- Số hiệu bản
- LS24H·TG·2026·08·11
- Chốt số liệu
- 13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Phạm vi
- 29 ngân hàng nguồn công bố · 9 nguồn báo
- Dung lượng
- 3133 dòng lãi suất
- Phát hành lại
- Mỗi ngày · tiền gửi VND, khách hàng cá nhân
MỞ ĐƯỢC
NGUỒN 3133/3133 dòng · 29 ngân hàng
11/08/2026
NGUỒN 3133/3133 dòng · 29 ngân hàng
11/08/2026
Bản chốt số · 11/08/2026
Biểu lãi suất tiền gửi VND
Ba lớp nguồn đặt cạnh nhau: mức được chào trên thị trường, mức ngân hàng công bố, mức báo đăng. Mỗi con số kèm nguồn và giờ đọc.
Đây là mức nhân viên ngân hàng đang chào, không phải mức niêm yết. Xác nhận trực tiếp với ngân hàng trước khi quyết định.
01 Kỳ hạn 12 tháng
Kênh gửi
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Không công bố
| # | mức được chào | Nguồnnhãn tin cậy | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | báo đăng | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | SHB | 9,50 | Khảo sát thị trườngHải Phòng · 1 nguồn · 06/08 · 14:16 | không nêu số tiền | 6,50 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51 | — |
| 2 | HDBank | 6,50–9,50 | Khảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:04 | không nêu số tiền | 5,95 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34 | — |
| 3 | MBV | 7,90–9,43còn 8 mức khác — xem đủ | Khảo sát nhiều nguồn11 nguồn · 10/08 · 22:41 | không nêu số tiền | 7,00 mbv.com.vn · 06/08 · 16:10 | — |
| 4 | NCB | 9,30–9,35chưa có niêm yết đối chiếu | Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 06/08 · 16:31 | không nêu số tiền | — | 6,40 VietnamNet · 06/08 · 20:19 |
| 5 | VPBank | 9,30còn 11 mức khác — xem đủ | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:53 | từ 50 tỷ | 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37 | — |
| 6 | MB | 4,75–9,22còn 2 mức khác — xem đủ | Khảo sát nhiều nguồn5 nguồn · 10/08 · 09:01 | không nêu số tiền | 6,35 online · mbbank.com.vn · 06/08 · 01:04 | — |
| 7 | ABBANK | 6,00–9,20 | Khảo sát nhiều nguồn5 nguồn · 10/08 · 09:02 | không nêu số tiền | 6,25 online · abbank.vn · 11/08 · 13:36 | — |
| 8 | Vikki Bank | 9,10chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủ | Sale ngân hàngTP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:33 | không nêu số tiền | — | 6,10 VietnamNet · 06/08 · 20:19 |
| 9 | TPBank | 8,90–9,00 | Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 07/08 · 11:58 | không nêu số tiền | 6,10 tpb.vn · 09/08 · 22:34 | — |
| 10 | GPBank | 9,00chưa có niêm yết đối chiếu | Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 22:43 | không nêu số tiền | — | 5,55 VietnamNet · 06/08 · 20:19 |
| 11 | PGBank | 6,70–8,93 | Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:43 | không nêu số tiền | 7,10 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10 | — |
| 12 | BIDV | 8,80–8,93 | Nhiều nguồn khớp3 nguồn · 10/08 · 09:02 | không nêu số tiền | 5,90 tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14 | — |
| 13 | Agribank | 4,85–8,93 | Khảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:03 | không nêu số tiền | 5,00 agribank.com.vn · 06/08 · 16:10 | — |
| 14 | SeABank | 8,46–8,80 | Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:00 | không nêu số tiền | 4,80 seabank.com.vn · 06/08 · 16:10 | — |
| 15 | Eximbank | 8,70còn 3 mức khác — xem đủ | Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 22:42 | từ 5 tỷ | 5,10 media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04 | — |
| 16 | Techcombank | 2,38–8,70chưa có niêm yết đối chiếu | Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:42 | không nêu số tiền | — | 6,75 VietnamNet · 06/08 · 20:19 |
| 17 | MSB | 7,83chưa có niêm yết đối chiếu | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:58 | không nêu số tiền | — | — |
