Lãi suất 24hDữ liệu hiệu lực 06/08/2026kiểm tra gần nhất 11/08 · 15:06
Cập nhật 06/08/2026
Lãi suất MB
Ngân hàng TMCP Quân Đội
Kỳ hạn 12 tháng · chính thức
6,40%/năm
cao hơn trung vị thị trường 0,15 điểm
Đối chiếu tại nguồn: mbbank.com.vn .
Chúng tôi không liên kết với MB và không nhận hoa hồng từ ngân hàng.
Kỳ hạn 3 tháng
4,75%/nămcao hơn trung vị thị trường 0,01 điểm
Kỳ hạn 6 tháng
5,90%/nămthấp hơn trung vị thị trường 0,2 điểm
Kỳ hạn 12 tháng
6,40%/nămcao hơn trung vị thị trường 0,15 điểm
Kỳ hạn 24 tháng
7,00%/nămcao hơn trung vị thị trường 0,7 điểm
Đường cong kỳ hạn
Mức cao nhất
MB công bố ở từng kỳ hạn · trục dọc 4,6–7 %/năm ·
trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn
01 Lãi suất tiền gửi VND
Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và
nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 495 dòng thay vì gộp về một
con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.
Biểu chi tiết495 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 40 triệu đến dưới 50 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 50 triệu trở lên
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 30 triệu đến dưới 40 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 20 triệu đến dưới 30 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Dưới 10 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 40 triệu đến dưới 50 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 50 triệu trở lên
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 30 triệu đến dưới 40 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 20 triệu đến dưới 30 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Dưới 10 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Dưới 10 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 20 triệu đến dưới 30 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 30 triệu đến dưới 40 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 40 triệu đến dưới 50 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 50 triệu trở lên
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Dưới 10 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 20 triệu đến dưới 30 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 30 triệu đến dưới 40 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 40 triệu đến dưới 50 triệu
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 50 triệu trở lên
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất cuối kỳ (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi suất trả lãi hàng tháng (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
hiệu lực từ ngày 26-05-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Mới đọc từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai
MB trả 6,4%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
MB công bố 19 kỳ hạn, từ 1 đến 60 tháng.
Lãi suất cơ sở cho vay của MB là 8,5%/năm — đây là mức dùng tính lãi thả nổi sau ưu đãi, cộng thêm biên độ 3–4%/năm.
Chênh giữa lãi cho vay cơ sở và lãi tiền gửi 12 tháng: 2,1 điểm phần trăm.
02 Lãi suất cho vay
Chỉ hiển thị mức áp dụng cho khách hàng cá nhân. Ngân hàng công bố nhiều mức theo
phân khúc và thời điểm giải ngân, nên phần dưới ghi khoảng chứ không ghi một con số.
Lãi suất cơ sở là mức dùng để tính lãi thả nổi sau khi hết ưu đãi, cộng thêm
biên độ thường 3–4%/năm. Đây mới là con số quyết định chi phí vay dài hạn, không phải
mức ưu đãi năm đầu mà ngân hàng quảng cáo.
03 Mức được chào
thực tế tại MB
Chỉ hiển thị bản ghi đã qua cổng kiểm tự động — khớp được ngân hàng,
có con số rõ, còn trong cửa sổ 14 ngày. Đây là mức người gửi và nhân viên ngân hàng chia sẻ
công khai — chưa được MB xác nhận chính thức — nên nằm ở lớp bằng
chứng riêng, không trộn vào bảng niêm yết ở trên.
12 dòng đối chiếu được với
mức niêm yết cùng kỳ hạn. Cột Chênh là phần mức được chào cao hơn mức
ngân hàng công bố.
