Dữ liệu hiệu lực 11/08/2026 kiểm tra gần nhất 11/08 · 15:06

Cập nhật 11/08/2026

Lãi suất tiết kiệm 13 tháng

21 ngân hàng · lĩnh lãi cuối kỳ

Chính thức cao nhất · 13 tháng

Saigonbank

7,90%/năm

85.583.333 đ tiền lãi / 1 tỷ

Lưu ý:Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức. Xác nhận trực tiếp với ngân hàng trước khi quyết định.

Cao nhất theo trang công bố
7,90%/năm Saigonbanksaigonbank.com.vn
Thị trường đang chào
7,80–9,32%/năm MBVKhảo sát nhiều nguồnLưu ý:ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức
Chênh cao nhất – thấp nhất
3,4điểm 36,8 triệu đồng mỗi tỷ đồng gửi 13 thángtrung vị 6,5%/năm · 17 ngân hàng

01 Kỳ hạn 13 tháng

Kênh gửi

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 13 tháng của 8 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng Mở chi tiết
1 MBV Ngân hàng 7,80–9,32chưa có niêm yết đối chiếucòn 5 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồn6 nguồn · 10/08 · 22:41 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,80–9,32%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 6 nguồn · đọc 10/08 · 22:41
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 7,80–9,32% không nêu số tiền · 6 nguồn · 10/08 · 22:41
  • 9,28% không nêu số tiền · TP.HCM · 4 nguồn · 06/08 · 17:05
  • 8,50–9,28% từ 5000 triệu trở lên · 9 nguồn · 10/08 · 22:41 · mức tối đa được rao
  • 8,93–9,28% từ 100–5000 triệu · 2 nguồn · 07/08 · 01:40
  • 8,40–9,16% từ 1000–5000 triệu · 9 nguồn · 10/08 · 22:41 · mức tối đa được rao
  • 8,20–9,00% dưới 1000 triệu · 10 nguồn · 10/08 · 22:41

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

2 SHB Cổ phần 9,30 Sale ngân hàngcần kiểm chứngTP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:28 không nêu số tiền 6,50 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,30%/năm · Sale ngân hàng · TP.HCM · 1 nguồn · đọc 06/08 · 11:28
Niêm yết
6,50%/năm · online · shb.com.vn · đọc 11/08 · 12:51
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi tiết kiệm online

Chênh 2,80 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

3 MB Cổ phần 8,93–9,28chưa có niêm yết đối chiếu Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,93–9,28%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:01
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Chênh 2,88 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

4 VPBank Cổ phần 8,93còn 4 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00 dưới 100 triệu 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,93%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:00
Niêm yết
6,00%/năm · vpbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:37
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,93% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,93% từ 100–300 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,93% từ 300–1000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,60% từ 1000–5000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,60% từ 5000 triệu trở lên · 1 nguồn · 10/08 · 09:00

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Chênh 2,93 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

5 Shinhan Bank Ngân hàng 8,93chưa có niêm yết đối chiếucòn 9 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 22:40 dưới 100 triệu

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,93%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 22:40
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,93% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 22:40
  • 6,95% từ 1100–1200 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 6,85% từ 1000–1100 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 5,20–6,70% không nêu số tiền · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 6,60% từ 900–1000 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 6,27% từ 600–900 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 5,75% từ 400–600 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 5,21% từ 300–400 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 4,52% từ 200–300 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 3,91% từ 100 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:52

Xem toàn bộ kỳ hạn của Shinhan Bank →

6 SeABank Ngân hàng 7,80–8,90chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 08:54 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,80–8,90%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 08:54
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của SeABank →

7 PGBank Cổ phần 6,70–8,50 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59 không nêu số tiền 7,10 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
6,70–8,50%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:59
Niêm yết
7,10%/năm · pgbank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)

Xem toàn bộ kỳ hạn của PGBank →

8 VietinBank Vốn nhà nước 8,00 Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 12:01 không nêu số tiền 4,50 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,00%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 12:01
Niêm yết
4,50%/năm · vietinbank.vn · đọc 11/08 · 14:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,10 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietinBank →

17 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 MBV MBVNgân hàng 7,80–9,32chưa có niêm yết đối chiếucòn 5 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn6 nguồn · 10/08 · 22:41
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  2. 02 SHB SHBCổ phần 9,30Sale ngân hàngcần kiểm chứngTP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:28
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
    Báo
  3. 03 MB MBBCổ phần 8,93–9,28chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  4. 04 VPBank VPBCổ phần 8,93còn 4 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: dưới 100 triệu Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
    Báo
  5. 05 Shinhan Bank SHBVNNgân hàng 8,93chưa có niêm yết đối chiếucòn 9 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 22:40
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: dưới 100 triệu Web
    Báo
  6. 06 SeABank SSBNgân hàng 7,80–8,90chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 08:54
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  7. 07 PGBank PGBCổ phần 6,70–8,50Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,10 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  8. 08 VietinBank CTGVốn nhà nước 8,00Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 12:01
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,50 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
    Báo
Toàn bộ 21 ngân hàng kỳ hạn 13 tháng · ba lớp nguồn cạnh nhau

Đơn vị
%/năm
Sản phẩm
Tiền gửi VND · cá nhân
Trả lãi
Cuối kỳ
Thứ tự
Lãi cao → thấp
Ô trống
Không công bố
Lãi suất tiền gửi kỳ hạn 13 tháng của 21 ngân hàng — mức được chào, mức niêm yết và mức báo đăng. Tiêu đề cột có nút là cột xếp lại được.
# mức được chào Nguồnnhãn tin cậy Áp dụngsố tiền, điều kiện trang ngân hàng báo đăng Mở chi tiết
1 MBV Ngân hàng 7,80–9,32chưa có niêm yết đối chiếucòn 5 mức khác — xem đủ Khảo sát nhiều nguồn6 nguồn · 10/08 · 22:41 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,80–9,32%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 6 nguồn · đọc 10/08 · 22:41
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 7,80–9,32% không nêu số tiền · 6 nguồn · 10/08 · 22:41
  • 9,28% không nêu số tiền · TP.HCM · 4 nguồn · 06/08 · 17:05
  • 8,50–9,28% từ 5000 triệu trở lên · 9 nguồn · 10/08 · 22:41 · mức tối đa được rao
  • 8,93–9,28% từ 100–5000 triệu · 2 nguồn · 07/08 · 01:40
  • 8,40–9,16% từ 1000–5000 triệu · 9 nguồn · 10/08 · 22:41 · mức tối đa được rao
  • 8,20–9,00% dưới 1000 triệu · 10 nguồn · 10/08 · 22:41

Xem toàn bộ kỳ hạn của MBV →

2 SHB Cổ phần 9,30 Sale ngân hàngcần kiểm chứngTP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:28 không nêu số tiền 6,50 online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51

Ba lớp nguồn

Khảo sát
9,30%/năm · Sale ngân hàng · TP.HCM · 1 nguồn · đọc 06/08 · 11:28
Niêm yết
6,50%/năm · online · shb.com.vn · đọc 11/08 · 12:51
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi tiết kiệm online

Chênh 2,80 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của SHB →

3 MB Cổ phần 8,93–9,28chưa có niêm yết đối chiếu Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,93–9,28%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:01
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Chênh 2,88 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của MB →

4 VPBank Cổ phần 8,93còn 4 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00 dưới 100 triệu 6,00 vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,93%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 09:00
Niêm yết
6,00%/năm · vpbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:37
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,93% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,93% từ 100–300 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,93% từ 300–1000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,60% từ 1000–5000 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 09:00
  • 8,60% từ 5000 triệu trở lên · 1 nguồn · 10/08 · 09:00

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau

Chênh 2,93 điểm rộng hơn mọi khoảng cách nội bộ đọc được trong kho niêm yết, thường ứng với mức có điều kiện, bậc tiền rất lớn hoặc sản phẩm không phải tiết kiệm thường. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VPBank →

