Cập nhật 11/08/2026
Lãi suất tiết kiệm 13 tháng
21 ngân hàng · lĩnh lãi cuối kỳ
Lưu ý:Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức. Xác nhận trực tiếp với ngân hàng trước khi quyết định.
- Cao nhất theo trang công bố
- 7,90%/năm Saigonbanksaigonbank.com.vn
- Thị trường đang chào
- 7,80–9,32%/năm MBVKhảo sát nhiều nguồnLưu ý:ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức
- Chênh cao nhất – thấp nhất
- 3,4điểm 36,8 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 13 thángtrung vị 6,5%/năm · 17 ngân hàng
01 Kỳ hạn 13 tháng
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Không công bố
| # | mức được chào | Nguồnnhãn tin cậy | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | báo đăng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MBV | 7,80–9,32chưa có niêm yết đối chiếucòn 5 mức khác — xem đủ | Khảo sát nhiều nguồn6 nguồn · 10/08 · 22:41 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||||
| 2 | SHB | 9,30 | Sale ngân hàngcần kiểm chứngTP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:28 | không nêu số tiền | 6,50 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi tiết kiệm online Chênh 2,80 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 3 | MB | 8,93–9,28chưa có niêm yết đối chiếu | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Chênh 2,88 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 4 | VPBank | 8,93còn 4 mức khác — xem đủ | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00 | dưới 100 triệu | 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau Chênh 2,93 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 5 | Shinhan Bank | 8,93chưa có niêm yết đối chiếucòn 9 mức khác — xem đủ | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 22:40 | dưới 100 triệu | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||||
| 6 | SeABank | 7,80–8,90chưa có niêm yết đối chiếu | Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 08:54 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 7 | PGBank | 6,70–8,50 | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59 | không nêu số tiền | 7,10 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ) |
|||||||
| 8 | VietinBank | 8,00 | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 12:01 | không nêu số tiền | 4,50 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,10 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
17 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.
-
01
MBV
7,80–9,32chưa có niêm yết đối chiếucòn 5 mức khác —
xem đủKhảo sát nhiều nguồn6 nguồn · 10/08 · 22:41
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
02
SHB
9,30Sale ngân hàngcần kiểm chứngTP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:28
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
Báo — -
03
MB
8,93–9,28chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
04
VPBank
8,93còn 4 mức khác —
xem đủẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: dưới 100 triệu Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
Báo — -
05
Shinhan Bank
8,93chưa có niêm yết đối chiếucòn 9 mức khác —
xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 22:40
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: dưới 100 triệu Web —
Báo — -
06
SeABank
7,80–8,90chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 08:54
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
07
PGBank
6,70–8,50Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,10 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
08
VietinBank
8,00Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 12:01
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,50 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
Báo —
Toàn bộ 21 ngân hàng kỳ hạn 13 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau
- Đơn vị
- %/năm
- Sản phẩm
- Tiền gửi VND · cá nhân
- Trả lãi
- Cuối kỳ
- Thứ tự
- Lãi cao → thấp
- Ô trống
- Không công bố
| # | mức được chào | Nguồnnhãn tin cậy | Áp dụngsố tiền, điều kiện | trang ngân hàng | báo đăng | Mở chi tiết | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | MBV | 7,80–9,32chưa có niêm yết đối chiếucòn 5 mức khác — xem đủ | Khảo sát nhiều nguồn6 nguồn · 10/08 · 22:41 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||||
| 2 | SHB | 9,30 | Sale ngân hàngcần kiểm chứngTP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:28 | không nêu số tiền | 6,50 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi tiết kiệm online Chênh 2,80 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 3 | MB | 8,93–9,28chưa có niêm yết đối chiếu | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Chênh 2,88 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 4 | VPBank | 8,93còn 4 mức khác — xem đủ | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00 | dưới 100 triệu | 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau Chênh 2,93 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 5 | Shinhan Bank | 8,93chưa có niêm yết đối chiếucòn 9 mức khác — xem đủ | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 22:40 | dưới 100 triệu | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
Mức theo bậc tiền
|
|||||||
| 6 | SeABank | 7,80–8,90chưa có niêm yết đối chiếu | Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 08:54 | không nêu số tiền | — | — | |
|
Ba lớp nguồn
|
|||||||
| 7 | PGBank | 6,70–8,50 | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59 | không nêu số tiền | 7,10 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ) |
|||||||
| 8 | VietinBank | 8,00 | Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 12:01 | không nêu số tiền | 4,50 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,10 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp. |
|||||||
| 9 | ABBANK | 7,30 | Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:53 | không nêu số tiền | 6,05 tại quầy · abbank.vn · 11/08 · 14:17 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 13 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch |
|||||||
| 10 | OCB | 4,30–7,25 | Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:03 | không nêu số tiền | 6,70 webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu |
|||||||
| Dưới đây: 11 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp. | |||||||
| 11 | Saigonbank | — | — | — | 7,90 saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm có kỳ hạn 13 tháng |
|||||||
| 12 | LPBank | — | — | — | 7,25 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE |
|||||||
| 13 | Sacombank | — | — | — | 7,00 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.60% 6.39% 6.80% 6.58% 7.00% 6.77% |
|||||||
| 14 | Public Bank | — | — | — | 6,80 online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến |
|||||||
| 15 | Nam A Bank | — | — | — | 6,70 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiết kiệm trực tuyến (Online) |
|||||||
| 16 | VCBNeo | — | — | — | 6,50 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý Tiền gửi có kỳ hạn |
|||||||
| 17 | TPBank | — | — | — | 6,10 tpb.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.10 5.90 6.10 |
|||||||
| 18 | HDBank | — | — | — | 6,00 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6,00 |
|||||||
| 19 | Agribank | — | — | — | 5,90 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý 13 Tháng |
|||||||
| 20 | BIDV | — | — | — | 5,90 tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước. |
|||||||
| 21 | ACB | — | — | — | 5,40 tại quầy · acb.com.vn · 06/08 · 15:14 | — | |
|
Ba lớp nguồn
Điều kiện và lưu ý sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ; (*): Đối với mức gửi từ 200 tỷ (bậc 2): Lãi suất 7,00 %/ năm (LCK) |
|||||||
17 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.