| 18 | OCB | 4,20–7,00còn 1 mức khác — xem đủ | Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:03 | không nêu số tiền | 6,80 online · ocb.com.vn · 06/08 · 15:15 | — |
| 19 | VIB | 6,50chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác — xem đủ | Khảo sát thị trườngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57 | 10 triệu–1 tỷ | — | — |
| 20 | VietinBank | 4,75 | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 12:01 | không nêu số tiền | 4,50 vietinbank.vn · 11/08 · 13:32 | — |
| Dưới đây: 18 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp. | ||||||
| 21 | LPBank | — | — | — | 7,30 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15 | — |
| 22 | Saigonbank | — | — | — | 7,20 online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 13:40 | — |
| 23 | Sacombank | — | — | — | 7,00 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04 | — |
| 24 | BVBank | — | — | — | 6,90 bvbank.net.vn · 09/08 · 22:34 | — |
| 25 | UOB | — | — | — | 6,70 uob.com.vn · 09/08 · 22:34 | — |
| 26 | CIMB | — | — | — | 6,60 cimbbank.com.vn · 09/08 · 22:34 | — |
| 27 | Nam A Bank | — | — | — | 6,60 online · namabank.com.vn · 11/08 · 13:27 | — |
| 28 | Public Bank | — | — | — | 6,60 online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44 | — |
| 29 | VCBNeo | — | — | — | 6,50 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30 | — |
| 30 | VietBank | — | — | — | 6,10 static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34 | — |
| 31 | ACB | — | — | — | 5,90 online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14 | — |
| 32 | Vietcombank | — | — | — | 5,90 online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48 | — |
| 33 | Standard Chartered | — | — | — | 5,75 av.sc.com · 09/08 · 23:04 | — |
| 34 | HSBC | — | — | — | 3,25 hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05 | — |
| 35 | Bac A Bank | — | — | — | — | 7,10 VietnamNet · 06/08 · 20:19 |
| 36 | VietABank | — | — | — | — | 6,10 VietnamNet · 06/08 · 20:19 |
| 37 | KienlongBank | — | — | — | — | 5,50 VietnamNet · 06/08 · 20:19 |
| 38 | SCB | — | — | — | — | 3,70 VietnamNet · 06/08 · 20:19 |
-
01
SHB
9,50Khảo sát thị trườngHải Phòng · 1 nguồn · 06/08 · 14:16Áp dụng: không nêu số tiền
Web 6,50 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
Báo — -
02
HDBank
6,50–9,50Khảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:04Áp dụng: không nêu số tiền
Web 5,95 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
03
MBV
7,90–9,43còn 8 mức khác —
xem đủKhảo sát nhiều nguồn11 nguồn · 10/08 · 22:41Áp dụng: không nêu số tiền
Web 7,00 · mbv.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
04
NCB
9,30–9,35chưa có niêm yết đối chiếuNhiều nguồn khớp2 nguồn · 06/08 · 16:31Áp dụng: không nêu số tiền
Web —
Báo 6,40 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
05
VPBank
9,30còn 11 mức khác —
xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:53Áp dụng: từ 50 tỷ
Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
Báo — -
06
MB
4,75–9,22còn 2 mức khác —
xem đủKhảo sát nhiều nguồn5 nguồn · 10/08 · 09:01Áp dụng: không nêu số tiền
Web 6,35 · online · mbbank.com.vn · 06/08 · 01:04
Báo — -
07
ABBANK
6,00–9,20Khảo sát nhiều nguồn5 nguồn · 10/08 · 09:02Áp dụng: không nêu số tiền
Web 6,25 · online · abbank.vn · 11/08 · 13:36
Báo — -
08
Vikki Bank
9,10chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác —
xem đủSale ngân hàngTP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:33Áp dụng: không nêu số tiền
Web —
Báo 6,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
09
TPBank
8,90–9,00Nhiều nguồn khớp2 nguồn · 07/08 · 11:58Áp dụng: không nêu số tiền
Web 6,10 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
10
GPBank
