Bản chốt số 08/10/2026
Lãi suất PVcomBank
Ngân hàng TMCP Đại Chúng Việt Nam
Mức thị trường
Cao nhất thị trường · 12 tháng · ghi nhận 07/10
10,40%/năm +5,1 điểm
88.000.000–104.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ
nếu ngân hàng áp dụng mức này cho khoản 1 tỷ đồng của bạn
- Bậc tiền
- không nêu
- Khu vực
- không nêu
- Nguồn
- Khảo sát nhiều nguồn · 12 nguồn · đọc 07/10 · 17:59
Ngân hàng không công bố mức này trên trang chính thức — đây là mức thị trường, không phải mức niêm yết.
Lãi suất niêm yết
Cao nhất theo trang công bố · 12 tháng
5,30%/năm
53.000.000 đ tiền lãi cuối kỳ
thấp hơn 9.500.000 đ so với trung vị thị trường (6,25%/năm)
Khoản 1 tỷ đồng · 12 tháng · lĩnh lãi cuối kỳ · đã đối chiếu pvcombank.com.vn
Mức niêm yết cao nhất của PVcomBank hôm nay là 5,30%/năm, kỳ hạn 12 tháng. Trung vị thị trường cùng kỳ hạn là 6,25%/năm. Gửi 1 tỷ đồng 12 tháng ở mức này nhận khoảng 53.000.000 đ tiền lãi.
Đối chiếu tại nguồn: pvcombank.com.vn .
- Kỳ hạn 3 tháng
- 4,73%/năm cao hơn trung vị thị trường 0,04 điểm
- Kỳ hạn 6 tháng
- 5,00%/năm thấp hơn trung vị thị trường 1,1 điểm
- Kỳ hạn 12 tháng
- 5,30%/năm thấp hơn trung vị thị trường 0,95 điểm
Đường cong kỳ hạn
Mức cao nhất PVcomBank công bố ở từng kỳ hạn · trục dọc 4,73–5,8 %/năm · trục ngang xếp theo thứ tự kỳ hạn
Gửi tiền tại PVcomBank nhận bao nhiêu?
Lãi đơn, lĩnh lãi cuối kỳ, tính trên mức cao nhất của từng kỳ hạn trong biểu.
Kỳ hạn 6 tháng · 5,00%
- 100.000.000 đ
- +2.500.000 đ
- 500.000.000 đ
- +12.500.000 đ
- 1.000.000.000 đ
- +25.000.000 đ
Kỳ hạn 12 tháng · 5,30%
- 100.000.000 đ
- +5.300.000 đ
- 500.000.000 đ
- +26.500.000 đ
- 1.000.000.000 đ
- +53.000.000 đ
Số tiền khác: mở công cụ tính lãi →
01 Mức thị trường thực tế tại PVcomBank
Chỉ hiển thị bản ghi đã qua cổng kiểm tự động — khớp được ngân hàng, có con số rõ, còn trong cửa sổ 14 ngày. Đây là mức người gửi và nhân viên ngân hàng chia sẻ công khai — PVcomBank không công bố mức này trên trang chính thức — nên nằm ở lớp bằng chứng riêng, không trộn vào bảng niêm yết ở trên.
35 dòng đối chiếu được với mức PVcomBank công bố ở cùng kỳ hạn. Mỗi dòng ghi rõ bậc tiền, khu vực, nhãn tin cậy và giờ đọc bài.
| Kỳ hạn | Mức thị trường | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,75 | 08/10 | 18:08 |
| 2 tháng | 4,75 | 08/10 | 18:08 |
| 3 tháng | 4,75 | 08/10 | 18:08 |
| 4 tháng | 4,75 | 08/10 | 18:08 |
| 5 tháng | 4,75 | 08/10 | 18:08 |
| 6 tháng | 9,00 | 07/10 | 22:15 |
| 6 tháng | 8,80 | 08/10 | 08:32 |
| 6 tháng | 9,00 | 05/10 | 18:14 |
| 7 tháng | 9,00 | 07/10 | 08:08 |
| 7 tháng | 8,80 | 08/10 | 08:32 |
| 8 tháng | 9,00 | 07/10 | 08:08 |
| 8 tháng | 8,80 | 08/10 | 08:32 |
| 9 tháng | 9,00 | 07/10 | 08:08 |
| 9 tháng | 8,80 | 08/10 | 08:32 |
| 10 tháng | 9,00 | 07/10 | 08:08 |
| 10 tháng | 8,80 | 08/10 | 08:32 |
| 11 tháng | 9,00 | 07/10 | 08:08 |
| 11 tháng | 8,80 | 08/10 | 08:32 |
| 12 tháng | 10,40 | 07/10 | 17:59 |
| 12 tháng | 9,88mức tối đa có điều kiện | 05/10 | 11:09 |
| 12 tháng | 10,40 | 02/10 | 20:48 |
| 13 tháng | 9,20 | 08/10 | 16:05 |
| 13 tháng | 9,20 | 08/10 | 08:52 |
| 13 tháng | 9,20 | 07/10 | 17:59 |
| 15 tháng | 9,20 | 08/10 | 12:43 |
| 15 tháng | 9,20 | 08/10 | 08:52 |
| 15 tháng | 9,20 | 07/10 | 17:59 |
| 18 tháng | 9,20 | 08/10 | 12:43 |
| 18 tháng | 9,20 | 08/10 | 08:52 |
| 18 tháng | 9,20 | 07/10 | 17:59 |
| 24 tháng | 9,80 | 08/10 | 18:25 |
| 24 tháng | 9,80 | 08/10 | 08:52 |
| 24 tháng | 9,80 | 07/10 | 17:59 |
| 24 tháng | 9,80 | 07/10 | 14:30 |
| 36 tháng | 9,40 | 07/10 | 22:15 |
Thêm 14 dòng đã qua cổng kiểm nhưng chưa đối chiếu được với biểu niêm yết vì thiếu kỳ hạn hoặc điều kiện cần thiết.