-
01
MBV
7,80–9,32chưa có niêm yết đối chiếucòn 5 mức khác —
xem đủKhảo sát nhiều nguồn6 nguồn · 10/08 · 22:41
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
02
SHB
9,30Sale ngân hàngcần kiểm chứngTP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:28
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
Báo — -
03
MB
8,93–9,28chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
04
VPBank
8,93còn 4 mức khác —
xem đủẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: dưới 100 triệu Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
Báo — -
05
Shinhan Bank
8,93chưa có niêm yết đối chiếucòn 9 mức khác —
xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 22:40
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: dưới 100 triệu Web —
Báo — -
06
SeABank
7,80–8,90chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 08:54
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web —
Báo — -
07
PGBank
6,70–8,50Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,10 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
Báo — -
08
VietinBank
8,00Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 12:01
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,50 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
Báo — -
09
ABBANK
7,30Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:53
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,05 · tại quầy · abbank.vn · 11/08 · 14:17
Báo — -
10
OCB
4,30–7,25Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:03
Chi tiết nguồn và điều kiện
Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,70 · webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — - Dưới đây: 11 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
-
11
Saigonbank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,90 · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27
Báo — -
12
LPBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,25 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
Báo — -
13
Sacombank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 7,00 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
Báo — -
14
Public Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,80 · online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
Báo — -
15
Nam A Bank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,70 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
Báo — -
16
VCBNeo
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,50 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
Báo — -
17
TPBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,10 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
18
HDBank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 6,00 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
Báo — -
19
Agribank
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,90 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
Báo — -
20
BIDV
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,90 · tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14
Báo — -
21
ACB
—
Chi tiết nguồn và điều kiện
Web 5,40 · tại quầy · acb.com.vn · 06/08 · 15:14
Báo —
02 Thang lãi suất niêm yết
18 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.
Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (Saigonbank, 7,9%) và thấp nhất (VietinBank, 4,5%) là 3,4 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 13 tháng, khoảng cách đó là 36,8 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 6,45%.
Thang đo 18 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
| # | Ngân hàng | Lãi suất | Tiền lãi cuối kỳ | Vị trí trên thang đo | Kém mức dẫn đầu | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01 | Saigonbank | 7,90 | 85.583.333 đồng | dẫn đầu | hai nguồn khớp
|
|
| 02 | LPBank | 7,25 | 78.541.667 đồng | −0,65 điểm −7 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 03 | PGBank | 7,10 | 76.916.667 đồng | −0,8 điểm −8,7 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 04 | Sacombank | 7,00 | 75.833.333 đồng | −0,9 điểm −9,8 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 05 | Public Bank | 6,80 | 73.666.667 đồng | −1,1 điểm −11,9 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 06 | Nam A Bank | 6,70 | 72.583.333 đồng | −1,2 điểm −13 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 07 | OCB | 6,70 | 72.583.333 đồng | −1,2 điểm −13 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 08 | SHB | 6,50 | 70.416.667 đồng | −1,4 điểm −15,2 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 09 | VCBNeo | 6,50 | 70.416.667 đồng | −1,4 điểm −15,2 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 10 | MB | 6,40 | 69.333.333 đồng | −1,5 điểm −16,2 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 11 | TPBank | 6,10 | 66.083.333 đồng | −1,8 điểm −19,5 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 12 | ABBANK | 6,05 | 65.541.667 đồng | −1,85 điểm −20 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 13 | HDBank | 6,00 | 65.000.000 đồng | −1,9 điểm −20,6 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 14 | VPBank | 6,00 | 65.000.000 đồng | −1,9 điểm −20,6 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 15 | Agribank | 5,90 | 63.916.667 đồng | −2 điểm −21,7 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 16 | BIDV | 5,90 | 63.916.667 đồng | −2 điểm −21,7 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
| 17 | ACB | 5,40 | 58.500.000 đồng | −2,5 điểm −27,1 triệu đồng | biên nhận
|
|
| 18 | VietinBank | 4,50 | 48.750.000 đồng | −3,4 điểm −36,8 triệu đồng | hai nguồn khớp
|
|
hai nguồn khớp
- Nguồn
- saigonbank.com.vn
- Đọc lúc
- 14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm có kỳ hạn 13 tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- lpbank.com.vn
- Đọc lúc