9,00chưa có niêm yết đối chiếuNhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 22:43Áp dụng: không nêu số tiền
Web —
Báo 5,55 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
11
PGBank
6,70–8,93Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:43Áp dụng: không nêu số tiền
Web 7,10 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
12
BIDV
8,80–8,93Nhiều nguồn khớp3 nguồn · 10/08 · 09:02Áp dụng: không nêu số tiền
Web 5,90 · tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14
Báo — -
13
Agribank
4,85–8,93Khảo sát nhiều nguồn3 nguồn · 10/08 · 09:03Áp dụng: không nêu số tiền
Web 5,00 · agribank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
14
SeABank
8,46–8,80Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:00Áp dụng: không nêu số tiền
Web 4,80 · seabank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
15
Eximbank
8,70còn 3 mức khác —
xem đủNhiều nguồn khớp2 nguồn · 10/08 · 22:42Áp dụng: từ 5 tỷ
Web 5,10 · media.eximbank.com.vn · 09/08 · 23:04
Báo — -
16
Techcombank
2,38–8,70chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 22:42Áp dụng: không nêu số tiền
Web —
Báo 6,75 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
17
MSB
7,83chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 08:58Áp dụng: không nêu số tiền
Web —
Báo — -
18
OCB
4,20–7,00còn 1 mức khác —
xem đủKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:03Áp dụng: không nêu số tiền
Web 6,80 · online · ocb.com.vn · 06/08 · 15:15
Báo — -
19
VIB
6,50chưa có niêm yết đối chiếucòn 1 mức khác —
xem đủKhảo sát thị trườngHà Nội · 1 nguồn · 09/08 · 11:57Áp dụng: 10 triệu–1 tỷ
Web —
Báo — -
20
VietinBank
4,75Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 12:01Áp dụng: không nêu số tiền
Web 4,50 · vietinbank.vn · 11/08 · 13:32
Báo — - Dưới đây: 18 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
-
21
LPBank
—
Web 7,30 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
Báo — -
22
Saigonbank
—
Web 7,20 · online · saigonbank.com.vn · 11/08 · 13:40
Báo — -
23
Sacombank
—
Web 7,00 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
Báo — -
24
BVBank
—
Web 6,90 · bvbank.net.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
25
UOB
—
Web 6,70 · uob.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
26
CIMB
—
Web 6,60 · cimbbank.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
27
Nam A Bank
—
Web 6,60 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 13:27
Báo — -
28
Public Bank
—
Web 6,60 · online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
Báo — -
29
VCBNeo
—
Web 6,50 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
Báo — -
30
VietBank
—
Web 6,10 · static.vietbank.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
31
ACB
—
Web 5,90 · online · acb.com.vn · 06/08 · 15:14
Báo — -
32
Vietcombank
—
Web 5,90 · online · vietcombank.com.vn · 06/08 · 15:48
Báo — -
33
Standard Chartered
—
Web 5,75 · av.sc.com · 09/08 · 23:04
Báo — -
34
HSBC
—
Web 3,25 · hsbc.com.vn · 11/08 · 13:05
Báo — -
35
Bac A Bank
—
Web —
Báo 7,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
36
VietABank
—
Web —
Báo 6,10 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
37
KienlongBank
—
Web —
Báo 5,50 · VietnamNet · 06/08 · 20:19 -
38
SCB
—
Web —
Báo 3,70 · VietnamNet · 06/08 · 20:19
- Cao nhất kỳ hạn 12 tháng: LPBank 7,3%/năm.
- Giữa ngân hàng trả cao nhất và thấp nhất chênh 2,8 điểm phần trăm ở kỳ hạn 12 tháng — tương đương 28 triệu đồng tiền lãi mỗi tỷ đồng gửi một năm.
- Riêng LPBank — ngân hàng dẫn đầu kỳ hạn 12 tháng — trả thêm 0,2 điểm phần trăm nếu gửi 12 tháng thay vì 6 tháng (7,1% lên 7,3%).
- Khoảng chênh lớn nhất giữa mức niêm yết và mức được chào: 5,3 điểm phần trăm tại BIDV.
02 Kỳ hạn khác
Mức chào cao nhất ghi nhận được ở từng kỳ hạn.
