Tiền lãi · 25/09/2026
Gửi 1 tỷ lãi bao nhiêu
Tiền lãi nhận được — 32 ngân hàng
đồng · lãi cuối kỳ · mức niêm yết| Ngân hàng | 12 tháng | 6 tháng | 3 tháng | 1 tháng |
|---|---|---|---|---|
| 1Sacombank | 75.000.0007,50% | 36.000.0007,20% | 11.875.0004,75% | 3.958.0004,75% |
| 2LPBank | 72.000.0007,20% | 35.000.0007,00% | 11.625.0004,65% | 3.667.0004,40% |
| 3Saigonbank | 72.000.0007,20% | 34.500.0006,90% | 11.875.0004,75% | 3.958.0004,75% |
| PGBank | 71.000.0007,10% | 35.000.0007,00% | 11.875.0004,75% | 3.958.0004,75% |
| MBV | 70.000.0007,00% | 35.000.0007,00% | 11.875.0004,75% | 3.833.0004,60% |
| BVBank | 69.000.0006,90% | 33.500.0006,70% | 11.875.0004,75% | 3.958.0004,75% |
| OCB | 68.000.0006,80% | 32.500.0006,50% | 11.875.0004,75% | 3.958.0004,75% |
| VCBNeo | 68.000.0006,80% | 32.500.0006,50% | 11.875.0004,75% | 3.875.0004,65% |
| CIMB | 66.000.0006,60% | 31.000.0006,20% | 11.875.0004,75% | 3.958.0004,75% |
| Nam A Bank | 66.000.0006,60% | 32.000.0006,40% | 11.875.0004,75% | 3.833.0004,60% |
| Public Bank | 66.000.0006,60% | 30.500.0006,10% | 11.875.0004,75% | 3.958.0004,75% |
| SHB | 65.000.0006,50% | 31.000.0006,20% | 11.625.0004,65% | 3.833.0004,60% |
| NCB | 64.000.0006,40% | 31.000.0006,20% | 11.875.0004,75% | 3.917.0004,70% |
| MB | 63.500.0006,35% | 29.000.0005,80% | 11.750.0004,70% | 3.750.0004,50% |
| Techcombank | 62.500.0006,25% | 30.250.0006,05% | 10.875.0004,35% | 3.375.0004,05% |
| VPBank | 62.500.0006,25% | 31.250.0006,25% | 11.625.0004,65% | 3.708.0004,45% |
| VietBank | 61.000.0006,10% | 29.500.0005,90% | 11.500.0004,60% | 3.833.0004,60% |
| ABBANK | 60.500.0006,05% | 30.250.0006,05% | 9.500.0003,80% | 3.000.0003,60% |
| HDBank | 59.500.0005,95% | 28.250.0005,65% | 10.875.0004,35% | 3.500.0004,20% |
| ACB | 59.000.0005,90% | 25.500.0005,10% | 11.875.0004,75% | 3.958.0004,75% |
| Agribank | 59.000.0005,90% | 20.000.0004,00% | 7.250.0002,90% | 2.167.0002,60% |
| BIDV | 59.000.0005,90% | 17.500.0003,50% | 6.000.0002,40% | 1.750.0002,10% |
| TPBank | 59.000.0005,90% | 29.500.0005,90% | 10.500.0004,20% | 3.500.0004,20% |
| Vietcombank | 59.000.0005,90% | 17.500.0003,50% | 6.000.0002,40% | 1.750.0002,10% |
| VietinBank | 59.000.0005,90% | 17.500.0003,50% | 6.000.0002,40% | 1.750.0002,10% |
| Standard Chartered | 57.500.0005,75% | 25.050.0005,01% | 10.625.0004,25% | 3.242.0003,89% |
| UOB | 57.000.0005,70% | 28.500.0005,70% | 11.825.0004,73% | 3.942.0004,73% |
| PVcomBank | 53.000.0005,30% | 25.000.0005,00% | 6.625.0002,65% | 2.208.0002,65% |
| Eximbank | 50.000.0005,00% | 23.500.0004,70% | 9.000.0003,60% | 2.917.0003,50% |
| SeABank | 48.000.0004,80% | 22.250.0004,45% | 11.125.0004,45% | 3.292.0003,95% |
| MSB | — | 23.750.0004,75% | 11.875.0004,75% | 3.958.0004,75% |
| HSBC | 32.500.0003,25% | — | 5.625.0002,25% | 833.0001,00% |
Được chào cho khoản 1 tỷ · 12 tháng
- 1 PVcomBank 10,40%
- 2 KienlongBank 10,20%
- 3 MSB 10,10%
- 4 GPBank 9,90%
- 5 LPBank 9,90%
Muốn biết mức chào tốt nhất cho số tiền của bạn?
Chuyên viên PFA hoặc banker liên kết báo mức đang chào cho đúng nhu cầu của bạn. Số liệu trên trang không phụ thuộc vào việc bạn để lại thông tin.
Cách tính và lưu ý
- Gửi 1 tỷ kỳ hạn 12 tháng tại Sacombank (7,50%/năm) nhận khoảng 75.000.000 đồng tiền lãi cuối kỳ.
- Cùng số tiền, chênh giữa ngân hàng trả cao nhất và thấp nhất là 42.500.000 đồng mỗi năm.
- Kỳ hạn 6 tháng cao nhất: Sacombank 7,20%/năm, tiền lãi khoảng 36.000.000 đồng.
- Mức được chào cho khoản 1 tỷ lên tới 10,40%/năm (PVcomBank) — tức khoảng 104.000.000 đồng, có điều kiện đi kèm.
Lãi suất mang tính tham khảo tại thời điểm cập nhật, không phải tư vấn tài chính. Mức thực tế tùy số tiền, kênh gửi và hồ sơ — xác nhận trực tiếp với ngân hàng trước khi gửi.