Số hiệu bản
LS24H·TG·2026·08·11
Chốt số liệu
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Phạm vi
29 ngân hàng nguồn công bố · 9 nguồn báo
Dung lượng
3133 dòng lãi suất
Phát hành lại
Mỗi ngày · tiền gửi VND, khách hàng cá nhân

Bản chốt số · 11/08/2026

Biểu lãi suất tiền gửi VND

Ba lớp nguồn đặt cạnh nhau: mức được chào trên thị trường, mức ngân hàng công bố, mức báo đăng. Mỗi con số kèm nguồn và giờ đọc.

Đây là mức nhân viên ngân hàng đang chào, không phải mức niêm yết. Xác nhận trực tiếp với ngân hàng trước khi quyết định.

Mức được chào cao nhất
9,50%/năm SHBKhảo sát thị trường · Hải Phòngngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức
Cao nhất theo trang công bố
7,30%/năm LPBankonline · lpbank.com.vn
Chênh cao nhất – thấp nhất
4,05điểm 40,5 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 12 thángtrung vị 6,3%/năm · 28 ngân hàng

01 Kỳ hạn 12 tháng

Kênh gửi

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 12 tháng của 38 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng
1 SHB Cổ phần 9,50 Khảo sát thị trườngHải Phòng · 1 nguồn · 06/08 · 14:16 không nêu số tiền 6,50 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
2 HDBank Cổ phần 6,50–9,50 Khảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:04 không nêu số tiền 5,95 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
3 MBV Chuyển giao bắt buộc 7,90–9,43còn 8 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồn11 nguồn · 10/08 · 22:41 không nêu số tiền 7,00 mbv.com.vn · 06/08 · 16:10
4 NCB Cổ phần 9,30–9,35chưa có niêm yết đối chiếu Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 06/08 · 16:31 không nêu số tiền 6,40 VietnamNet · 06/08 · 20:19
5 VPBank Cổ phần 9,30còn 11 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:53 từ 50 tỷ 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
6 MB Cổ phần 4,75–9,22còn 2 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồn5 nguồn · 10/08 · 09:01 không nêu số tiền 6,35 online · mbbank.com.vn · 06/08 · 01:04
7 ABBANK Cổ phần 6,00–9,20 Khảo sát nhiều nguồn5 nguồn · 10/08 · 09:02 không nêu số tiền 6,25 online · abbank.vn · 11/08 · 13:36
8 Vikki Bank Chuyển giao bắt buộc 9,10chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủ Sale ngân hàngTP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:33 không nêu số tiền 6,10 VietnamNet · 06/08 · 20:19
9 TPBank Cổ phần 8,90–9,00 Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 07/08 · 11:58 không nêu số tiền 6,10 tpb.vn · 09/08 · 22:34
10 GPBank Chuyển giao bắt buộc 9,00chưa có niêm yết đối chiếu Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 22:43 không nêu số tiền 5,55 VietnamNet · 06/08 · 20:19
11 PGBank Cổ phần 6,70–8,93 Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:43 không nêu số tiền 7,10 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
12 BIDV Vốn nhà nước 8,80–8,93 Nhiều nguồn khớp3 nguồn · 10/08 · 09:02 không nêu số tiền 5,90 tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14
13 Agribank Vốn nhà nước 4,85–8,93 Khảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:03 không nêu số tiền 5,00 agribank.com.vn · 06/08 · 16:10
14 SeABank Cổ phần 8,46–8,80 Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:00 không nêu số tiền 4,80 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
15 Eximbank Cổ phần 8,70còn 3 mức khác — xem đủ Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 22:42 từ 5 tỷ 5,10 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
16 Techcombank Cổ phần 2,38–8,70chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:42 không nêu số tiền 6,75 VietnamNet · 06/08 · 20:19
17 MSB Cổ phần 7,83chưa có niêm yết đối chiếu Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:58 không nêu số tiền
18 OCB Cổ phần 4,20–7,00còn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:03 không nêu số tiền 6,80 online · ocb.com.vn · 06/08 · 15:15
19 VIB Cổ phần 6,50chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủ Khảo sát thị trườngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57 10 triệu–1 tỷ
20 VietinBank Vốn nhà nước 4,75 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 12:01 không nêu số tiền 4,50 vietinbank.vn · 11/08 · 13:32
Dưới đây: 18 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
21 LPBank Cổ phần 7,30 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
22 Saigonbank Cổ phần 7,20 online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 13:40
23 Sacombank Cổ phần 7,00 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
24 BVBank Cổ phần 6,90 bvbank.net.vn · 09/08 · 22:34
25 UOB Nước ngoài 6,70 uob.com.vn · 09/08 · 22:34
26 CIMB Nước ngoài 6,60 cimbbank.com.vn · 09/08 · 22:34
27 Nam A Bank Cổ phần 6,60 online · namabank.com.vn · 11/08 · 13:27
28 Public Bank Nước ngoài 6,60 online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
29 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
30 VietBank Cổ phần 6,10 static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34
31 ACB Cổ phần 5,90 online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14
32 Vietcombank Vốn nhà nước 5,90 online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
33 Standard Chartered Nước ngoài 5,75 av.sc.com · 09/08 · 23:04
34 HSBC Nước ngoài 3,25 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
35 Bac A Bank Cổ phần 7,10 VietnamNet · 06/08 · 20:19
36 VietABank Cổ phần 6,10 VietnamNet · 06/08 · 20:19
37 KienlongBank Cổ phần 5,50 VietnamNet · 06/08 · 20:19
38 SCB Cổ phần 3,70 VietnamNet · 06/08 · 20:19
  1. 01 SHB SHBCổ phần 9,50Khảo sát thị trườngHải Phòng · 1 nguồn · 06/08 · 14:16Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
    Báo