- 1tháng 4,75 VietinBank Ảnh poster lãi suất Mở bảng
- 2tháng 4,40–4,80 MBV Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 3tháng 4,00–4,80 Agribank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
- 5tháng 4,75 ABBANK Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
- 6tháng 5,50–9,50 HDBank Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
- 7tháng 9,00–9,20 ABBANK Nhiều nguồn khớp Trang ngân hàng
- 8tháng 8,98 MBV Sale ngân hàng Trang ngân hàng
- 9tháng 9,50 HDBank Ảnh poster lãi suất Mở bảng
- 10tháng 9,30 VPBank Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 11tháng 8,50–9,16 MBV Khảo sát nhiều nguồn Trang ngân hàng
- 13tháng 7,80–9,32 MBV Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
- 18tháng 8,90–9,10 Sacombank Ảnh poster lãi suất Mở bảng
- 24tháng 7,50–9,11 MBV Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
- 36tháng 7,50–9,22 MBV Khảo sát nhiều nguồn Mở bảng
- 48tháng 7,10 OCB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
- 60tháng 8,60 OCB Ảnh poster lãi suất Trang ngân hàng
220 mức chào khác nằm trên trang từng kỳ hạn và từng ngân hàng. 92 mức không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với biểu niêm yết.
Vị trí quảng cáo
03 Toàn bộ kỳ hạn
29 ngân hàng × 9 kỳ hạn theo trang công bố. Nguồn báo tách riêng, không xếp hạng chung.
Bảng đầy đủ 29 ngân hàng × 9 kỳ hạn
- Đơn vị
- %/năm
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Mỗi ô
- Mức cao nhất kỳ hạn đó
- Gạch chân
- Cao nhất toàn bảng
- Ô trống
- Không công bố
| Ngân hàng | 1tháng | 3tháng | 6tháng | 9tháng | 12tháng | 13tháng | 18tháng | 24tháng | 36tháng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LPBank còn 12 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,70online | 4,75online | 7,10online | 7,10online | 7,30online | 7,25online | 7,25online | 7,30online | 6,50tại quầy | biên nhận
|
| Saigonbank còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,75 | 4,75 | 6,90online | 6,70online | 7,20online | 7,90 | 7,00online | 6,50online | 6,60online | đã đối chiếu
|
| PGBank còn 5 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8 tháng — xem đủ | 4,75 | 4,75 | 7,00 | 7,00 | 7,10 | 7,10 | 6,90 | 6,90 | 6,90 | biên nhận
|
| MBV | 4,60 | 4,75 | 7,00 | — | 7,00 | — | 7,00 | 7,00 | 7,00 | biên nhận
|
| Sacombank còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,75 | 4,75 | 6,80 | 6,80 | 7,00 | 7,00 | 7,00 | 7,10 | 7,10 | biên nhận
|
| BVBank còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,75 | 4,75 | 6,70 | 6,70 | 6,90 | — | 6,70 | 6,70 | 5,90 | biên nhận
|
| OCB còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,75 | 4,75 | 6,50online | 6,40 | 6,80online | 6,70 | 6,90 | 7,10 | 7,30 | biên nhận
|
| SHB còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,60online | 5,75định kỳ | 6,60trả trước | 6,60trả trước | 6,70trả trước | 6,50online | 6,60online | 6,70online | 6,70online | đã đối chiếu
|
| UOB còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,73 | 4,73 | 6,70 | 6,70 | 6,70 | — | — | — | — | biên nhận
|
| CIMB còn 1 kỳ hạn khác: 2 tháng — xem đủ | — | — | — | — | 6,60 | — | — | — | — | biên nhận