- 15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- pgbank.com.vn
- Đọc lúc
- 16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- sacombank.com.vn
- Đọc lúc
- 23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.60% 6.39% 6.80% 6.58% 7.00% 6.77%
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- publicbank.com.vn
- Đọc lúc
- 13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- namabank.com.vn
- Đọc lúc
- 14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiết kiệm trực tuyến (Online)
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- webocb-api.ocb.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- shb.com.vn
- Đọc lúc
- 12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi tiết kiệm online
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- vcbneo.com.vn
- Đọc lúc
- 13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Tiền gửi có kỳ hạn
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- mbbank.com.vn
- Đọc lúc
- 01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- online
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- tpb.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.10 5.90 6.10
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- abbank.vn
- Đọc lúc
- 14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 13 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- cdn.hdbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6,00
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
biên nhận
- Nguồn
- vpbank.com.vn
- Đọc lúc
- 22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- agribank.com.vn
- Đọc lúc
- 15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- 13 Tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
hai nguồn khớp
- Nguồn
- bidv.com.vn
- Đọc lúc
- 15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
biên nhận
- Nguồn
- acb.com.vn
- Đọc lúc
- 15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Kênh
- tại quầy
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ; (*): Đối với mức gửi từ 200 tỷ (bậc 2): Lãi suất 7,00 %/ năm (LCK)
- Đối chiếu
- Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
hai nguồn khớp
- Nguồn
- vietinbank.vn
- Đọc lúc
- 14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Trả lãi
- cuối kỳ
- Điều kiện
- Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng
- Đối chiếu
- Đã có nguồn thứ hai xác nhận
- Saigonbank đang trả cao nhất 13 tháng: 7,9%/năm.
- Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 3,4 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 13 tháng, khoảng cách đó là 36 triệu đồng tiền lãi.
- 5/18 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
- Mức được chào thực tế cao hơn mức niêm yết tới 2,93 điểm phần trăm (VPBank) — xem cột thị trường.
03 Mức được chào — mọi bậc tiền
Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.
Xem mức được chào mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
- Đơn vị
- %/năm
- Phạm vi
- 7 dòng
- Bậc tiền
- Theo từng bản ghi
| Ngân hàng | Được chào | Bậc tiền | Khu vực | Nguồn | Đọc lúc |
|---|---|---|---|---|---|
| VPBankcòn 4 mức khác | 8,93 | dưới 100 triệu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 09:00 | |
| MB | 8,93–9,28 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 09:01 | |
| SHB | 9,30 | không nêu | TP.HCM | Sale ngân hàng 1 nguồn | 06/08 · 11:28 |
| VietinBank | 8,00 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 07/08 · 12:01 | |
| PGBank | 6,70–8,50 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 07/08 · 11:59 | |
| ABBANK | 7,30 | không nêu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 07/08 · 11:53 | |
| OCB | 4,30–7,25 | không nêu | Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn | 10/08 · 09:03 |
Thêm 3 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đặt cạnh niêm yết được — mức được chào vẫn là số thật, chỉ thiếu vế so sánh.
| Ngân hàng | Kỳ hạn | Được chào | Bậc tiền | Khu vực | Chưa đối chiếu được vì | Nguồn | Đọc lúc |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| MBVcòn 5 mức khác | 13 tháng | 7,80–9,32 | không nêu | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | Khảo sát nhiều nguồn 6 nguồn | 10/08 · 22:41 | |
| SeABank | 13 tháng | 7,80–8,90 | không nêu | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn | 10/08 · 08:54 | |
| Shinhan Bankcòn 9 mức khác | 13 tháng | 8,93 | dưới 100 triệu | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | Ảnh poster lãi suất 1 nguồn | 10/08 · 22:40 |
04 Ba điều con số phần trăm không nói
Ba thứ cần kiểm trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi
Cùng một mức 7,9%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba thứ mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:
Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không
18/18 ngân hàng ở kỳ hạn 13 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.
Áp dụng cho kênh online hay tại quầy
5/18 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 13 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 3,4 điểm phần trăm.
Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng
Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 13 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 13 tháng.
Kỳ hạn 13 tháng so với các kỳ hạn khác
Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 13 tháng (7,9%/năm, Saigonbank). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần thêm đó mất sạch.
| Kỳ hạn | Cao nhất | Ngân hàng | So với 13 tháng |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,75 | ACB | -3,15 |
| 3 tháng | 5,75 | SHB | -2,15 |
| 6 tháng | 7,10 | LPBank | -0,80 |
| 9 tháng | 7,10 | LPBank | -0,80 |
| 12 tháng | 7,30 | LPBank | -0,60 |
| 18 tháng | 7,25 | LPBank | -0,65 |
| 24 tháng | 7,30 | LPBank | -0,60 |
| 36 tháng | 7,30 | OCB | -0,60 |