  2. 02 HDBank HDBCổ phần 6,50–9,50Khảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:04Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,95 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  3. 03 MBV MBVChuyển giao bắt buộc 7,90–9,43còn 8 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn11 nguồn · 10/08 · 22:41Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,00 · mbv.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  4. 04 NCB NCBCổ phần 9,30–9,35chưa có niêm yết đối chiếuNhiều nguồn khớp2 nguồn · 06/08 · 16:31Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 6,40 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  5. 05 VPBank VPBCổ phần 9,30còn 11 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:53Áp dụng: từ 50 tỷ Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
    Báo
  6. 06 MB MBBCổ phần 4,75–9,22còn 2 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn5 nguồn · 10/08 · 09:01Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,35 · online · mbbank.com.vn · 06/08 · 01:04
    Báo
  7. 07 ABBANK ABBCổ phần 6,00–9,20Khảo sát nhiều nguồn5 nguồn · 10/08 · 09:02Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,25 · online · abbank.vn · 11/08 · 13:36
    Báo
  8. 08 Vikki Bank VIKKIChuyển giao bắt buộc 9,10chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủSale ngân hàngTP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:33Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 6,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  9. 09 TPBank TPBCổ phần 8,90–9,00Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 07/08 · 11:58Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,10 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  10. 10 GPBank GPBChuyển giao bắt buộc 9,00chưa có niêm yết đối chiếuNhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 22:43Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 5,55 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  11. 11 PGBank PGBCổ phần 6,70–8,93Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:43Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,10 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  12. 12 BIDV BIDVVốn nhà nước 8,80–8,93Nhiều nguồn khớp3 nguồn · 10/08 · 09:02Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,90 · tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  13. 13 Agribank AGRVốn nhà nước 4,85–8,93Khảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:03Áp dụng: không nêu số tiền Web 5,00 · agribank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  14. 14 SeABank SSBCổ phần 8,46–8,80Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:00Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,80 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  15. 15 Eximbank EIBCổ phần 8,70còn 3 mức khác — xem đủNhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 22:42Áp dụng: từ 5 tỷ Web 5,10 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  16. 16 Techcombank TCBCổ phần 2,38–8,70chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:42Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo 6,75 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  17. 17 MSB MSBCổ phần 7,83chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:58Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  18. 18 OCB OCBCổ phần 4,20–7,00còn 1 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:03Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,80 · online · ocb.com.vn · 06/08 · 15:15
    Báo
  19. 19 VIB VIBCổ phần 6,50chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủKhảo sát thị trườngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57Áp dụng: 10 triệu–1 tỷ Web
    Báo
  20. 20 VietinBank CTGVốn nhà nước 4,75Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 12:01Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,50 · vietinbank.vn · 11/08 · 13:32
    Báo
  21. Dưới đây: 18 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
  22. 21 LPBank LPBCổ phần Web 7,30 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
    Báo
  23. 22 Saigonbank SGBCổ phần Web 7,20 · online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 13:40
    Báo
  24. 23 Sacombank STBCổ phần Web 7,00 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  25. 24 BVBank BVBCổ phần Web 6,90 · bvbank.net.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  26. 25 UOB UOBNước ngoài Web 6,70 · uob.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  27. 26 CIMB CIMBNước ngoài Web 6,60 · cimbbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  28. 27 Nam A Bank NABCổ phần Web 6,60 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 13:27
    Báo
  29. 28 Public Bank PBVNNước ngoài Web 6,60 · online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
    Báo
  30. 29 VCBNeo VCBNEOChuyển giao bắt buộc Web 6,50 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
    Báo
  31. 30 VietBank VBBCổ phần Web 6,10 · static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  32. 31 ACB ACBCổ phần Web 5,90 · online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  33. 32 Vietcombank VCBVốn nhà nước Web 5,90 · online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
    Báo
  34. 33 Standard Chartered SCVNNước ngoài Web 5,75 · av.sc.com · 09/08 · 23:04
    Báo
  35. 34 HSBC HSBCNước ngoài Web 3,25 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
    Báo
  36. 35 Bac A Bank BABCổ phần Web
    Báo 7,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  37. 36 VietABank VABCổ phần Web
    Báo 6,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  38. 37 KienlongBank KLBCổ phần Web
    Báo 5,50 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  39. 38 SCB SCBCổ phần Web
    Báo 3,70 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
  1. Cao nhất kỳ hạn 12 tháng: LPBank 7,3%/năm.
  2. Giữa ngân hàng trả cao nhất và thấp nhất chênh 2,8 điểm phần trăm ở kỳ hạn 12 tháng — tương đương 28 triệu đồng tiền lãi mỗi tỷ đồng gửi một năm.
  3. Riêng LPBank — ngân hàng dẫn đầu kỳ hạn 12 tháng — trả thêm 0,2 điểm phần trăm nếu gửi 12 tháng thay vì 6 tháng (7,1% lên 7,3%).
  4. Khoảng chênh lớn nhất giữa mức niêm yết và mức được chào: 5,3 điểm phần trăm tại BIDV.