|
| Nam A Bank còn 27 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,60online | 4,75online | 6,40online | 6,60online | 6,60online | 6,70online | 6,90online | 6,90online | 6,90online | đã đối chiếu
|
| Public Bank còn 13 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,75tại quầy | 4,75tại quầy | 6,10online | 6,30online | 6,60online | 6,80online | 7,00tại quầy | 6,50tại quầy | 6,00tại quầy | đã đối chiếu
|
| VCBNeo còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,75 | 4,75 | 6,50 | 6,50 | 6,50 | 6,50 | 6,50 | 6,50 | 6,50 | đã đối chiếu
|
| MB còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,60online | 4,75online | 5,90online | 5,90online | 6,40online | 6,40online | 6,40online | 7,00tại quầy | 7,00tại quầy | biên nhận
|
| ABBANK còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 3,80online | 4,00online | 6,25online | 6,25online | 6,25online | 6,25online | 5,80online | 5,80online | 5,80online | đã đối chiếu
|
| TPBank còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 16, 19… tháng — xem đủ | 4,50 | 4,50 | 6,10 | 5,90 | 6,10 | 6,10 | 6,10 | 6,20 | 6,40 | biên nhận
|
| VietBank còn 16 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,60 | 4,60 | 5,90 | 6,00 | 6,10 | — | 6,40 | 6,40 | 6,40 | biên nhận
|
| VPBank còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,45 | 4,65 | 6,00 | 6,00 | 6,00 | 6,00 | 5,80 | 5,80 | 4,00 | biên nhận
|
| HDBank còn 10 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,20 | 4,35 | 5,65 | 5,30 | 5,95 | 6,00 | 6,10 | 5,50 | 5,50 | biên nhận
|
| ACB còn 4 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 15 tháng — xem đủ | 4,75online | 4,75online | 5,10online | 5,30online | 5,90online | 5,40tại quầy | 5,60tại quầy | 5,40tại quầy | 5,40tại quầy | đã đối chiếu
|
| BIDV còn 3 kỳ hạn khác: 2, 5, 15 tháng — xem đủ | 2,10tại quầy | 2,40tại quầy | 3,50tại quầy | 3,50tại quầy | 5,90tại quầy | 5,90tại quầy | 5,90tại quầy | 6,00tại quầy | 6,00tại quầy | đã đối chiếu
|
| Vietcombank | 2,10online | 2,40online | 3,50online | 3,50online | 5,90online | — | — | 6,00online | — | đã đối chiếu
|
| HSBC | 1,00 | 2,25 | — | 2,75 | 5,75định kỳ | — | 3,75 | 3,75 | 3,75 | đã đối chiếu
|
| Standard Chartered còn 3 kỳ hạn khác: 2, 20, 30 tháng — xem đủ | 3,89 | 4,25 | 5,01 | 5,25 | 5,75 | — | 5,75 | 5,75 | 5,75 | biên nhận
|
| Eximbank còn 9 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 4,10 | 4,30 | 4,80 | 4,80 | 5,10 | — | 5,10 | 5,10 | 5,10 | biên nhận
|
| Agribank còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 2,60 | 2,90 | 3,90 | 3,90 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | 5,00 | — | biên nhận
|
| SeABank còn 8 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 3,95 | 4,45 | 4,45 | 4,65 | 4,80 | — | 5,45 | 5,45 | 5,45 | biên nhận
|
| VietinBank còn 7 kỳ hạn khác: 2, 4, 5, 7, 8, 10… tháng — xem đủ | 2,10 | 2,40 | 3,50 | 3,50 | 4,50 | 5,90 | 5,90 | 6,00 | 4,50 | đã đối chiếu
|
| MSB còn 3 kỳ hạn khác: 2, 4, 5 tháng — xem đủ | 4,75 | 4,75 | 6,30 | — | — | — | — | — | — | đã đối chiếu
|
1488 dòng ở 30 kỳ hạn khác (2–60 tháng) nằm trên trang từng ngân hàng.