5 Shinhan Bank Ngân hàng 8,93chưa có niêm yết đối chiếucòn 9 mức khác — xem đủ Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 22:40 dưới 100 triệu

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,93%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 10/08 · 22:40
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Mức theo bậc tiền

  • 8,93% dưới 100 triệu · 1 nguồn · 10/08 · 22:40
  • 6,95% từ 1100–1200 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 6,85% từ 1000–1100 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 5,20–6,70% không nêu số tiền · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 6,60% từ 900–1000 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 6,27% từ 600–900 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 5,75% từ 400–600 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 5,21% từ 300–400 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 4,52% từ 200–300 triệu · 1 nguồn · 07/08 · 11:52
  • 3,91% từ 100 triệu trở lên · 1 nguồn · 07/08 · 11:52

Xem toàn bộ kỳ hạn của Shinhan Bank →

6 SeABank Ngân hàng 7,80–8,90chưa có niêm yết đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 08:54 không nêu số tiền

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,80–8,90%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 08:54
Niêm yết
chưa đọc được trang công bố
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Xem toàn bộ kỳ hạn của SeABank →

7 PGBank Cổ phần 6,70–8,50 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59 không nêu số tiền 7,10 pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10

Ba lớp nguồn

Khảo sát
6,70–8,50%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:59
Niêm yết
7,10%/năm · pgbank.com.vn · đọc 06/08 · 16:10
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)

Xem toàn bộ kỳ hạn của PGBank →

8 VietinBank Vốn nhà nước 8,00 Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 12:01 không nêu số tiền 4,50 vietinbank.vn · 11/08 · 14:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
8,00%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 12:01
Niêm yết
4,50%/năm · vietinbank.vn · đọc 11/08 · 14:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng

Nhóm ngân hàng có vốn nhà nước chi phối là nhóm có chi phí vốn thấp nhất thị trường, nên một mức chào vượt biểu của chính họ 2,10 điểm gần như luôn là mức có điều kiện hoặc sản phẩm khác. Trước khi coi đây là mặt bằng, cần ngân hàng xác nhận trực tiếp.

Xem toàn bộ kỳ hạn của VietinBank →

9 ABBANK Cổ phần 7,30 Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:53 không nêu số tiền 6,05 tại quầy · abbank.vn · 11/08 · 14:17

Ba lớp nguồn

Khảo sát
7,30%/năm · Ảnh poster lãi suất · 1 nguồn · đọc 07/08 · 11:53
Niêm yết
6,05%/năm · tại quầy · abbank.vn · đọc 11/08 · 14:17
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

13 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch

Xem toàn bộ kỳ hạn của ABBANK →

10 OCB Cổ phần 4,30–7,25 Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:03 không nêu số tiền 6,70 webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
4,30–7,25%/năm · Khảo sát nhiều nguồn · 2 nguồn · đọc 10/08 · 09:03
Niêm yết
6,70%/năm · webocb-api.ocb.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu

Xem toàn bộ kỳ hạn của OCB →

Dưới đây: 11 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
11 Saigonbank Cổ phần 7,90 saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,90%/năm · saigonbank.com.vn · đọc 11/08 · 14:27
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm có kỳ hạn 13 tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Saigonbank →

12 LPBank Cổ phần 7,25 online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,25%/năm · online · lpbank.com.vn · đọc 06/08 · 15:15
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE

Xem toàn bộ kỳ hạn của LPBank →

13 Sacombank Cổ phần 7,00 sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
7,00%/năm · sacombank.com.vn · đọc 09/08 · 23:04
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.60% 6.39% 6.80% 6.58% 7.00% 6.77%

Xem toàn bộ kỳ hạn của Sacombank →

14 Public Bank Nước ngoài 6,80 online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,80%/năm · online · publicbank.com.vn · đọc 11/08 · 13:44
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến

Xem toàn bộ kỳ hạn của Public Bank →

15 Nam A Bank Cổ phần 6,70 online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,70%/năm · online · namabank.com.vn · đọc 11/08 · 14:13
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiết kiệm trực tuyến (Online)

Xem toàn bộ kỳ hạn của Nam A Bank →

16 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50 vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,50%/năm · vcbneo.com.vn · đọc 11/08 · 13:30
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

Tiền gửi có kỳ hạn

Xem toàn bộ kỳ hạn của VCBNeo →

17 TPBank Cổ phần 6,10 tpb.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,10%/năm · tpb.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.10 5.90 6.10

Xem toàn bộ kỳ hạn của TPBank →

18 HDBank Cổ phần 6,00 cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
6,00%/năm · cdn.hdbank.com.vn · đọc 09/08 · 22:34
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6,00

Xem toàn bộ kỳ hạn của HDBank →

19 Agribank Vốn nhà nước 5,90 agribank.com.vn · 11/08 · 15:06

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,90%/năm · agribank.com.vn · đọc 11/08 · 15:06
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

13 Tháng

Xem toàn bộ kỳ hạn của Agribank →

20 BIDV Vốn nhà nước 5,90 tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,90%/năm · tại quầy · bidv.com.vn · đọc 06/08 · 15:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.

Xem toàn bộ kỳ hạn của BIDV →

21 ACB Cổ phần 5,40 tại quầy · acb.com.vn · 06/08 · 15:14

Ba lớp nguồn

Khảo sát
chưa ghi nhận
Niêm yết
5,40%/năm · tại quầy · acb.com.vn · đọc 06/08 · 15:14
Nguồn báo
không có trong bảng báo đăng

Điều kiện và lưu ý

sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ; (*): Đối với mức gửi từ 200 tỷ (bậc 2): Lãi suất 7,00 %/ năm (LCK)

Xem toàn bộ kỳ hạn của ACB →

17 ngân hàng không công bố kỳ hạn này.

  1. 01 MBV MBVNgân hàng 7,80–9,32chưa có niêm yết đối chiếucòn 5 mức khác — xem đủKhảo sát nhiều nguồn6 nguồn · 10/08 · 22:41
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  2. 02 SHB SHBCổ phần 9,30Sale ngân hàngcần kiểm chứngTP.HCM · 1 nguồn · 06/08 · 11:28
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,50 · online · shb.com.vn · 11/08 · 12:51
    Báo
  3. 03 MB MBBCổ phần 8,93–9,28chưa có niêm yết đối chiếuẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:01
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  4. 04 VPBank VPBCổ phần 8,93còn 4 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 10/08 · 09:00
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: dưới 100 triệu Web 6,00 · vpbank.com.vn · 09/08 · 22:37
    Báo
  5. 05 Shinhan Bank SHBVNNgân hàng 8,93chưa có niêm yết đối chiếucòn 9 mức khác — xem đủẢnh poster lãi suất1 nguồn · 10/08 · 22:40
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: dưới 100 triệu Web
    Báo
  6. 06 SeABank SSBNgân hàng 7,80–8,90chưa có niêm yết đối chiếuKhảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 08:54
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web
    Báo
  7. 07 PGBank PGBCổ phần 6,70–8,50Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:59
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 7,10 · pgbank.com.vn · 06/08 · 16:10
    Báo
  8. 08 VietinBank CTGVốn nhà nước 8,00Ảnh poster lãi suấtcần kiểm chứng1 nguồn · 07/08 · 12:01
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 4,50 · vietinbank.vn · 11/08 · 14:04
    Báo
  9. 09 ABBANK ABBCổ phần 7,30Ảnh poster lãi suất1 nguồn · 07/08 · 11:53
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,05 · tại quầy · abbank.vn · 11/08 · 14:17
    Báo
  10. 10 OCB OCBCổ phần 4,30–7,25Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn · 10/08 · 09:03
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Áp dụng: không nêu số tiền Web 6,70 · webocb-api.ocb.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  11. Dưới đây: 11 ngân hàng chưa ghi nhận mức chào ở kỳ hạn này. Thiếu tín hiệu, không phải lãi thấp.
  12. 11 Saigonbank SGBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,90 · saigonbank.com.vn · 11/08 · 14:27
    Báo
  13. 12 LPBank LPBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,25 · online · lpbank.com.vn · 06/08 · 15:15
    Báo
  14. 13 Sacombank STBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 7,00 · sacombank.com.vn · 09/08 · 23:04
    Báo
  15. 14 Public Bank PBVNNước ngoài
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,80 · online · publicbank.com.vn · 11/08 · 13:44
    Báo
  16. 15 Nam A Bank NABCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,70 · online · namabank.com.vn · 11/08 · 14:13
    Báo
  17. 16 VCBNeo VCBNEOChuyển giao bắt buộc
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,50 · vcbneo.com.vn · 11/08 · 13:30
    Báo
  18. 17 TPBank TPBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,10 · tpb.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  19. 18 HDBank HDBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 6,00 · cdn.hdbank.com.vn · 09/08 · 22:34
    Báo
  20. 19 Agribank AGRVốn nhà nước
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,90 · agribank.com.vn · 11/08 · 15:06
    Báo
  21. 20 BIDV BIDVVốn nhà nước
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,90 · tại quầy · bidv.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo
  22. 21 ACB ACBCổ phần
    Chi tiết nguồn và điều kiện
    Web 5,40 · tại quầy · acb.com.vn · 06/08 · 15:14
    Báo