02 Kỳ hạn khác

Mức chào cao nhất ghi nhận được ở từng kỳ hạn.

  1. 1tháng 4,75 VietinBank Ảnh poster lãi suất Mở bảng
  2. 2tháng 4,40–4,80 MBV Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  3. 3tháng 4,00–4,80 Agribank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
  4. 5tháng 4,75 ABBANK Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
  5. 6tháng 5,50–9,50 HDBank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
  6. 7tháng 9,00–9,20 ABBANK Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
  7. 8tháng 8,98 MBV Sale ngân hàng Trang ngân hàng
  8. 9tháng 9,50 HDBank Ảnh poster lãi suất Mở bảng
  9. 10tháng 9,30 VPBank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  10. 11tháng 8,50–9,16 MBV Khảo sát nhiều nguồn Trang ngân hàng
  11. 13tháng 7,80–9,32 MBV Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
  12. 18tháng 8,90–9,10 Sacombank Ảnh poster lãi suất Mở bảng
  13. 24tháng 7,50–9,11 MBV Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
  14. 36tháng 7,50–9,22 MBV Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
  15. 48tháng 7,10 OCB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
  16. 60tháng 8,60 OCB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng

220 mức chào khác nằm trên trang từng kỳ hạn và từng ngân hàng. 92 mức không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với biểu niêm yết.

Vị trí quảng cáo

03 Toàn bộ kỳ hạn

29 ngân hàng × 9 kỳ hạn theo trang công bố. Nguồn báo tách riêng, không xếp hạng chung.