Mức được chào ghi nhận từ khảo sát thị trường, kèm bậc tiền, nguồn và giờ đọc
Kỳ hạn
Được chào
Bậc tiền
Khu vực
Nguồn
Đọc lúc
1 tháng
4,75mức tối đa được rao
100–1000 triệu
Nhiều nguồn khớp2 nguồn
06/08 · 14:18
1 tháng
4,75
không nêu
Nhiều nguồn khớp2 nguồn
07/08 · 11:55
5 tháng
4,75
không nêu
Nhiều nguồn khớp2 nguồn
07/08 · 11:55
6 tháng
8,00
100–1000 triệu
Ảnh poster lãi suất1 nguồn
07/08 · 11:55
6 tháng
4,75–8,86
không nêu
Khảo sát nhiều nguồn5 nguồn
10/08 · 09:01
9 tháng
9,04
không nêu
Ảnh poster lãi suất1 nguồn
10/08 · 09:01
12 tháng
8,10
50–1000 triệu
Ảnh poster lãi suất1 nguồn
07/08 · 11:55
12 tháng
4,75–9,22
không nêu
Khảo sát nhiều nguồn5 nguồn
10/08 · 09:01
12 tháng
9,00
từ 200 triệu
Ảnh poster lãi suất1 nguồn
07/08 · 11:55
13 tháng
8,93–9,28
không nêu
Ảnh poster lãi suất1 nguồn
10/08 · 09:01
36 tháng
8,30–8,80
không nêu
Ảnh poster lãi suất1 nguồn
07/08 · 11:58
36 tháng
8,20
từ 1 tỷ
Ảnh poster lãi suất1 nguồn
07/08 · 11:55
Thêm 17 dòng
đã qua cổng kiểm nhưng
chưa đặt cạnh niêm yết được — mức được chào vẫn là số thật, chỉ thiếu vế so sánh.
Mức được chào chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Kỳ hạn
Được chào
Bậc tiền
Khu vực
Chưa đối chiếu được vì
Nguồn
Đọc lúc
không nêu
4,75–9,00mức tối đa được rao
không nêu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Khảo sát nhiều nguồn8 nguồn
10/08 · 07:58
không nêu
8,00
100–1000 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Nhiều nguồn khớp3 nguồn
07/08 · 11:51
không nêu
8,10
500–1000 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Nhiều nguồn khớp2 nguồn
06/08 · 14:18
không nêu
8,20
1000–1000 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Nhiều nguồn khớp2 nguồn
06/08 · 14:18
không nêu
6,50–7,10
100–200 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn
06/08 · 14:18
không nêu
7,20–9,00mức tối đa được rao
200–1000 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Khảo sát nhiều nguồn2 nguồn
06/08 · 14:18
không nêu
8,10
50–100 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Ảnh poster lãi suất1 nguồn
07/08 · 11:51
không nêu
8,20
1–1 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Ảnh poster lãi suất1 nguồn
07/08 · 11:51
không nêu
8,00
từ 100 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Ảnh poster lãi suất1 nguồn
07/08 · 11:51
không nêu
8,10
từ 50 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Ảnh poster lãi suất1 nguồn
07/08 · 11:51
không nêu
8,20
từ 1 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Ảnh poster lãi suất1 nguồn
07/08 · 11:51
không nêu
6,50–7,10
dưới 200 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Ảnh poster lãi suất1 nguồn
07/08 · 11:51
không nêu
7,20–9,00
từ 200 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Ảnh poster lãi suất1 nguồn
07/08 · 11:51
không nêu
7,20–8,80mức tối đa được rao
200–3000 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Khảo sát thị trường1 nguồn
08/08 · 08:26
không nêu
7,50
500–3000 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Khảo sát thị trường1 nguồn
08/08 · 08:26
không nêu
8,00–8,50
1000–3000 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Khảo sát thị trường1 nguồn
08/08 · 08:26
không nêu
8,50–8,80
3000–3000 triệu
bài không nêu kỳ hạn — không so được với niêm yết
Khảo sát thị trường1 nguồn
08/08 · 08:26
Số liệu thu thập tự động từ
trang
công bố của MB và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng.
Xem cách chúng tôi lấy số.