01
LPBank
7,30%73.000.000 đồng tiền lãiMức dẫn đầu bảngĐiều kiện: Tiết kiệm online…
biên nhận
- Nguồn
- lpbank.com.vn
- Đọc lúc
- 15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
02
Saigonbank
7,20%72.000.000 đồng tiền lãikém 0,1 điểm · 1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 12 tháng, tiết kiệm online
đã đối chiếu
- Nguồn
- saigonbank.com.vn
- Đọc lúc
- 13:40 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 12 tháng, tiết kiệm online
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
03
PGBank
7,10%71.000.000 đồng tiền lãikém 0,2 điểm · 2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
- Nguồn
- pgbank.com.vn
- Đọc lúc
- 16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
04
MBV
7,00%70.000.000 đồng tiền lãikém 0,3 điểm · 3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: BIỂU LÃI SU…
biên nhận
- Nguồn
- mbv.com.vn
- Đọc lúc
- 16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- I. BIỂU LÃI SU
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
05
Sacombank
7,00%70.000.000 đồng tiền lãikém 0,3 điểm · 3 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy…
biên nhận
- Nguồn
- sacombank.com.vn
- Đọc lúc
- 23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.60% 6.44% 6.41% 6.80% 6.63% 6.60% 7.00% 6.82% 6.78%
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
06
BVBank
6,90%69.000.000 đồng tiền lãikém 0,4 điểm · 4 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
- Nguồn
- bvbank.net.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
07
OCB
6,80%68.000.000 đồng tiền lãikém 0,5 điểm · 5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: loại: Tiết kiệm Online
đã đối chiếu
- Nguồn
- ocb.com.vn
- Đọc lúc
- 15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- loại: Tiết kiệm Online
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
08
SHB
6,70%67.000.000 đồng tiền lãikém 0,6 điểm · 6 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
đã đối chiếu
- Nguồn
- shb.com.vn
- Đọc lúc
- 12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- trả trước
- Điều kiện
- Tiết kiệm ưu đãi trả lãi trước
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
09
UOB
6,70%67.000.000 đồng tiền lãikém 0,6 điểm · 6 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn…
biên nhận
- Nguồn
- uob.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền Gửi Tiết Kiệm/Tiền Gửi Có Kỳ Hạn (%/năm) · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,70 5,70 6,70
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
10
CIMB
6,60%66.000.000 đồng tiền lãikém 0,7 điểm · 7 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng…
biên nhận
- Nguồn
- cimbbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- có kỳ hạn* · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng / 12 months 6.60%
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
11
Nam A Bank
6,60%66.000.000 đồng tiền lãikém 0,7 điểm · 7 triệu đồng mỗi tỷ
đã đối chiếu
- Nguồn
- namabank.com.vn
- Đọc lúc
- 13:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
12
Public Bank
6,60%66.000.000 đồng tiền lãikém 0,7 điểm · 7 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
đã đối chiếu
- Nguồn
- publicbank.com.vn
- Đọc lúc
- 13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
13
VCBNeo
6,50%65.000.000 đồng tiền lãikém 0,8 điểm · 8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi có kỳ hạn
đã đối chiếu
- Nguồn
- vcbneo.com.vn
- Đọc lúc
- 13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi có kỳ hạn
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
14
MB
6,40%64.000.000 đồng tiền lãikém 0,9 điểm · 9 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
- Nguồn
- mbbank.com.vn
- Đọc lúc
- 01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
15
ABBANK
6,25%62.500.000 đồng tiền lãikém 1,05 điểm · 10,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Esaving và ứng dụng ABBANK Msaving
đã đối chiếu
- Nguồn
- abbank.vn
- Đọc lúc
- 13:36 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Esaving và ứng dụng ABBANK Msaving
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
16
TPBank
6,10%61.000.000 đồng tiền lãikém 1,2 điểm · 12 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối…
biên nhận
- Nguồn
- tpb.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5.40 5.65 5.70 6.10 6.10 5.65 5.70 6.10
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
17
VietBank
6,10%61.000.000 đồng tiền lãikém 1,2 điểm · 12 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF…
biên nhận
- Nguồn
- static.vietbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIỀN GỬI CÓ KỲ HẠN ONLINE · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 6.10% 6.10%