Bảng đầy đủ 29 ngân hàng × 9 kỳ hạn
Đơn vị
%/năm
Trả lãi
Cuối kỳ
Mỗi ô
Mức cao nhất kỳ hạn đó
Gạch chân
Cao nhất toàn bảng
Ô trống
Không công bố
Bảng lãi suất tiền gửi VND theo kỳ hạn của 29 ngân hàng
Ngân hàng 1tháng 3tháng 6tháng 9tháng 12tháng 13tháng 18tháng 24tháng 36tháng Nguồn
LPBank Cổ phần · 414 dòng còn 12 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,70online 4,75online 7,10online 7,10online 7,30online 7,25online 7,25online 7,30online 6,50tại quầy
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
Saigonbank Cổ phần · 95 dòng còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,75 4,75 6,90online 6,70online 7,20online 7,90 7,00online 6,50online 6,60online
đã đối chiếu
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
13:40 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
PGBank Cổ phần · 71 dòng còn 5 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8 tháng — xem đủ 4,75 4,75 7,00 7,00 7,10 7,10 6,90 6,90 6,90
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
MBV Chuyển giao bắt buộc · 9 dòng 4,60 4,75 7,00 7,00 7,00 7,00 7,00
biên nhận
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
Sacombank Cổ phần · 30 dòng còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,75 4,75 6,80 6,80 7,00 7,00 7,00 7,10 7,10
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
BVBank Cổ phần · 131 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,75 4,75 6,70 6,70 6,90 6,70 6,70 5,90
biên nhận
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
OCB Cổ phần · 109 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,75 4,75 6,50online 6,40 6,80online 6,70 6,90 7,10 7,30
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
SHB Cổ phần · 130 dòng còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,60online 5,75định kỳ 6,60trả trước 6,60trả trước 6,70trả trước 6,50online 6,60online 6,70online 6,70online
đã đối chiếu
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
UOB Nước ngoài · 60 dòng còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,73 4,73 6,70 6,70 6,70
biên nhận
Nguồn
uob.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
CIMB Nước ngoài · 10 dòng còn 1 kỳ hạn khác: 2 tháng — xem đủ 6,60
biên nhận
Nguồn
cimbbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
Nam A Bank Cổ phần · 153 dòng còn 27 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,60online 4,75online 6,40online 6,60online 6,60online 6,70online 6,90online 6,90online 6,90online
đã đối chiếu
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
13:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
Public Bank Nước ngoài · 86 dòng còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,75tại quầy 4,75tại quầy 6,10online 6,30online 6,60online 6,80online 7,00tại quầy 6,50tại quầy 6,00tại quầy
đã đối chiếu
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
VCBNeo Chuyển giao bắt buộc · 67 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,75 4,75 6,50 6,50 6,50 6,50 6,50 6,50 6,50
đã đối chiếu
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
MB Cổ phần · 495 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,60online 4,75online 5,90online 5,90online 6,40online 6,40online 6,40online 7,00tại quầy 7,00tại quầy
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
ABBANK Cổ phần · 203 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 3,80online 4,00online 6,25online 6,25online 6,25online 6,25online 5,80online 5,80online 5,80online
đã đối chiếu
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
13:36 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
TPBank Cổ phần · 105 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 16, 19… tháng — xem đủ 4,50 4,50 6,10 5,90 6,10 6,10 6,10 6,20 6,40
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
VietBank Cổ phần · 240 dòng còn 16 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,60 4,60 5,90 6,00 6,10 6,40 6,40 6,40
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
VPBank Cổ phần · 24 dòng còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,45 4,65 6,00 6,00 6,00 6,00 5,80 5,80 4,00
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
HDBank Cổ phần · 350 dòng còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,20 4,35 5,65 5,30 5,95 6,00 6,10 5,50 5,50
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
ACB Cổ phần · 105 dòng còn 4 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 15 tháng — xem đủ 4,75online 4,75online 5,10online 5,30online 5,90online 5,40tại quầy 5,60tại quầy 5,40tại quầy 5,40tại quầy
đã đối chiếu
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
BIDV Vốn nhà nước · 13 dòng còn 3 kỳ hạn khác: 2, 5, 15 tháng — xem đủ 2,10tại quầy 2,40tại quầy 3,50tại quầy 3,50tại quầy 5,90tại quầy 5,90tại quầy 5,90tại quầy 6,00tại quầy 6,00tại quầy
đã đối chiếu
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
Vietcombank Vốn nhà nước · 9 dòng 2,10online 2,40online 3,50online 3,50online 5,90online 6,00online
đã đối chiếu
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
HSBC Nước ngoài · 19 dòng 1,00 2,25 2,75 5,75định kỳ 3,75 3,75 3,75
đã đối chiếu
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
Standard Chartered Nước ngoài · 11 dòng còn 3 kỳ hạn khác: 2, 20, 30 tháng — xem đủ 3,89 4,25 5,01 5,25 5,75 5,75 5,75 5,75
biên nhận
Nguồn
av.sc.com
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
Eximbank Cổ phần · 89 dòng còn 9 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 4,10 4,30 4,80 4,80 5,10 5,10 5,10 5,10
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
Agribank Vốn nhà nước · 17 dòng còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 2,60 2,90 3,90 3,90 5,00 5,00 5,00 5,00
biên nhận
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
SeABank Cổ phần · 16 dòng còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 3,95 4,45 4,45 4,65 4,80 5,45 5,45 5,45
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
VietinBank Vốn nhà nước · 18 dòng còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ 2,10 2,40 3,50 3,50 4,50 5,90 5,90 6,00 4,50
đã đối chiếu
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
13:32 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
MSB Cổ phần · 54 dòng còn 3 kỳ hạn khác: 2, 4, 5 tháng — xem đủ 4,75 4,75 6,30
đã đối chiếu
Nguồn
msb.com.vn
Đọc lúc
13:26 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận

1488 dòng ở 30 kỳ hạn khác (2–60 tháng) nằm trên trang từng ngân hàng.

01 LPBank Cổ phần · online 7,30%73.000.000 đồng tiền lãiMức dẫn đầu bảngĐiều kiện: Tiết kiệm online…
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02 Saigonbank Cổ phần · online 7,20%72.000.000 đồng tiền lãikém 0,1 điểm · 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 12 tháng, tiết kiệm online
đã đối chiếu
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
13:40 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
12 tháng, tiết kiệm online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
03 PGBank Cổ phần 7,10%71.000.000 đồng tiền lãikém 0,2 điểm · 2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
04 MBV Chuyển giao bắt buộc 7,00%70.000.000 đồng tiền lãikém 0,3 điểm · 3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: BIỂU LÃI SU…
biên nhận
Nguồn
mbv.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
I. BIỂU LÃI SU
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
05 Sacombank Cổ phần 7,00%70.000.000 đồng tiền lãikém 0,3 điểm · 3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.60% 6.44% 6.41% 6.80% 6.63% 6.60% 7.00% 6.82% 6.78%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
06 BVBank Cổ phần 6,90%69.000.000 đồng tiền lãikém 0,4 điểm · 4 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
bvbank.net.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
07 OCB Cổ phần · online 6,80%68.000.000 đồng tiền lãikém 0,5 điểm · 5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: loại: Tiết kiệm Online
đã đối chiếu
Nguồn
ocb.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Tiết kiệm Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08 SHB Cổ phần 6,70%67.000.000 đồng tiền lãikém 0,6 điểm · 6 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
đã đối chiếu
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
trả trước
Điều kiện
Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
09 UOB Nước ngoài 6,70%67.000.000 đồng tiền lãikém 0,6 điểm · 6 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn…
biên nhận
Nguồn
uob.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn (%/năm) · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,70 5,70 6,70
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
10 CIMB Nước ngoài 6,60%66.000.000 đồng tiền lãikém 0,7 điểm · 7 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng…
biên nhận
Nguồn
cimbbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng / 12 months 6.60%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
11 Nam A Bank Cổ phần · online 6,60%66.000.000 đồng tiền lãikém 0,7 điểm · 7 triệu đồng mỗi tỷ
đã đối chiếu
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
13:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
12 Public Bank Nước ngoài · online 6,60%66.000.000 đồng tiền lãikém 0,7 điểm · 7 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
đã đối chiếu
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
13 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50%65.000.000 đồng tiền lãikém 0,8 điểm · 8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi có kỳ hạn
đã đối chiếu
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
14 MB Cổ phần · online 6,40%64.000.000 đồng tiền lãikém 0,9 điểm · 9 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
15 ABBANK Cổ phần · online 6,25%62.500.000 đồng tiền lãikém 1,05 điểm · 10,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Esaving và ứng dụng ABBANK Msaving
đã đối chiếu
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
13:36 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Esaving và ứng dụng ABBANK Msaving
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
16 TPBank Cổ phần 6,10%61.000.000 đồng tiền lãikém 1,2 điểm · 12 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5.40 5.65 5.70 6.10 6.10 5.65 5.70 6.10
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
17 VietBank Cổ phần 6,10%61.000.000 đồng tiền lãikém 1,2 điểm · 12 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF…
biên nhận
Nguồn
static.vietbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
18 VPBank Cổ phần 6,00%60.000.000 đồng tiền lãikém 1,3 điểm · 13 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19 HDBank Cổ phần 5,95%59.500.000 đồng tiền lãikém 1,35 điểm · 13,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki…
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
20 ACB Cổ phần · online 5,90%59.000.000 đồng tiền lãikém 1,4 điểm · 14 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000…
đã đối chiếu
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
21 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 5,90%59.000.000 đồng tiền lãikém 1,4 điểm · 14 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: theo khu vực…
đã đối chiếu
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
22 Vietcombank Vốn nhà nước · online 5,90%59.000.000 đồng tiền lãikém 1,4 điểm · 14 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: loại: Online
đã đối chiếu
Nguồn
vietcombank.com.vn
Đọc lúc
15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
loại: Online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
23 HSBC Nước ngoài 5,75%57.500.000 đồng tiền lãikém 1,55 điểm · 15,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng…
đã đối chiếu
Nguồn
hsbc.com.vn
Đọc lúc
13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
định kỳ
Điều kiện
Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng 10-12); lãi trả quý
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
24 Standard Chartered Nước ngoài 5,75%57.500.000 đồng tiền lãikém 1,55 điểm · 15,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
av.sc.com
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
25 Eximbank Cổ phần 5,10%51.000.000 đồng tiền lãikém 2,2 điểm · 22 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
media.eximbank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
26 Agribank Vốn nhà nước 5,00%50.000.000 đồng tiền lãikém 2,3 điểm · 23 triệu đồng mỗi tỷ
biên nhận
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
27 SeABank Cổ phần 4,80%48.000.000 đồng tiền lãikém 2,5 điểm · 25 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
biên nhận
Nguồn
seabank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
28 VietinBank Vốn nhà nước 4,50%45.000.000 đồng tiền lãikém 2,8 điểm · 28 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 12 tháng
đã đối chiếu
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
13:32 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
12 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
Lớp
Nguồn báo
Phạm vi
9 ngân hàng
Xếp theo
Tên ngân hàng
Thứ hạng
Không xếp chung
Lãi suất tiền gửi theo nguồn báo của 9 ngân hàng chưa có nguồn công bố chính thức
Ngân hàng 3tháng 6tháng 9tháng 12tháng 18tháng Nguồn
Bac A Bank Cổ phần · nguồn báo 4,75 7,05 7,05 7,10 6,95
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
GPBank Chuyển giao bắt buộc · nguồn báo 3,70 5,25 5,35 5,55 5,55
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
KienlongBank Cổ phần · nguồn báo 4,20 5,50 5,20 5,50 5,15
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
NCB Cổ phần · nguồn báo 4,75 6,20 6,20 6,40 6,70
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
SCB Cổ phần · nguồn báo 1,90 2,90 2,90 3,70 3,90
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
Techcombank Cổ phần · nguồn báo 4,65 6,55 6,55 6,75 5,85
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
VIB Cổ phần · nguồn báo 4,45 5,70 5,80 5,90
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
VietABank Cổ phần · nguồn báo 4,75 6,10 6,20
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19
Vikki Bank Chuyển giao bắt buộc · nguồn báo 4,70 6,10 6,10
nguồn báo
Nguồn
vietnamnet.vn
Đọc lúc
20:19 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Đối chiếu
Bảng do báo tổng hợp — chưa đọc được trang công bố của ngân hàng
đọc 06/08 · 20:19