02 Thang lãi suất niêm yết

18 ngân hàng trên cùng một trục, quy sang tiền lãi theo số tiền gửi.

Chọn nhanh

Chênh lệch giữa ngân hàng trả cao nhất (Saigonbank, 7,9%) và thấp nhất (VietinBank, 4,5%) là 3,4 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 13 tháng, khoảng cách đó là 36,8 triệu đồng tiền lãi. Trung vị 6,45%.

Thang đo 18 ngân hàng vị trí từng ngân hàng trên trục, quy sang tiền lãi
Xếp hạng lãi suất 13 tháng của 18 ngân hàng
# Ngân hàng Lãi suất Tiền lãi cuối kỳ Vị trí trên thang đo Kém mức dẫn đầu Nguồn
01 Saigonbank Cổ phần 7,90 85.583.333 đồng
dẫn đầu
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm có kỳ hạn 13 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
02 LPBank Cổ phần · online 7,25 78.541.667 đồng
−0,65 điểm −7 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
03 PGBank Cổ phần 7,10 76.916.667 đồng
−0,8 điểm −8,7 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
04 Sacombank Cổ phần 7,00 75.833.333 đồng
−0,9 điểm −9,8 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.60% 6.39% 6.80% 6.58% 7.00% 6.77%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
05 Public Bank Nước ngoài · online 6,80 73.666.667 đồng
−1,1 điểm −11,9 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
06 Nam A Bank Cổ phần · online 6,70 72.583.333 đồng
−1,2 điểm −13 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
07 OCB Cổ phần 6,70 72.583.333 đồng
−1,2 điểm −13 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
08 SHB Cổ phần · online 6,50 70.416.667 đồng
−1,4 điểm −15,2 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
09 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50 70.416.667 đồng
−1,4 điểm −15,2 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
10 MB Cổ phần · online 6,40 69.333.333 đồng
−1,5 điểm −16,2 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
11 TPBank Cổ phần 6,10 66.083.333 đồng
−1,8 điểm −19,5 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.10 5.90 6.10
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
12 ABBANK Cổ phần · tại quầy 6,05 65.541.667 đồng
−1,85 điểm −20 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
13 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
13 HDBank Cổ phần 6,00 65.000.000 đồng
−1,9 điểm −20,6 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6,00
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
14 VPBank Cổ phần 6,00 65.000.000 đồng
−1,9 điểm −20,6 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
15 Agribank Vốn nhà nước 5,90 63.916.667 đồng
−2 điểm −21,7 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
13 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
16 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 5,90 63.916.667 đồng
−2 điểm −21,7 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
17 ACB Cổ phần · tại quầy 5,40 58.500.000 đồng
−2,5 điểm −27,1 triệu đồng
biên nhận
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ; (*): Đối với mức gửi từ 200 tỷ (bậc 2): Lãi suất 7,00 %/ năm (LCK)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
18 VietinBank Vốn nhà nước 4,50 48.750.000 đồng
−3,4 điểm −36,8 triệu đồng
hai nguồn khớp
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
01 Saigonbank Cổ phần 7,90%85.583.333 đồng tiền lãiMức dẫn đầu bảngĐiều kiện: Tiết kiệm có kỳ hạn 13 tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
saigonbank.com.vn
Đọc lúc