| Kỳ hạn | Mức thị trường | Chưa đối chiếu được vì | Ngày | Thời gian |
|---|---|---|---|---|
| không nêu | 10,40 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 06/10 | 18:05 |
| không nêu | 9,80 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 07/10 | 18:47 |
| không nêu | 9,80mức tối đa có điều kiện | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 07/10 | 17:59 |
| không nêu | 9,80 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 07/10 | 07:52 |
| không nêu | 9,30 | bài đăng không nêu kỳ hạn — không đối chiếu được với niêm yết | 08/10 | 10:16 |
| 14 tháng | 9,20 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 08/10 | 12:43 |
| 14 tháng | 9,20 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 08/10 | 08:52 |
| 14 tháng | 9,20 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 07/10 | 17:59 |
| 16 tháng | 9,20 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 08/10 | 12:43 |
| 16 tháng | 9,20 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 08/10 | 08:52 |
| 16 tháng | 9,20 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 07/10 | 17:59 |
| 17 tháng | 9,20 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 08/10 | 12:43 |
| 17 tháng | 9,20 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 08/10 | 08:52 |
| 17 tháng | 9,20 | chưa có niêm yết cùng kỳ hạn để đối chiếu | 07/10 | 17:59 |
02 Lãi suất tiết kiệm PVcomBank
Một kỳ hạn có thể có nhiều mức khác nhau tuỳ kênh gửi, kiểu trả lãi, bậc tiền và nhóm khách hàng. Bảng giữ nguyên cả 87 dòng thay vì gộp về một con số đại diện — cột Điều kiện cho biết mỗi mức áp dụng cho ai.
Biểu chi tiết 87 dòng · đủ kênh gửi, kiểu trả lãi, điều kiện
| Kỳ hạn | Lãi suất | Kênh | Trả lãi | Điều kiện | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 tháng | 4,73 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 2,65 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 2 tháng | 4,74 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 4,71 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 2,65 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 3 tháng | 4,73 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 4,69 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 2,65 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4 tháng | 4,75 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 4,72 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,67 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5 tháng | 4,75 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 4,71 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,65 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 6 tháng | 5,00 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 4,96 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,94 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,87 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,80 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,40 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 3,80 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 7 tháng | 5,00 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 4,93 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,85 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,80 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 8 tháng | 5,00 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 4,92 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,83 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,80 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 9 tháng | 5,00 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 4,93 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,91 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,81 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,80 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 3,80 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 10 tháng | 5,00 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 4,90 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,80 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,80 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 11 tháng | 5,00 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 4,89 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,80 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,78 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 12 tháng | 5,30 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 5,19 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,17 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,10 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,03 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,30 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,25 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 13 tháng | 5,50 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 5,30 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,20 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,19 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,50 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 15 tháng | 5,80 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 5,63 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,61 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,60 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,60 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 18 tháng | 5,80 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 5,60 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,59 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,57 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,50 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,33 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,60 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 24 tháng | 5,80 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 5,80 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,60 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,52 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,50 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,50 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,19 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,65 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,60 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 36 tháng | 5,80 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 5,60 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,50 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,37 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 5,35 | — | định kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,94 | — | trả trước | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,65 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 4,60 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
|
| 48 tháng | 5,80 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 60 tháng | 5,80 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
| 5,60 | — | cuối kỳ | [GD Tại quầy] Tiền gửi tiết kiệm VND | biên nhận
|
- PVcomBank trả 5,3%/năm cho kỳ hạn 12 tháng.
- PVcomBank công bố 19 kỳ hạn, từ 1 đến 60 tháng.
03 Lãi suất vay PVcomBank
Chưa đọc được biểu lãi vay của PVcomBank. Ngân hàng không bắt buộc công bố lãi vay, và phần lớn chỉ ghi "lãi suất hấp dẫn" rồi mời gọi điện. Xem bảng lãi vay các ngân hàng →
Lãi suất ngân hàng khác
Mức niêm yết cao nhất kỳ hạn 12 tháng, xếp từ cao xuống thấp.
Điều kiện khách hàng ưu tiên PVcomBank
PVcomBank Premier — Khách hàng cao cấp (Private)
—Chưa tìm thấy ngưỡng công khai
4 đặc quyền
- thẻ tín dụng PVcomBank Premier hạng World
- Giám đốc Dịch vụ Khách hàng ưu tiên, quầy riêng
- tổng đài ưu tiên 1800 5555 92 miễn phí 24/7
- được ưu tiên số 2 khi xét quà chương trình 'Mở lối đặc quyền'
Tham khảo · Nguồn · kiểm 18/09/2026
Số liệu thu thập tự động từ trang công bố của PVcomBank và kiểm bằng bộ quy tắc trước khi đăng. Chúng tôi không liên kết với PVcomBank và không nhận hoa hồng từ ngân hàng. Xem cách chúng tôi thu thập số liệu.