04 Phạm vi bản chốt số

Khối kê khai

Đối tượng
Tiền gửi tiết kiệm VND, khách hàng cá nhân
Tổ chức
38 ngân hàng thương mại — 29 nguồn công bố chính thức + 9 nguồn báo
Kỳ hạn
9 mốc trên bảng, 1–36 tháng; kho có thêm 30 kỳ hạn
Bản ghi
3133/3133 dòng mở được nguồn
Cơ sở chọn
Mức cao nhất mỗi ngân hàng công bố ở từng kỳ hạn, trong mọi sản phẩm tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân
Chốt lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Chưa lấy
Trang công bố của 25 ngân hàng chưa đọc trực tiếp được (9 đổ bảng bằng widget JavaScript, 8 trang chỉ có bảng phụ, 8 phát hành biểu dạng PDF). Trong đó 14 ngân hàng vẫn lấy được số bằng đường khác nên vẫn có trong bảng trên; 7 ngân hàng tạm hiển thị theo bảng lãi suất báo đăng, ở khối riêng bên dưới; 4 ngân hàng chưa có số nào trên trang. Khối nguồn báo bên dưới có 9 ngân hàng: 7 ngân hàng vừa kể, cộng 2 ngân hàng chưa lưu được trang công bố lần nào nên không nằm trong 25 ở trên

05 Xem theo kỳ hạn

1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 13 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng Tính tiền lãi