14:27 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm có kỳ hạn 13 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
02 LPBank Cổ phần · online 7,25%78.541.667 đồng tiền lãikém 0,65 điểm · 7 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm online…
biên nhận
Nguồn
lpbank.com.vn
Đọc lúc
15:15 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm online; lãi trả cuối kỳ; nhóm: LSHD_VND; hiệu lực từ: 2026-08-03; category: TK_ONLINE
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
03 PGBank Cổ phần 7,10%76.916.667 đồng tiền lãikém 0,8 điểm · 8,7 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH…
biên nhận
Nguồn
pgbank.com.vn
Đọc lúc
16:10 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
LÃI SUẤT TIỀN GỬI TIẾT KIỆM DÀNH CHO KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN (VNĐ)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
04 Sacombank Cổ phần 7,00%75.833.333 đồng tiền lãikém 0,9 điểm · 9,8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy…
biên nhận
Nguồn
sacombank.com.vn
Đọc lúc
23:04 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
TIẾT KIỆM TRUNG HẠN ĐẮC LỢI: ngưng huy động, các tài khoản hiện hữu tái tục theo lãi suất sau: · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.60% 6.39% 6.80% 6.58% 7.00% 6.77%
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
05 Public Bank Nước ngoài · online 6,80%73.666.667 đồng tiền lãikém 1,1 điểm · 11,9 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
hai nguồn khớp
Nguồn
publicbank.com.vn
Đọc lúc
13:44 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm trực tuyến
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
06 Nam A Bank Cổ phần · online 6,70%72.583.333 đồng tiền lãikém 1,2 điểm · 13 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiết kiệm trực tuyến (Online)
hai nguồn khớp
Nguồn
namabank.com.vn
Đọc lúc
14:13 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiết kiệm trực tuyến (Online)
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
07 OCB Cổ phần 6,70%72.583.333 đồng tiền lãikém 1,2 điểm · 13 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: trên 500 triệu…
biên nhận
Nguồn
webocb-api.ocb.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau · Online, trên 500 triệu
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
08 SHB Cổ phần · online 6,50%70.416.667 đồng tiền lãikém 1,4 điểm · 15,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi tiết kiệm online
hai nguồn khớp
Nguồn
shb.com.vn
Đọc lúc
12:51 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi tiết kiệm online
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
09 VCBNeo Chuyển giao bắt buộc 6,50%70.416.667 đồng tiền lãikém 1,4 điểm · 15,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Tiền gửi có kỳ hạn
hai nguồn khớp
Nguồn
vcbneo.com.vn
Đọc lúc
13:30 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Tiền gửi có kỳ hạn
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
10 MB Cổ phần · online 6,40%69.333.333 đồng tiền lãikém 1,5 điểm · 16,2 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: trên 1 tỷ · KH Private · KH Priority…
biên nhận
Nguồn
mbbank.com.vn
Đọc lúc
01:04 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
online
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
11 TPBank Cổ phần 6,10%66.083.333 đồng tiền lãikém 1,8 điểm · 19,5 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối…
biên nhận
Nguồn
