nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản
1 tỷ đồng của bạn
Bậc tiền
không nêu
Khu vực
không nêu
Nguồn
Suy từ kỳ hạn ngắn hơn · 17 nguồn · đọc 03/10 · 21:20
Mức 12 tháng này SUY RA từ mức 9,60%/năm kỳ hạn 6 tháng của chính ngân hàng, ghi nhận 03/10. Ở chính kỳ hạn 12 tháng mới chỉ quan sát được 9,07%/năm, ngày 04/10. Hãy đọc nó như mức SÀN để hỏi, không phải mức đã nghe được.
Ngân hàng không công bố mức
này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.
Lãi suất niêm yết
Cao nhất theo trang công bố · 12 tháng
online
6,40%/năm
64.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ
cao hơn 1.500.000 đ
so với trung vị thị trường (6,25%/năm)
Khoản 1 tỷ đồng ·
12 tháng · lĩnh lãi cuối kỳ · đã đối chiếu mbbank.com.vn
Mức niêm yết cao nhất của MB hôm nay là 6,40%/năm, kỳ hạn 12 tháng. Trung vị thị trường cùng kỳ hạn là 6,25%/năm. Gửi 1 tỷ đồng 12 tháng ở mức này nhận khoảng 64.000.000 đ tiền lãi.
Chỉ hiển thị bản ghi đã qua cổng kiểm tự động — khớp được ngân hàng,
có con số rõ, còn trong cửa sổ 14 ngày. Đây là mức người gửi và nhân viên ngân hàng chia sẻ
công khai — MB không công bố mức này trên trang chính thức — nên nằm ở lớp bằng
chứng riêng, không trộn vào bảng niêm yết ở trên.
142 dòng đối chiếu được với
mức MB công bố ở cùng kỳ hạn. Mỗi dòng ghi rõ bậc tiền, khu
vực, nhãn tin cậy và giờ đọc bài.
Mức thị trường ghi nhận từ khảo sát, kèm khu vực và thời điểm đọc
Kỳ hạn
Mức thị trường
Ngày
Thời gian
1 tháng
4,75
01/10
09:22
2 tháng
4,75
01/10
09:22
3 tháng
4,75
01/10
09:22
4 tháng
4,75
01/10
09:22
5 tháng
4,75
01/10
09:22
6 tháng
8,90
03/10
21:16
6 tháng
9,20
07/10
21:41
6 tháng
9,10
07/10
21:41
6 tháng
9,10
05/10
21:12
6 tháng
9,02
06/10
20:58
6 tháng
9,30
04/10
07:44
6 tháng
8,90
07/10
22:21
6 tháng
8,90
07/10
21:47
6 tháng
9,20
05/10
21:36
6 tháng
8,80
06/10
17:26
6 tháng
9,10
05/10
21:36
6 tháng
9,02
06/10
21:08
6 tháng
8,90
04/10
21:00
6 tháng
9,02
05/10
21:26
6 tháng
9,00
07/10
21:47
6 tháng
9,00
07/10
22:21
6 tháng
9,00
03/10
21:11
6 tháng
9,00
07/10
22:21
6 tháng
9,00
03/10
21:16
6 tháng
9,36
05/10
21:45
6 tháng
8,20
05/10
21:30
6 tháng
9,30
02/10
16:06
6 tháng
8,80
08/10
17:54
6 tháng
9,36
03/10
21:16
6 tháng
9,20
04/10
21:00
6 tháng
9,02
05/10
21:45
6 tháng
7,90
05/10
21:30
6 tháng
9,60
03/10
21:20
6 tháng
9,02
05/10
22:27
6 tháng
9,10
05/10
21:29
6 tháng
9,10
07/10
22:21
6 tháng
9,52
03/10
21:16
6 tháng
9,52
05/10
21:45
6 tháng
9,02
03/10
21:38
6 tháng
8,00
03/10
21:00
6 tháng
9,30
05/10
21:36
6 tháng
9,30
08/10
15:31
6 tháng
8,80
05/10
21:36
6 tháng
9,10
