháng | 4,50 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 6 tháng | 6,10 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 5,90 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
|
| 5,70 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
|
| 7 tháng | 5,90 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 9 tháng | 5,90 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 12 tháng | 6,10 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 13 tháng | 6,10 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 16 tháng | 6,10 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 18 tháng | 6,10 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 19 tháng | 6,10 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 24 tháng | 6,20 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 25 tháng | 6,20 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 30 tháng | 6,30 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 31 tháng | 6,20 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 36 tháng | 6,40 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
| 37 tháng | 6,20 | — | cuối kỳ | lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối… | biên nhận
|
- TPBank trả 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
- TPBank công bố 19 kỳ hạn, từ 1 đến 37 tháng.
- Lãi suất cơ sở cho vay của TPBank là 7,1%/năm — đây là mức dùng tính lãi thả nổi sau ưu đãi, cộng thêm biên độ 3–4%/năm.
- Chênh giữa lãi cho vay cơ sở và lãi tiền gửi 12 tháng: 1 điểm phần trăm.
02 Lãi suất cho vay
Chỉ hiển thị mức áp dụng cho khách hàng cá nhân. Ngân hàng công bố nhiều mức theo phân khúc và thời điểm giải ngân, nên phần dưới ghi khoảng chứ không ghi một con số.
| Loại lãi suất | Mức | Ghi chú | Nguồn |
|---|---|---|---|
| Lãi suất cơ sở | 7,1–8,6 | 5 mức công bố · Lãi suất cơ sở áp dụng cho khoản vay kỳ hạn… | biên nhận
|
Lãi suất cơ sở là mức dùng để tính lãi thả nổi sau khi hết ưu đãi, cộng thêm biên độ thường 3–4%/năm. Đây mới là con số quyết định chi phí vay dài hạn, không phải mức ưu đãi năm đầu mà ngân hàng quảng cáo.
03 Mức được chào thực tế tại TPBank
Chỉ hiển thị bản ghi đã qua cổng kiểm tự động — khớp được ngân hàng, có con số rõ, còn trong cửa sổ 14 ngày. Đây là mức người gửi và nhân viên ngân hàng chia sẻ công khai — chưa được TPBank xác nhận chính thức — nên nằm ở lớp bằng chứng riêng, không trộn vào bảng niêm yết ở trên.
4 dòng đối chiếu được với mức niêm yết cùng kỳ hạn. Cột Chênh là phần mức được chào cao hơn mức ngân hàng công bố.
| Kỳ hạn | Được chào | Bậc tiền | Khu vực | Nguồn | Đọc lúc |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,75 | không nêu | Nhiều nguồn khớp 2 nguồn | 10/08 · 11:41 | |
| 6 tháng | 8,60–8,80 | không nêu | Khảo sát nhiều nguồn 6 nguồn | 10/08 · 11:41 | |
| 6 tháng | 8,60 | từ 200 triệu | Khảo sát thị trường 1 nguồn | 05/08 · 14:24 | |
| 12 tháng | 8,90–9,00 | không nêu | Nhiều nguồn khớp 2 nguồn | 07/08 · 11:58 |
Thêm 1 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đặt cạnh niêm yết được — mức được chào vẫn là số thật, chỉ thiếu vế so sánh.
| Kỳ hạn | Được chào | Bậc tiền | Khu vực | Chưa đối chiếu được vì | Nguồn | Đọc lúc |
|---|---|---|---|---|---|---|
| không nêu | 8,00–9,00mức tối đa được rao | không nêu | bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết | Khảo sát nhiều nguồn 11 nguồn | 10/08 · 15:30 |
Số liệu thu thập tự động từ trang công bố của TPBank và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng. Xem cách chúng tôi lấy số.