tpb.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
lĩnh lãi đinh k ỳ Tiết kiệm lĩnh lãi cuối kỳ Tiền gửi Bảo An Lộc Tiền gửi · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6.10 5.90 6.10
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
12 ABBANK Cổ phần · tại quầy 6,05%65.541.667 đồng tiền lãikém 1,85 điểm · 20 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 13 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy…
hai nguồn khớp
Nguồn
abbank.vn
Đọc lúc
14:17 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
13 tháng, lĩnh lãi cuối kỳ, mở tại quầy giao dịch
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
13 HDBank Cổ phần 6,00%65.000.000 đồng tiền lãikém 1,9 điểm · 20,6 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng…
biên nhận
Nguồn
cdn.hdbank.com.vn
Đọc lúc
22:34 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
c. Tiết kiệm Online: · đọc từ PDF, dòng gốc: 13 tháng 6,00
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
14 VPBank Cổ phần 6,00%65.000.000 đồng tiền lãikém 1,9 điểm · 20,6 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp…
biên nhận
Nguồn
vpbank.com.vn
Đọc lúc
22:37 ngày 09/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
đọc từ PDF bằng vision, hai lượt đọc khớp nhau
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
15 Agribank Vốn nhà nước 5,90%63.916.667 đồng tiền lãikém 2 điểm · 21,7 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: 13 Tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
agribank.com.vn
Đọc lúc
15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
13 Tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
16 BIDV Vốn nhà nước · tại quầy 5,90%63.916.667 đồng tiền lãikém 2 điểm · 21,7 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: theo khu vực…
hai nguồn khớp
Nguồn
bidv.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
khu vực: Hà Nội & TP.HCM. Lãi suất nêu trên áp dụng đối với khách hàng cá nhân và chỉ mang tính tham khảo, có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể Quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch BIDV trên cả nước.
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
17 ACB Cổ phần · tại quầy 5,40%58.500.000 đồng tiền lãikém 2,5 điểm · 27,1 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: từ 200 tỷ…
biên nhận
Nguồn
acb.com.vn
Đọc lúc
15:14 ngày 06/08/2026 (giờ Việt Nam)
Kênh
tại quầy
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
sản phẩm: TK Truyền Thống/ Tiền Gửi Có Kỳ Hạn; trả lãi: Lãi cuối kỳ; (*): Đối với mức gửi từ 200 tỷ (bậc 2): Lãi suất 7,00 %/ năm (LCK)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
18 VietinBank Vốn nhà nước 4,50%48.750.000 đồng tiền lãikém 3,4 điểm · 36,8 triệu đồng mỗi tỷĐiều kiện: Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng
hai nguồn khớp
Nguồn
vietinbank.vn
Đọc lúc
14:04 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
Trả lãi
cuối kỳ
Điều kiện
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng
Đối chiếu
Đã có nguồn thứ hai xác nhận
  1. Saigonbank đang trả cao nhất 13 tháng: 7,9%/năm.
  2. Chênh lệch giữa cao nhất và thấp nhất là 3,4 điểm phần trăm — với 1 tỷ đồng gửi 13 tháng, khoảng cách đó là 36 triệu đồng tiền lãi.
  3. 5/18 ngân hàng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng — gửi tại quầy thường thấp hơn.
  4. Mức được chào thực tế cao hơn mức niêm yết tới 2,93 điểm phần trăm (VPBank) — xem cột thị trường.