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
18
VPBank
6,00%60.000.000 đồng tiền lãikém 1,3 điểm · 13 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
- Nguồn
- vpbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
19
HDBank
5,95%59.500.000 đồng tiền lãikém 1,35 điểm · 13,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki…
biên nhận
- Nguồn
- cdn.hdbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- d. Lãi suất Tiền gửi tiết kiệm Online Vikki · đọc từ PDF, dòng gốc: 12 tháng 5,95
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
20
ACB
5,90%59.000.000 đồng tiền lãikém 1,4 điểm · 14 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000…
đã đối chiếu
- Nguồn
- acb.com.vn
- Đọc lúc
- 15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- sản phẩm: Tiền gửi Online; Mức gửi/ TK (triệu VND): >= 5.000
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
21
BIDV
5,90%59.000.000 đồng tiền lãikém 1,4 điểm · 14 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: theo khu vực…
đã đối chiếu
- Nguồn
- bidv.com.vn
- Đọc lúc
- 15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
22
Vietcombank
5,90%59.000.000 đồng tiền lãikém 1,4 điểm · 14 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: loại: Online
đã đối chiếu
- Nguồn
- vietcombank.com.vn
- Đọc lúc
- 15:48 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- loại: Online
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
23
HSBC
5,75%57.500.000 đồng tiền lãikém 1,55 điểm · 15,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng…
đã đối chiếu
- Nguồn
- hsbc.com.vn
- Đọc lúc
- 13:05 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- định kỳ
- Điều kiện
- Tài Khoản Tiết Kiệm Đa Kỳ Hạn - Kỳ 4 (tháng 10-12); lãi trả quý
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
24
Standard Chartered
5,75%57.500.000 đồng tiền lãikém 1,55 điểm · 15,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
- Nguồn
- av.sc.com
- Đọc lúc
- 23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
25
Eximbank
5,10%51.000.000 đồng tiền lãikém 2,2 điểm · 22 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
- Nguồn
- media.eximbank.com.vn
- Đọc lúc
- 23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Tiết kiệm Thịnh vượng 50+
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
26
Agribank
5,00%50.000.000 đồng tiền lãikém 2,3 điểm · 23 triệu đồng mỗi tỷ
biên nhận
- Nguồn
- agribank.com.vn
- Đọc lúc
- 16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
27
SeABank
4,80%48.000.000 đồng tiền lãikém 2,5 điểm · 25 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
biên nhận
- Nguồn
- seabank.com.vn
- Đọc lúc
- 16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
28
VietinBank
4,50%45.000.000 đồng tiền lãikém 2,8 điểm · 28 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 12 tháng
đã đối chiếu
- Nguồn
- vietinbank.vn
- Đọc lúc
- 13:32 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 12 tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
- Lớp
- Nguồn báo
- Phạm vi
- 9 ngân hàng
- Xếp theo
- Tên ngân hàng
- Thứ hạng
- Không xếp chung
| Ngân hàng | 3tháng | 6tháng | 9tháng | 12tháng | 18tháng | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Bac A Bank | 4,75 | 7,05 | 7,05 | 7,10 | 6,95 | nguồn báo
|
| GPBank | 3,70 | 5,25 | 5,35 | 5,55 | 5,55 | nguồn báo
|
| KienlongBank | 4,20 | 5,50 | 5,20 | 5,50 | 5,15 | nguồn báo
|
| NCB | 4,75 | 6,20 | 6,20 | 6,40 | 6,70 | nguồn báo
|
| SCB | 1,90 | 2,90 | 2,90 | 3,70 | 3,90 | nguồn báo
|
| Techcombank | 4,65 | 6,55 | 6,55 | 6,75 | 5,85 | nguồn báo
|
| VIB | 4,45 | 5,70 | 5,80 | — | 5,90 | nguồn báo
|
| VietABank | 4,75 | — | — | 6,10 | 6,20 | nguồn báo
|
| Vikki Bank | 4,70 | — | — | 6,10 | 6,10 | nguồn báo
|
04 Phạm vi bản chốt số
Khối kê khai
- Đối tượng
- Tiền gửi tiết kiệm VND, khách hàng cá nhân
- Tổ chức
- 38 ngân hàng thương mại — 29 nguồn công bố chính thức + 9 nguồn báo
- Kỳ hạn
- 9 mốc trên bảng, 1–36 tháng; kho có thêm 30 kỳ hạn
- Bản ghi
- 3133/3133 dòng mở được nguồn
- Cơ sở chọn
- Mức cao nhất mỗi ngân hàng công bố ở từng kỳ hạn, trong mọi sản phẩm tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân
- Chốt lúc
- 13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Chưa lấy
- Trang công bố của 25 ngân hàng chưa đọc trực tiếp được (9 đổ bảng bằng widget JavaScript, 8 trang chỉ có bảng phụ, 8 phát hành biểu dạng PDF). Trong đó 14 ngân hàng vẫn lấy được số bằng đường khác nên vẫn có trong bảng trên; 7 ngân hàng tạm hiển thị theo bảng lãi suất báo đăng, ở khối riêng bên dưới; 4 ngân hàng chưa có số nào trên trang. Khối nguồn báo bên dưới có 9 ngân hàng: 7 ngân hàng vừa kể, cộng 2 ngân hàng chưa lưu được trang công bố lần nào nên không nằm trong 25 ở trên