Lãi suất chính thức cao nhất · 12 tháng
LPBank online
7,30%/năm
73.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ +12.000.000 đ so với trung vị thị trường Khoản 1 tỷ đồng · 12 tháng · nguồn lpbank.com.vn- Trung vị niêm yết
- 6,10 đã đối chiếu trang ngân hàng · 28 ngân hàng
- Thị trường đang chào
- 9,50Lưu ý:Khảo sát thị trường · Hải Phòng · không phải mức niêm yết
- Biên độ chính thức
- 4,05điểm 40.500.000 đ mỗi tỷ
- Biến động mới nhất
- +1 Agribank · 11/08/2026
Năm mức chính thức dẫn đầu
Kỳ hạn 12 tháng, khoản 1 tỷ đồng, lĩnh lãi cuối kỳ.
- LPBank 7,30 73.000.000 đtiền lãi / 1 tỷ
- SaigonbankHai nguồn khớp 7,20 72.000.000 đtiền lãi / 1 tỷ
- PGBank 7,10 71.000.000 đtiền lãi / 1 tỷ
- MBVHai nguồn khớp 7,00 70.000.000 đtiền lãi / 1 tỷ
- Sacombank 7,00 70.000.000 đtiền lãi / 1 tỷ
3 ngân hàng giảm lãi · 2 ngân hàng tăng lãi ở lần chốt gần nhất
Ghi nhận giữa hai lần đọc biểu chính thức gần nhất.
- +1 Agribank · kỳ hạn 24 tháng · 5,00 → 6,00 %/năm · cùng 10 kỳ hạn khác 11/08/2026
- -1 UOB · kỳ hạn 6 tháng · 6,70 → 5,70 %/năm · cùng 6 kỳ hạn khác 11/08/2026
- +0,5 SHB · kỳ hạn 9 tháng · 5,90 → 6,40 %/năm · cùng 16 kỳ hạn khác 11/08/2026
- -0,25 TPBank · kỳ hạn 1 tháng · 4,75 → 4,50 %/năm · cùng 6 kỳ hạn khác 09/08/2026
- -0,1 OCB · kỳ hạn 6 tháng · 6,50 → 6,40 %/năm · cùng 1 kỳ hạn khác 09/08/2026
Chỉ liệt kê ô thật sự đổi giá giữa hai lần đọc biểu chính thức.
Đường cong kỳ hạn
Trung vị mức chính thức cao nhất mỗi ngân hàng theo kỳ hạn — đọc được ngay chỗ thị trường ngừng trả thêm cho vốn dài.
Kỳ hạn có từ 5 ngân hàng trở lên · trục dọc 4,6–6,7 %/năm (cắt, không bắt đầu từ 0) · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn
Tính tiền lãi
Nhập số tiền và kỳ hạn — mọi mức lãi suất quy về tiền đồng thực nhận.
Phân tích mới nhất
Nhận định · 11/08/2026
Đường cong lãi suất tắt ở kỳ hạn 18 tháng: gửi dài hơn không còn được trả thêm
Trung vị niêm yết đạt đỉnh 6,35%/năm ở kỳ hạn 18 tháng rồi đi ngang — đoạn 18→24 tháng chỉ chênh 0,00 điểm. Với người gửi, phần kỳ hạn dài hơn mốc đó là quyết định về thanh khoản chứ không còn là quyết định về lợi suất.
Đọc bài →Nguồn và phương pháp 3341/3341 dòng mở được nguồn · cập nhật 11/08 · 15:06
- Đối tượng
- Tiền gửi tiết kiệm VND, khách hàng cá nhân
- Tổ chức
- 38 ngân hàng thương mại — 29 nguồn công bố chính thức + 9 nguồn báo
- Kỳ hạn
- 9 mốc trên bảng, 1–36 tháng; kho có thêm 30 kỳ hạn
- Cơ sở chọn
- Mức cao nhất mỗi ngân hàng công bố ở từng kỳ hạn, trong mọi sản phẩm tiền gửi VND dành cho khách hàng cá nhân
- Cập nhật
- 15:06 ngày 11/08/2026 (giờ Việt Nam)
- Chưa lấy
- Trang công bố của 25 ngân hàng chưa đọc trực tiếp được (9 đổ bảng bằng widget JavaScript, 8 trang chỉ có bảng phụ, 8 phát hành biểu dạng PDF). Trong đó 14 ngân hàng vẫn lấy được số bằng đường khác nên vẫn có trong bảng trên; 7 ngân hàng tạm hiển thị theo bảng lãi suất báo đăng, ở khối riêng bên dưới; 4 ngân hàng chưa có số nào trên trang. Khối nguồn báo bên dưới có 9 ngân hàng: 7 ngân hàng vừa kể, cộng 2 ngân hàng chưa lưu được trang công bố lần nào nên không nằm trong 25 ở trên