03 Mức được chào — mọi bậc tiền

Bản ghi đã qua cổng kiểm: khớp được ngân hàng, có con số rõ, trong cửa sổ 14 ngày. Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức.

Xem mức được chào mọi bậc tiền, kèm nhãn tin cậy, nguồn và giờ đọc
Đơn vị
%/năm
Phạm vi
7 dòng
Bậc tiền
Theo từng bản ghi
Mức được chào ghi nhận từ khảo sát thị trường, kèm bậc tiền, nguồn và giờ đọc
Ngân hàng Được chào Bậc tiền Khu vực Nguồn Đọc lúc
VPBankcòn 4 mức khác 8,93 dưới 100 triệu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 09:00
MB 8,93–9,28 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 09:01
SHB 9,30 không nêu TP.HCM Sale ngân hàng 1 nguồn 06/08 · 11:28
VietinBank 8,00 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 07/08 · 12:01
PGBank 6,70–8,50 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 07/08 · 11:59
ABBANK 7,30 không nêu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 07/08 · 11:53
OCB 4,30–7,25 không nêu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 10/08 · 09:03

Thêm 3 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đặt cạnh niêm yết được — mức được chào vẫn là số thật, chỉ thiếu vế so sánh.

Mức được chào chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Ngân hàng Kỳ hạn Được chào Bậc tiền Khu vực Chưa đối chiếu được vì NguồnĐọc lúc
MBVcòn 5 mức khác 13 tháng 7,80–9,32 không nêu chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn 6 nguồn 10/08 · 22:41
SeABank 13 tháng 7,80–8,90 không nêu chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Khảo sát nhiều nguồn 2 nguồn 10/08 · 08:54
Shinhan Bankcòn 9 mức khác 13 tháng 8,93 dưới 100 triệu chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu Ảnh poster lãi suất 1 nguồn 10/08 · 22:40

04 Ba điều con số phần trăm không nói

Ba thứ cần kiểm trước khi chọn số tiền tối thiểu · kênh gửi · cách trả lãi

Cùng một mức 7,9%, tiền thực nhận vẫn khác nhau. Trước khi chọn, kiểm tra ba thứ mà bảng nào cũng để ở dòng chú thích:

Mức lãi có yêu cầu số tiền tối thiểu không

18/18 ngân hàng ở kỳ hạn 13 tháng gắn điều kiện vào mức cao nhất của họ — nhiều nơi chỉ trả mức đó cho khoản từ 300 triệu hoặc 1 tỷ trở lên. Dấu đk cạnh con số trong bảng trên đánh dấu từng trường hợp; bấm hoặc trỏ vào để đọc nguyên văn điều kiện ngân hàng ghi.

Áp dụng cho kênh online hay tại quầy

5/18 ngân hàng trong bảng kỳ hạn 13 tháng chỉ trả mức cao nhất khi gửi qua ứng dụng. Gửi tại quầy thường thấp hơn 0,1 đến 0,4 điểm phần trăm; riêng ở kỳ hạn này, khoảng cách giữa ngân hàng cao nhất và thấp nhất đã là 3,4 điểm phần trăm.

Trả lãi cuối kỳ hay hằng tháng

Bảng trên hiển thị mức trả lãi cuối kỳ. Nhận lãi hằng tháng cho tổng tiền lãi thấp hơn một chút, đổi lại có dòng tiền đều. Rút trước hạn thì phần lớn ngân hàng chỉ trả lãi không kỳ hạn — khoảng 0,1%/năm cho toàn bộ thời gian đã gửi, nên 13 tháng chỉ là mốc có lợi nếu khoản tiền không phải dùng đến trong 13 tháng.

Kỳ hạn 13 tháng so với các kỳ hạn khác

Đây là phép đánh đổi thật sự phải cân: mỗi dòng dưới đây so mức cao nhất toàn bảng của kỳ hạn đó với mức cao nhất của kỳ hạn 13 tháng (7,9%/năm, Saigonbank). Gửi dài hơn thường được thêm lãi nhưng khoá thanh khoản lâu hơn; rút trước hạn thì phần thêm đó mất sạch.

So sánh mức cao nhất của kỳ hạn 13 tháng với các kỳ hạn khác
Kỳ hạnCao nhất Ngân hàng So với 13 tháng
1 tháng 4,75 ACB -3,15
3 tháng 5,75 SHB -2,15
6 tháng 7,10 LPBank -0,80
9 tháng 7,10 LPBank -0,80
12 tháng 7,30 LPBank -0,60
18 tháng 7,25 LPBank -0,65
24 tháng 7,30 LPBank -0,60
36 tháng 7,30 OCB -0,60

Tính tiền lãi với số tiền của bạn · Xem toàn bộ kỳ hạn