03/10
21:16
6 tháng
9,10
07/10
22:21
6 tháng
8,20
05/10
21:11
6 tháng
9,10
03/10
21:11
7 tháng
8,20
04/10
07:43
7 tháng
8,20
02/10
16:06
7 tháng
8,20mức tối đa có điều kiện
08/10
15:31
8 tháng
8,20
04/10
07:43
8 tháng
8,20
02/10
16:06
8 tháng
8,20mức tối đa có điều kiện
08/10
15:31
9 tháng
8,90
03/10
21:16
9 thángcòn 1 mức khác
9,10
07/10
21:41
9 thángcòn 1 mức khác
9,10
05/10
21:12
9 thángcòn 1 mức khác
9,02
06/10
20:58
9 tháng
8,20
04/10
07:43
9 tháng
8,90
07/10
22:21
9 tháng
9,00
06/10
20:58
9 tháng
9,04
06/10
21:08
9 tháng
9,04
05/10
21:26
9 tháng
9,10
06/10
20:58
9 tháng
9,00
07/10
22:21
9 tháng
9,00
03/10
21:11
9 tháng
9,00
07/10
22:21
9 tháng
9,00
03/10
21:16
9 thángcòn 1 mức khác
9,36
05/10
21:45
9 tháng
8,75
05/10
21:30
9 tháng
8,20
02/10
16:06
9 thángcòn 1 mức khác
9,36
03/10
21:16
9 thángcòn 1 mức khác
9,20
04/10
21:00
9 tháng
9,04
05/10
21:45
9 tháng
8,45
05/10
21:30
9 thángcòn 1 mức khác
9,60
03/10
21:20
9 tháng
9,04
05/10
22:27
9 thángcòn 1 mức khác
9,10
05/10
21:29
9 tháng
9,10
07/10
22:21
9 thángcòn 1 mức khác
9,52
03/10
21:16
9 thángcòn 1 mức khác
9,52
05/10
21:45
9 tháng
9,04
03/10
21:38
9 tháng
8,20mức tối đa có điều kiện
08/10
15:31
9 tháng
9,10
03/10
21:16
9 tháng
9,30
06/10
20:58
9 tháng
9,10
03/10
21:11
10 tháng
8,20
04/10
07:43
10 tháng
8,20
02/10
16:06
10 tháng
8,20mức tối đa có điều kiện
08/10
15:31
11 tháng
8,20
04/10
07:43
11 tháng
8,20
02/10
16:06
11 tháng
8,20mức tối đa có điều kiện
08/10
15:31
12 tháng
9,00
03/10
21:16
12 thángcòn 1 mức khác
9,10
05/10
21:12
12 thángcòn 1 mức khác
9,02
06/10
20:58
12 tháng
8,20
04/10
07:43
12 tháng
9,00
07/10
22:21
12 tháng
9,00
07/10
21:47
12 tháng
8,80
06/10
17:26
12 tháng
9,00
03/10
21:35
12 tháng
9,04
05/10
21:26
12 tháng
9,10
07/10
21:47
12 tháng
9,10
07/10
22:21
12 tháng
9,10
03/10
21:11
12 tháng
9,10
07/10
22:21
12 tháng
9,10
03/10
21:16
12 thángcòn 1 mức khác
8,75
05/10
21:30
12 tháng
8,20
02/10
16:06
12 tháng
8,80
08/10
17:54
12 thángcòn 1 mức khác
9,36
03/10
21:16
12 thángcòn 1 mức khác
9,20
04/10
21:00
12 thángcòn 1 mức khác
9,04
05/10
21:45
12 thángcòn 1 mức khác
8,45
05/10
21:30
12 tháng
8,87
03/10
21:07
12 thángcòn 1 mức khác
9,60
03/10
21:20
12 thángcòn 1 mức khác
9,10
05/10
21:29
12 thángcòn 1 mức khác
9,10
07/10
22:21
12 tháng
8,10
03/10
21:00
12 tháng
8,20mức tối đa có điều kiện
08/10
15:31
12 tháng
8,80
03/10
21:35
13 tháng
8,11
03/10
21:20
24 tháng
8,28
03/10
21:20
36 tháng
8,40
03/10
21:20
Thêm 28 dòng
đã qua cổng kiểm nhưng
chưa đối chiếu được với biểu niêm yết vì thiếu kỳ hạn hoặc điều kiện
cần thiết.
Mức thị trường chưa đối chiếu được với biểu chính thức, kèm lý do
Kỳ hạn
Mức thị trường
Chưa đối chiếu được vì
Ngày
Thời gian
không nêu
9,30mức tối đa có điều kiện
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
08/10
18:19
không nêu
9,30
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
08/10
09:14
không nêu
9,30mức tối đa có điều kiện
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
08/10
15:31
không nêu
9,30mức tối đa có điều kiện
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
06/10
17:26
không nêu
8,20
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
06/10
17:29
không nêu
8,80
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
08/10
09:14
không nêu
8,10
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
08/10
09:14
không nêu
9,30mức tối đa có điều kiện
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
08/10
11:53
không nêu
9,30mức tối đa có điều kiện
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
06/10
09:25
không nêu
9,30mức tối đa có điều kiện
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
07/10
18:49
không nêu
8,20
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
08/10
18:21
không nêu
9,30mức tối đa có điều kiện
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
08/10
17:54
không nêu
8,20
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
08/10
17:54
không nêu
9,20
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
08/10
09:14
không nêu
8,00
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
07/10
17:31
không nêu
8,20
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
08/10
17:29
không nêu
9,10
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
02/10
16:21
không nêu
9,30mức tối đa có điều kiện
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
02/10
11:23
không nêu
8,80
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
04/10
20:58
không nêu
9,10
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
02/10
09:43
không nêu
8,20
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
02/10
16:54
không nêu
9,10
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
03/10
09:50
không nêu
7,50
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
04/10
20:58
không nêu
9,20
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
04/10
20:58
không nêu
8,20
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
05/10
18:13
không nêu
9,02
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
05/10
21:32
không nêu
9,21
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
05/10
21:32
không nêu
9,40
bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết
05/10
21:32
02 Lãi suất tiết kiệm MB
Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và
nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 588 dòng thay vì gộp về một
con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.
Biểu chi tiết588 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 01 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 02 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm); kỳ hạn: 03 tuần
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 40 triệu đến dưới 50 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 50 triệu trở lên
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 30 triệu đến dưới 40 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 20 triệu đến dưới 30 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Dưới 10 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 40 triệu đến dưới 50 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 50 triệu trở lên
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 30 triệu đến dưới 40 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 20 triệu đến dưới 30 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Dưới 10 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Dưới 10 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 20 triệu đến dưới 30 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 30 triệu đến dưới 40 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 40 triệu đến dưới 50 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 50 triệu trở lên
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Dưới 10 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 10 triệu đến dưới 20 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 20 triệu đến dưới 30 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 30 triệu đến dưới 40 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 40 triệu đến dưới 50 triệu
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; VI. Lãi suất sản phẩm tiết kiệm tích lũy thông minh; 1. Lãi suất sản phẩm Tiết kiệm tích lũy thông minh bằng đồng Việt Nam:; Lãi suất theo các mức tiền gửi | Từ 50 triệu trở lên
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả sau (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả hàng tháng (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; I. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; II. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân (áp dụng: các chi nhánh thuộc miền Trung và miền Nam).; 1. Lãi suất tiết kiệm khách hàng cá nhân bằng đồng Việt Nam tại MB:; Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 1. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Mass); Khách hàng Mass | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền dưới 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Priority | Số tiền từ trên 1 tỷ VND | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
hiệu lực từ ngày 11-09-2026; IV. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống:; 2. Lãi suất sản phẩm Tiền gửi số truyền thống (áp dụng: Khách hàng Priority & Khách hàng Private); Khách hàng Private | Lãi trả trước (%/năm)
Đối chiếu
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
MB trả 6,4%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
MB công bố 19 kỳ hạn, từ 1 đến 60 tháng.
Lãi suất cơ sở cho vay của MB là 8,5%/năm — đây là mức dùng tính lãi thả nổi sau ưu đãi, cộng thêm biên độ 3–4%/năm.
Chênh giữa lãi cho vay cơ sở và lãi tiền gửi 12 tháng: 2,1 điểm phần trăm.
03 Lãi suất vay MB
Chỉ hiển thị mức áp dụng cho khách hàng cá nhân. Ngân hàng công bố nhiều mức theo
phân khúc và thời điểm giải ngân, nên phần dưới ghi khoảng chứ không ghi một con số.
Ghi nhận từ trang công bố, chưa có nguồn thứ hai xác nhận
Lãi suất cơ sở là mức dùng để tính lãi thả nổi sau khi hết ưu đãi, cộng thêm
biên độ thường 3–4%/năm. Đây mới là con số quyết định chi phí vay dài hạn, không phải
mức ưu đãi năm đầu mà ngân hàng quảng cáo.
Lãi suất ngân hàng khác
Mức niêm yết cao nhất kỳ hạn 12 tháng, xếp từ cao xuống thấp.
Số liệu thu thập tự động từ
trang
công bố của MB và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng.
Chúng tôi không liên kết với MB và không nhận hoa hồng từ
ngân hàng.Xem cách chúng tôi thu thập số liệu.
Theo dõi lãi suất
Zalo OANhắn hỏi trực tiếp và nhận bản tin lãi suất